TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cắt tiếng Nga là gì?

"cắt" trong tiếng Nga là поре́зать (động từ), ре́зать (động từ), стричь (động từ).

поре́зать Động từ

porézatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt.

  • Мама порезала сыр ножом. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao.
  • поре́зать колбасы́ thái giò

Xem đầy đủ từ "поре́зать": trọng âm, biến cách, cách chia →

ре́зать Động từ

rézatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt.

Xem đầy đủ từ "ре́зать": trọng âm, biến cách, cách chia →

стричь Động từ

stričʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt; (волосы (cũng)) cắt tóc, hớt tóc, cúp tóc, húi đầu; (овец и т. п.) xén lông; (деревье) xén, xén cành; (траву) xén, cát, xén phẳng.

  • стричь кого́-л. cắt tóc (hớt tóc, cúp tóc, húi đầu) cho ai

Xem đầy đủ từ "стричь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cắt tiếng Nga là gì?

"cắt" trong tiếng Nga là поре́зать (động từ), ре́зать (động từ), стричь (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.