TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hàng tiếng Nga là gì?

"hàng" trong tiếng Nga là ряд (danh từ), сдава́ться (động từ), поу́жинать (động từ).

ряд Danh từ

rjad giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng.

Xem đầy đủ từ "ряд": trọng âm, biến cách, cách chia →

сдава́ться Động từ

sdavátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng, đầu hàng, hàng phục, quy hàng, chịu thua, hàng thú, lai hàng.

  • Мы сдаёмся. Chúng tôi đầu hàng.
  • Я сдаюсь. Tôi đầu hàng.

Xem đầy đủ từ "сдава́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

поу́жинать Động từ

poúžinatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng.

Xem đầy đủ từ "поу́жинать": trọng âm, biến cách, cách chia →

у́жинать Động từ

úžinatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng.

Xem đầy đủ từ "у́жинать": trọng âm, biến cách, cách chia →

строка́ Danh từ

stroká giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dòng, hàng.

  • с но́вой стро́ки xuống dòng, xuống hàng

Xem đầy đủ từ "строка́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hàng tiếng Nga là gì?

"hàng" trong tiếng Nga là ряд (danh từ), сдава́ться (động từ), поу́жинать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.