Sử dụng tiếng Nga là gì?
"sử dụng" trong tiếng Nga là испо́льзовать (động từ), по́льзоваться (động từ), испо́льзование (danh từ).
испо́льзовать Động từ
ispólʹzovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, sử dụng; (пользоваться) lợi dụng; (применять) vận dụng, ứng dụng, áp dụng.
- Я использовал его только один раз. Tôi chỉ sử dụng nó một lần.
- Ранние исследователи использовали звёзды для навигации. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.
Xem đầy đủ từ "испо́льзовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
по́льзоваться Động từ
pólʹzovatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, sử dụng.
- Научи меня ей пользоваться. Hãy dạy tôi cách sử dụng nó.
- Научи меня им пользоваться. Hãy dạy tôi cách sử dụng nó.
Xem đầy đủ từ "по́льзоваться": trọng âm, biến cách, cách chia →
испо́льзование Danh từ
ispólʹzovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dùng, sử dụng; lời dụng; vận dụng, ứng dụng, áp dụng ((giống trung) испо́льзовать).
- Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
- по́лное использование [sự] tận dụng
Xem đầy đủ từ "испо́льзование": trọng âm, biến cách, cách chia →
употребля́ть Động từ
upotrebljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, sử dụng; (применять (cũng)) áp dụng, vận dụng, ứng dụng.
Xem đầy đủ từ "употребля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sử dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- употребле́ниеDanh từ · Sự dùng, sử dụng; áp dụng, vận dụng, ứng dụng ((giống trung) упротребля́ть)
- ору́доватьĐộng từ · Dùng, sử dụng
- употребля́тьсяĐộng từ · Được dùng, sử dụng; (применяться (cũng)) [được] áp dụng, vận dụng, ứng dụng
- утилиза́цияDanh từ · Sự tận dụng, sử dụng, dùng
- утилизи́роватьĐộng từ · Tận dụng, sử dụng, dùng
- тра́таDanh từ · [sự] sử dụng, tiêu dùng
- обраще́ниеDanh từ · [sự] sử dụng, dùng
- пита́тьсяĐộng từ · Sử dụng, tiêu thụ, được cung cấp; (nghĩa bóng) được nuôi dưỡng, được bồi dưỡng
- примени́тьĐộng từ · Dùng, xài, sử dụng
- опери́роватьĐộng từ · Sử dụng, vận dụng, dùng
- применя́тьĐộng từ · Dùng, xài, sử dụng
- эксплуата́цияDanh từ · [sự] sử dụng, dùng
- употреби́тьĐộng từ · Dùng, xài, sử dụng
- затра́таDanh từ · [sự] sử dụng, vận dụng
- обы́грыватьĐộng từ · Lợi dụng, sử dụng
- прилага́тьĐộng từ · Ứng dụng, sử dụng, áp dụng
- приспособля́емостьDanh từ · Khả năng thích dụng, ứng dụng, sử dụng; (к окружающим условиям) [khả năng] thích nghi, thích ứng
- распоряжа́тьсяĐộng từ · Dùng, sử dụng
- эксплуати́роватьĐộng từ · Sử dụng, dùng
- приспосолениеDanh từ · [sự] ứng dụng, sử dụng
- по́льзованиеDanh từ · Sự sử dụng, dùng
Câu hỏi thường gặp
Sử dụng tiếng Nga là gì?
"sử dụng" trong tiếng Nga là испо́льзовать (động từ), по́льзоваться (động từ), испо́льзование (danh từ).