Tốt tiếng Nga là gì?
"tốt" trong tiếng Nga là хоро́ший (tính từ), хорошо́ (phó từ), до́брый (tính từ).
хоро́ший Tính từ
xoróšij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, hay, tuyệt.
- У меня был хороший учитель. Tôi đã có một người thầy tốt.
- В ресторане подавали очень хороший ужин. Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt.
хорошо́ Phó từ
xorošó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, hay, khá.
до́брый Tính từ
dóbryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, hay, tuyệt.
- Добрый день. Một ngày tốt lành!
- Она добрый человек. Cô ấy là một người tốt bụng.
неплохо́й Tính từ
neploxój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt.
пе́шка Danh từ
péška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [con, quân] tốt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- благоворныйTính từ · Tốt, lành, tốt lành, có tác dụng tốt, có lợi, thuận lợi, bổ ích
- благоде́тельныйTính từ · Tốt, lành, thuận
- доброка́чественныйTính từ · Tốt, có phẩm chất (chất lượng) tốt
- добро́тныйTính từ · Tốt, có chất luợng(phẩm chất) tốt; (прочный) bền
- испра́вностьDanh từ · [Tình trạng, tính] tốt, hoàn hảo
- испра́вныйTính từ · Tốt, chạy (hoạt động) tốt
- ла́дныйTính từ · Tốt, chắc, khéo
- здоро́выйTính từ · Bổ, tốt, lành
- добро́Danh từ · Đồng ý, được, ô kê, nhất trí
- уда́чныйTính từ · Đạt, hay, tốt, khá, tốt đẹp
- хоро́шенькийTính từ · Tốt, hay, giỏi
- положи́тельныйTính từ · Tốt, khả quan, tích cực
- краси́воPhó từ · Một cách đẹp đẽ, đẹp, hay, tốt
- доброта́Danh từ · Lòng tốt, từ tâm, hảo tâm, [tính, lòng] hiền hậu, nhân hậu, nhân từ
- невредныйTính từ · Tốt, không độc bụng
- приго́дныйTính từ · Tốt
- благоприя́тныйTính từ · Thuận lợi, thuận tiện, tốt
- прове́ренныйTính từ · Được thử thách, được tôi luyện, dày dạn, tốt
- скла́дноPhó từ · [một cách] tốt đẹp, may mắn, tốt
- доброжела́тельностьDanh từ · Lòng tốt
- добросерде́чиеDanh từ · Lòng tốt, thiện tâm, hảo tâm
- мягкосерде́чиеDanh từ · Lòng tốt, [lòng, sự] vị tha, tốt bụng, thân ái, dịu dàng, nhân ái, nhân hậu, từ tâm
- доброжела́тельствоDanh từ · Thiện ý, ý tốt, lòng tốt
Câu hỏi thường gặp
Tốt tiếng Nga là gì?
"tốt" trong tiếng Nga là хоро́ший (tính từ), хорошо́ (phó từ), до́брый (tính từ).