TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tuyệt vời tiếng Nga là gì?

"tuyệt vời" trong tiếng Nga là класс (thán từ), потряса́ющий (tính từ), превосхо́дный (tính từ).

класс Thán từ

klass giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt, tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "класс": trọng âm, biến cách, cách chia →

потряса́ющий Tính từ

potrjasájuščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt vời, tuyệt cú mèo.

Xem đầy đủ từ "потряса́ющий": trọng âm, biến cách, cách chia →

превосхо́дный Tính từ

prevosxódnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt vời, rất tốt, xuất sắc, ưu việt, ưu tú, cực tốt.

  • Чай, который мы там пили, был превосходен. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời.
  • превосхо́дная пого́да thời tiết rất tốt

Xem đầy đủ từ "превосхо́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

восхити́тельный Tính từ

vosxitítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "восхити́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

изуми́тельный Tính từ

izumítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt vời, tuyệt đẹp, tuyệt mỹ, kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "изуми́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

клёвый Tính từ

kljóvyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt vời, tuyệt cú mèo.

Xem đầy đủ từ "клёвый": trọng âm, biến cách, cách chia →

порази́тельный Tính từ

porazítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "порази́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

потря́сный Tính từ

potrjásnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt vời, tuyệt cú mèo.

Xem đầy đủ từ "потря́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

отме́нный Tính từ

otménnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt trần, tuyệt vời, rất tốt.

Xem đầy đủ từ "отме́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

отли́чный Tính từ

otlíčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất tốt, rất giỏi, ưu tú, tuyệt vời, tuyệt trần, xuất sắc, tuyệt, cừ.

  • У вас отличная работа. Bạn có một công việc tuyệt vời.
  • У тебя отличная работа. Bạn có một công việc tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "отли́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

великоле́пный Tính từ

velikolépnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, xuất sắc, tuyệt diệu.

Xem đầy đủ từ "великоле́пный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyệt vời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuyệt vời tiếng Nga là gì?

"tuyệt vời" trong tiếng Nga là класс (thán từ), потряса́ющий (tính từ), превосхо́дный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.