Thắng tiếng Nga là gì?
"thắng" trong tiếng Nga là вы́играть (động từ), победи́ть (động từ), побе́да (danh từ).
вы́играть Động từ
výigratʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, chiến thắng, thắng lợi.
- Том считал, что Мэри выиграет. Tom tin rằng Mary sẽ thắng.
- Никто не ожидал, что Том выиграет. Chẳng ai ngờ rằng Tom sẽ thắng.
победи́ть Động từ
pobedítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, chiến thắng, thắng lợi.
- Я уверен, что Том победит. Tôi chắc chắn là Tom sẽ thắng.
- Том считал, что Мэри победит. Tom tin rằng Mary sẽ thắng.
побе́да Danh từ
pobéda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, thắng lợi.
- Никто не ожидал победы Тома. Chẳng ai ngờ rằng Tom sẽ thắng.
- Это твоя победа. Đây là chiến thắng của bạn.
выи́грывать Động từ
vyígryvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, được, ăn.
Xem đầy đủ từ "выи́грывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
поби́ть Động từ
pobítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng.
побежда́ть Động từ
pobeždátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, chiến thắng, thắng lợi.
Xem đầy đủ từ "побежда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
тормози́ть Động từ
tormozítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, hãm, phanh.
Xem đầy đủ từ "тормози́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- восторжествова́тьĐộng từ · Thắng, thắng lợi, đắc thắng
- впряга́тьĐộng từ · Thắng
- впряга́тьсяĐộng từ · [Được, bị] thắng
- запряга́тьĐộng từ · Thắng, đóng
- запря́жкаDanh từ · [sự] thắng, đóng
- обу́здыватьĐộng từ · Thắng, thắng yên cương
- обы́грыватьĐộng từ · Thắng, hạ, được, hơn, ăn
- одолева́тьĐộng từ · Thắng, đánh thắng, thắng lợi
- переси́ливатьĐộng từ · Thắng, hơn, mạnh hơn; (nghĩa bóng) khắc phục, thắng, nén, kìm, ghìm
- затормози́тьĐộng từ · Thắng, hãm, phanh
- поборо́тьĐộng từ · Thắng lợi, thắng
- то́рмозDanh từ · Phanh, thắng
- вы́игрышDanh từ · [cuộc, sự] thắng
- переборо́тьĐộng từ · Nén được, khắc phục được, thắng
- седла́тьĐộng từ · Thắng yên, đóng yên, thắng
- торжествова́тьĐộng từ · Thắng lợi, chiến thắng, thắng
- оси́ливатьĐộng từ · Thắng lợi, chiến thắng, đánh thắng, thắng; (nghĩa bóng) (волнение и т. п.) nén được, kìm... lại
Câu hỏi thường gặp
Thắng tiếng Nga là gì?
"thắng" trong tiếng Nga là вы́играть (động từ), победи́ть (động từ), побе́да (danh từ).