Hàng tiếng Nga là gì?
"hàng" trong tiếng Nga là ряд (danh từ), сдава́ться (động từ), поу́жинать (động từ).
ряд Danh từ
rjad giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng.
сдава́ться Động từ
sdavátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng, đầu hàng, hàng phục, quy hàng, chịu thua, hàng thú, lai hàng.
- Мы сдаёмся. Chúng tôi đầu hàng.
- Я сдаюсь. Tôi đầu hàng.
Xem đầy đủ từ "сдава́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
поу́жинать Động từ
poúžinatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng.
Xem đầy đủ từ "поу́жинать": trọng âm, biến cách, cách chia →
у́жинать Động từ
úžinatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng.
строка́ Danh từ
stroká giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng, hàng.
- с но́вой стро́ки xuống dòng, xuống hàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- верени́цаDanh từ · Hàng, dãy, chuỗi
- лиейкаDanh từ · Hàng, đường kẻ
- това́рныйTính từ · Thuộc về hàng hóa, hàng, thương phẩm, hóa phẩm, hóa vật
- шере́нгаDanh từ · Hàng, hàng ngang
- ларёкDanh từ · Quán, hàng, cửa hàng nhỏ, tiệm buôn nhỏ
- ка́ждыйHạn định từ · Hàng, từng
- магази́нDanh từ · Cửa hàng, cửa hiệu, hiệu, hàng, hiệu buôn, thương điếm; mậu dịch ((khẩu ngữ))
- о́чередьDanh từ · Hàng
- рестора́нDanh từ · Quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng, quán
- материа́лDanh từ · Vải, vải vóc, hàng
- това́рDanh từ · Hàng, hàng hóa, thương phẩm, háo phẩm, hóa vật
- гряда́Danh từ · Dãy, hàng
- капитули́роватьĐộng từ · Đầu hàng, hàng phục, quy hàng, hàng
- капитуля́цияDanh từ · Sự đầu hàng, hàng phục, quy hàng, hàng
- мате́рияDanh từ · Vải, vải vóc, hàng
- шпалерыDanh từ · Hàng quân, hàng
- горизонта́льDanh từ · Hàng
- графитьĐộng từ · Kẻ hàng
- линова́тьĐộng từ · Kẻ hàng, kẻ dòng, kẻ đường, kẻ
- разлиноватьĐộng từ · Kẻ, kẻ hàng
Câu hỏi thường gặp
Hàng tiếng Nga là gì?
"hàng" trong tiếng Nga là ряд (danh từ), сдава́ться (động từ), поу́жинать (động từ).