Xây dựng tiếng Nga là gì?
"xây dựng" trong tiếng Nga là постро́ить (động từ), стро́ить (động từ), строи́тельство (danh từ).
постро́ить Động từ
postróitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây, xây dựng.
Xem đầy đủ từ "постро́ить": trọng âm, biến cách, cách chia →
стро́ить Động từ
stróitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây, xây dựng.
строи́тельство Danh từ
stroítelʹstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] xây dựng, kiến thiết, kiến trúc.
- строи́тельство жилы́х домо́в [sự] xây dựng nhà ở
Xem đầy đủ từ "строи́тельство": trọng âm, biến cách, cách chia →
сооруже́ние Danh từ
sooružénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] xây dựng, kiến thiết.
Xem đầy đủ từ "сооруже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
стро́йка Danh từ
strójka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] xây dựng, kiến thiết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xây dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- констру́кцияDanh từ · Xây dựng, sự xây dựng
- построе́ниеDanh từ · Xây dựng, sự xây dựng
- благоустра́иватьĐộng từ · Xây dựng, tiện nghi, trang bị đủ tiện nghi
- постро́йкаDanh từ · [sự] xây dựng, kiến thiết
- созида́тельныйTính từ · Có tính chất sáng tạo, xây dựng
- сооружа́тьĐộng từ · Xây dựng, kiến thiết, dựng nên, dựng lên, dựng, xây; (khẩu ngữ) (мастерить) làm
- руби́тьĐộng từ · Xây dựng, làm, dựng
- конструктивнныйTính từ · [có tính chất] xây dựng
- прово́дкаDanh từ · [sự] xây dựng, làm
- возведе́ниеDanh từ · Sự xây, dựng, xây dựng
- возводи́тьĐộng từ · Xây, dựng, xây dựng
- воздвига́тьĐộng từ · Dựng lên, xây lên, xây dựng, kiến thiết, dựng, xây, lập
- вы́строитьсяĐộng từ · Mọc lên, [được] xây dựng
- конструи́роватьĐộng từ · Xây dựng, thành lập, tổ chức
- созида́ниеDanh từ · Sự sáng tạo, sáng tác, xây dựng
- созида́тьĐộng từ · Sáng tạo, sáng tác, xây dựng
- строи́тельDanh từ · Người xây dựng, người kiến thiết; (архитектор) kiến trúc sư, nhà kiến trúc; (рабочи) [người] thợ xây dựng, công nhân kiến trúc
- застро́йкаDanh từ · Sự xây dựng, kiến thiết
Câu hỏi thường gặp
Xây dựng tiếng Nga là gì?
"xây dựng" trong tiếng Nga là постро́ить (động từ), стро́ить (động từ), строи́тельство (danh từ).