Cắt tiếng Nga là gì?
"cắt" trong tiếng Nga là поре́зать (động từ), ре́зать (động từ), стричь (động từ).
поре́зать Động từ
porézatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắt.
- Мама порезала сыр ножом. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao.
- поре́зать колбасы́ thái giò
ре́зать Động từ
rézatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắt.
стричь Động từ
stričʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắt; (волосы (cũng)) cắt tóc, hớt tóc, cúp tóc, húi đầu; (овец и т. п.) xén lông; (деревье) xén, xén cành; (траву) xén, cát, xén phẳng.
- стричь кого́-л. cắt tóc (hớt tóc, cúp tóc, húi đầu) cho ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- со́колDanh từ · Cắt
- выкра́иватьĐộng từ · Cắt
- иссека́тьĐộng từ · Cắt, mổ
- коси́тьĐộng từ · Cắt, cắt cỏ
- крои́тьĐộng từ · Cắt, xén (vải, da, v. v...)
- острига́тьĐộng từ · Cắt, xén
- отруба́тьĐộng từ · Cắt, chặn, đẵn, đốn
- подка́шиватьĐộng từ · Cắt, phạng
- подре́затьĐộng từ · Cắt
- подстрига́тьĐộng từ · Cắt, hớt, xén
- пострига́тьĐộng từ · Cắt; (волосы (cũng)) cắt tóc, hớt tóc, cúp tóc, húi đầu; (овец и т. п.) xén lông
- раскра́иватьĐộng từ · Cắt
- ска́шиватьĐộng từ · Cắt, cắt cỏ
- скоси́тьĐộng từ · Cắt, cắt cỏ
- выключа́тьĐộng từ · Tắt, cắt, ngắt, hãm
- отключа́тьĐộng từ · Ngắt, cắt, tắt
- отключа́тьсяĐộng từ · Bị ngắt, cắt, tắt, ngừng hoạt động
- прерыва́тельDanh từ · [Cái, bộ] ngắt, cắt, cắt mạch, ngắt điện
- разре́зDanh từ · [sự] xẻ, cắt
- руби́тьĐộng từ · Cắt
- постри́чьĐộng từ · Cắt, xén, hớt
- пересека́тьĐộng từ · Cắt, giao
- косови́цаDanh từ · [sự] phạng, phồ, cắt, cắt cỏ
- косьба́Danh từ · Sự phạng, phồ, cắt, cắt cỏ
- крытьĐộng từ · Ăn, cắt, đỡ
- отсека́тьĐộng từ · Chém, chặt, cắt, chém đứt, chặt đứt, cắt đứt
- поруби́тьĐộng từ · Cắt
Câu hỏi thường gặp
Cắt tiếng Nga là gì?
"cắt" trong tiếng Nga là поре́зать (động từ), ре́зать (động từ), стричь (động từ).