TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đồng ý tiếng Nga là gì?

"đồng ý" trong tiếng Nga là согла́сный (tính từ), согласи́ться (động từ), догово́р (danh từ).

согла́сный Tính từ

soglásnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, bằng lòng, tán thành; (với nhau) hoà hợp, nhất trí.

  • Вы не согласны со мной? Bạn không đồng ý với tôi á?
  • Вы со мной не согласны? Bạn không đồng ý với tôi sao?

Xem đầy đủ từ "согла́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

согласи́ться Động từ

soglasítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý.

  • Она не согласилась с ним. Cô ta không đồng ý với nó.
  • Я сомневаюсь, что Фома на это согласится. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.

Xem đầy đủ từ "согласи́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

догово́р Danh từ

dogovór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "догово́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

соглаше́ние Danh từ

soglašénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "соглаше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

соглаша́ться Động từ

soglašátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, thỏa thuận.

  • Том соглашается. Tom đồng ý.
  • соглаша́ться на опера́цию đồng ý (bằng lòng) chịu mổ

Xem đầy đủ từ "соглаша́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

положи́тельный Tính từ

položítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [tỏ rõ sự] khẳng định, đồng ý, tán thành.

Xem đầy đủ từ "положи́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

одобря́ть Động từ

odobrjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh, khen ngợi, tán dương.

Xem đầy đủ từ "одобря́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

согла́сие Danh từ

soglásije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, tán thành.

  • получи́ть согласие кого-л. được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng lòng) của ai
  • с о́бщего согла́сия với sự đồng ý của mọi người

Xem đầy đủ từ "согла́сие": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng ý tiếng Nga là gì?

"đồng ý" trong tiếng Nga là согла́сный (tính từ), согласи́ться (động từ), догово́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.