Nhanh nhẹn tiếng Nga là gì?
"nhanh nhẹn" trong tiếng Nga là прово́рный (tính từ), ло́вкость (danh từ), подви́жность (danh từ).
прово́рный Tính từ
provórnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn, lanh lẹn, mau lẹ, lẹ làng, nhanh nhảu, nhanh; (ловкий) khéo léo, tháo vát.
- проворный шаг bước nhanh, bước vội
- проворный па́рень cậu bé nhanh nhẹn (lanh lẹn, nhanh nhẩu, khéo léo)
Xem đầy đủ từ "прово́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →
ло́вкость Danh từ
lóvkostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khéo léo, nhanh nhẹn, khôn khéo.
подви́жность Danh từ
podvížnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [tính, sự, vẻ] lanh lợi, linh lợi, linh hoạt, nhanh nhẹn.
- подви́жность лица́ [vẻ] linh hoạt của bộ mặt
- отлича́ться подви́жностю nổi bật vè tính lanh lợi (lanh lợi, nhanh nhẹn)
Xem đầy đủ từ "подви́жность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhanh nhẹn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- прово́рствоDanh từ · Nhanh nhẹn
- изворо́тливыйTính từ · Nhanh nhẹn
- поворо́тливостьDanh từ · [Sự, tính] nhanh nhẹn, lanh lẹn, mau lẹ, tháo vát
- пры́ткийTính từ · Nhanh nhẹn, lanh lẹn, linh lợi, hiếu động
- разбитнойTính từ · Nhanh nhẹn, hoạt bát, tháo vát, nhanh trí
- расторо́пныйTính từ · Nhanh nhẹn, lanh lẹn, tháo vát, nhanh nhảu, lẹ làng, khéo xoay xở
- бо́йкийTính từ · Linh hoạt, nhanh nhẹn, linh lợi, lanh lẹ, hoạt bát
- ре́звостьDanh từ · [Sự, tính] lanh lẹn, nhanh nhẹn, vui vẻ, hoạt bát, hiếu động
- ре́звыйTính từ · Lanh lẹn, nhanh nhẹn, vui vẻ hoạt bát, hiếu động
- ю́ркийTính từ · Tinh nhanh, nhanh nhẹn, lanh lẹ, lanh lợi, nhanh chai
- ги́бкийTính từ · Nhanh nhẹn
- жи́востьDanh từ · [sự] nhanh nhẹn, nhanh chóng, mau chóng
- прытьDanh từ · [sự] nhanh nhẹn, lanh lẹn, mau lẹ
- стреми́тельныйTính từ · Nhanh nhẹn, lanh lẹn, hiếu động, sôi nổi
- ли́хостьDanh từ · [sự, tính] nhanh chóng, nhanh nhẹn, lanh lẹn
- ло́вкийTính từ · Khéo, khéo léo, nhanh nhẹn, lanh lẹn
- лёгкостьDanh từ · [tính, sự] nhanh nhẹn
- ухва́ткаDanh từ · [sự] khéo léo, nhanh nhẹn, lanh lẹn, lanh lẹ, thành thạo, tháo vát
- шу́стрыйTính từ · Linh lợi, lanh lợi, lanh lẹn, nhanh nhẹn, tinh nhanh
- подвижно́йTính từ · Cơ động, linh động, linh hoạt, nhanh nhẹn
- подви́жныйTính từ · Nhanh nhẹn
- расторо́пностьDanh từ · Tính nhanh nhẹn, lanh lẹn, tháo vát, nhanh nhảu, lẹ làng, khéo xoay xở
Câu hỏi thường gặp
Nhanh nhẹn tiếng Nga là gì?
"nhanh nhẹn" trong tiếng Nga là прово́рный (tính từ), ло́вкость (danh từ), подви́жность (danh từ).