Nhóm tiếng Nga là gì?
"nhóm" trong tiếng Nga là компа́ния (danh từ), гру́ппа (danh từ).
компа́ния Danh từ
kompánija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm, đoàn, bọn; (khinh) cánh, bè phái, đồng bọn, phe lũ, bè lũ.
- соста́вьте нам компа́нию mời các anh nhập bọn với chúng tôi
гру́ппа Danh từ
grúppa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm, tổ, tốp, toán, đội, đoàn, đám, cụm, tập đoàn.
- Какая ваша группа крови? Nhóm máu của ông là nhóm nào?
- Какая у неё группа крови? Nhóm máu của cô ấy là gì?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhóm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- се́кцияDanh từ · Ban, nhóm, lớp, tiểu ban, phân bộ, bộ môn, bộ phận, (съезда, конференции) tiểu ban
- запа́ливатьĐộng từ · Nhóm
- запали́тьĐộng từ · Nhóm
- раста́пливатьĐộng từ · Nhóm
- растопи́тьĐộng từ · Nhóm
- секцио́нныйTính từ · Thuộc về ban, nhóm, lớp, tiểu ban, phân bộ, bộ môn, bộ phận
- кома́ндаDanh từ · Đội, đoàn, nhóm
- о́бществоDanh từ · Nhóm, đám
- па́ртияDanh từ · Nhóm, toán, đoàn, đội
- отря́дDanh từ · Nhóm; đội
- пото́кDanh từ · Nhóm
- ку́чкаDanh từ · Nhóm, đám, dúm, nhúm
- кружо́кDanh từ · Nhóm, tổ, tiểu tổ
- заже́чьĐộng từ · Đốt, thắp, châm, nhóm
- коллекти́вDanh từ · Nhóm
- группиро́вкаDanh từ · Nhóm, phái, tập đoàn; (quân sự) tập đoàn, đoàn quân, cụm
- звено́Danh từ · Tổ, đội, nhóm, toán, tốp; (quân sự) (hàng không) biên đội, tổ, phân phi đội
- разже́чьĐộng từ · Đốt, thắp, châm, nhóm
- разжига́тьĐộng từ · Đốt, thắp, châm, nhóm
- зажига́тьĐộng từ · Đốt, thắp, châm, nhóm
- расто́пкаDanh từ · [sự] đốt, nhen, nhóm, châm lửa, nhóm lửa
- горстьDanh từ · [một] nhúm, nhóm
- раскла́дыватьĐộng từ · Nhen, nhóm, nhen... lên, nhóm... lên
Câu hỏi thường gặp
Nhóm tiếng Nga là gì?
"nhóm" trong tiếng Nga là компа́ния (danh từ), гру́ппа (danh từ).