TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đặc biệt tiếng Nga là gì?

"đặc biệt" trong tiếng Nga là осо́бенный (tính từ), специа́льный (tính từ), осо́бый (tính từ).

осо́бенный Tính từ

osóbennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt; (необычный) khác thường, lạ thường, dị thường.

  • ничего́ осо́бенного bình thường, chẳng có gì đặc bieẹt cả

Xem đầy đủ từ "осо́бенный": trọng âm, biến cách, cách chia →

специа́льный Tính từ

speciálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt, riêng.

  • специальный вы́пуск газе́ты số báo đặc biệt
  • по специа́льному зака́зу theo đơn đặt hàng đăc biệt

Xem đầy đủ từ "специа́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

осо́бый Tính từ

osóbyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt.

  • Он никогда не пьет, кроме как по особым случаям. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "осо́бый": trọng âm, biến cách, cách chia →

необы́чный Tính từ

neobýčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "необы́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

чрезвыча́йный Tính từ

črezvyčájnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt, (необыковенный) lạ thường, kỳ lạ; (крайний) cực kỳ.

  • чрезвыча́йная ва́жность tầm quan trọng đặc biệt, sự cực kỳ trọng yếu, sự tối quan trọng
  • чрезвыча́йное происше́ствие chuyện đặc biệt (lạ thường, kỳ lạ)

Xem đầy đủ từ "чрезвыча́йный": trọng âm, biến cách, cách chia →

специа́льно Phó từ

speciálʹno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách chuyên môn, đặc biệt, riêng, chuyên.

  • занима́ться че́м-л. специа́льно chuyên trách việc gì, nghiên cứu đạc biệt cái gì, chuyên [môn] nghiên cứu cái gì

Xem đầy đủ từ "специа́льно": trọng âm, biến cách, cách chia →

исключи́тельный Tính từ

isključítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt, khác thường, phi thường.

Xem đầy đủ từ "исключи́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặc biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đặc biệt tiếng Nga là gì?

"đặc biệt" trong tiếng Nga là осо́бенный (tính từ), специа́льный (tính từ), осо́бый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.