Sai tiếng Nga là gì?
"sai" trong tiếng Nga là неве́рный (tính từ), ошиба́ться (động từ), веле́ть (động từ).
неве́рный Tính từ
nevérnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không đúng, sai, sai lầm, thất thiệt.
- Я сказал Тому, что его ответ неверен. Tôi bảo Tom là anh ấy đã trả lời sai.
- Я ввела неверный пин-код. Tôi điền sai mã PIN.
ошиба́ться Động từ
ošibátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai, lầm, nhầm, sai lầm, nhầm lẫn, nhận định sai lầm.
- Мы надеемся, что ошибаемся. Chúng tôi hy vọng là mình đã sai.
- Не думаю, что я ошибался. Tôi không nghĩ là tôi sai.
Xem đầy đủ từ "ошиба́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
веле́ть Động từ
velétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo, sai, khiến, sai bảo, sai khiến.
- вели́те ему́ уйти́ anh hãy bảo nó đi ra
- я велю́ сде́лать э́то tôi bảo làm việc này
фальши́вый Tính từ
falʹšívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai.
Xem đầy đủ từ "фальши́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
ло́жный Tính từ
lóžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai.
непра́вильный Tính từ
neprávilʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không chính xác, sai, không đúng.
- Это неправильно? Nó sai à?
- Я думаю, что лгать неправильно. Mình nghĩ nói dối là sai.
Xem đầy đủ từ "непра́вильный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- неве́рноPhó từ · Một cách không đúng, sai
- превра́тныйTính từ · Sai, sai trái, sai lạc, sai lệch, lệch lạc
- слатьĐộng từ · Sai, phái, cắt, cử, sai phái, cắt cử
- оши́бкаDanh từ · [Điều, sự] sai lầm, sai nhầm, sai, lầm, nhầm; sai số; (в задании, работе) lỗi, sai sót, sai phạm
- непра́вильноPhó từ · [một cách] không đúng, sai, sai lầm
- оши́бочноPhó từ · [một cách] sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, lầm, nhầm, không đúng
- снаряжа́тьĐộng từ · Sai, phái, cử, cắt, sai phái, cắt cử, sai... đi, phái... đi, cử... đi, cắt... đi
- искаже́ниеDanh từ · [điều, chỗ, sự] sai lầm, sai, biến hình, biến dạng
- ло́жностьDanh từ · [sự, tính chất] sai lầm, sai, nhầm, không đúng, lệch lạc, lầm lạc
- некоррективныйTính từ · Hớ, sai
- нето́чностьDanh từ · [sự, điều] sai lầm, sai
- поро́чныйTính từ · Sai lầm, sai, sai lạc, sai lệch, lệch lạc
- оши́бочностьDanh từ · [Tính chất, độ] sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, không đúng
- оши́бочныйTính từ · Sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, lầm, nhầm, không đúng
- превра́тностьDanh từ · [sự, tính] sai trái, sai lạc, sai lệch, sai
- просчи́тыватьсяĐộng từ · Tính sai, tính nhầm
- обсчи́тыватьсяĐộng từ · Tính nhầm, tính sai, tính lỗi
- прога́дыватьĐộng từ · Đoán sai, tính sai
- просчи́тыватьĐộng từ · Tính sai, tính nhầm
- обсчи́тыватьĐộng từ · Tính gian, tính thiếu, tính sai
Câu hỏi thường gặp
Sai tiếng Nga là gì?
"sai" trong tiếng Nga là неве́рный (tính từ), ошиба́ться (động từ), веле́ть (động từ).