TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhanh nhẹn tiếng Nga là gì?

"nhanh nhẹn" trong tiếng Nga là прово́рный (tính từ), ло́вкость (danh từ), подви́жность (danh từ).

прово́рный Tính từ

provórnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh nhẹn, lanh lẹn, mau lẹ, lẹ làng, nhanh nhảu, nhanh; (ловкий) khéo léo, tháo vát.

  • проворный шаг bước nhanh, bước vội
  • проворный па́рень cậu bé nhanh nhẹn (lanh lẹn, nhanh nhẩu, khéo léo)

Xem đầy đủ từ "прово́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →

ло́вкость Danh từ

lóvkostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự khéo léo, nhanh nhẹn, khôn khéo.

Xem đầy đủ từ "ло́вкость": trọng âm, biến cách, cách chia →

подви́жность Danh từ

podvížnostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [tính, sự, vẻ] lanh lợi, linh lợi, linh hoạt, nhanh nhẹn.

  • подви́жность лица́ [vẻ] linh hoạt của bộ mặt
  • отлича́ться подви́жностю nổi bật vè tính lanh lợi (lanh lợi, nhanh nhẹn)

Xem đầy đủ từ "подви́жность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhanh nhẹn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhanh nhẹn tiếng Nga là gì?

"nhanh nhẹn" trong tiếng Nga là прово́рный (tính từ), ло́вкость (danh từ), подви́жность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.