TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hoàn thành tiếng Nga là gì?

"hoàn thành" trong tiếng Nga là зака́нчивать (động từ), заверша́ть (động từ), зако́нчить (động từ).

зака́нчивать Động từ

zakánčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu.

  • Заканчивайте работу. Hãy hoàn thành công việc của mình.
  • Заканчивай работу. Hãy hoàn thành công việc của mình.

Xem đầy đủ từ "зака́нчивать": trọng âm, biến cách, cách chia →

заверша́ть Động từ

zaveršátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn thành, hoàn tất, làm xong, kết thúc.

  • заверша́ть де́ло làm xong việc, hoàn thành công việc

Xem đầy đủ từ "заверша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

зако́нчить Động từ

zakónčitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

  • Я должен закончить эту работу к следующему вторнику. Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
  • У Тома не было времени закончить отчёт. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.

Xem đầy đủ từ "зако́нчить": trọng âm, biến cách, cách chia →

прекрати́ть Động từ

prekratítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu.

Xem đầy đủ từ "прекрати́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

конча́ть Động từ

končátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành, kết thúc.

  • ко́нчить ремо́нт chữa xong, hoàn thành (kết thúc) việc tu sửa
  • я конча́ю чита́ть кни́гу tôi đọc sắp xong (sắp đọc xong) quyển sách

Xem đầy đủ từ "конча́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

заверши́ть Động từ

zaveršítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

Xem đầy đủ từ "заверши́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàn thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hoàn thành tiếng Nga là gì?

"hoàn thành" trong tiếng Nga là зака́нчивать (động từ), заверша́ть (động từ), зако́нчить (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.