Rõ ràng tiếng Nga là gì?
"rõ ràng" trong tiếng Nga là я́вный (tính từ), поня́тный (tính từ), очеви́дный (tính từ).
я́вный Tính từ
jávnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
- я́вная ложь [sự] dối trá rõ ràng
поня́тный Tính từ
ponjátnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ hiểu, rõ ràng, rõ.
- Теперь все стало понятно. Giờ thì mọi thứ đã trở nên rõ ràng.
очеви́дный Tính từ
očevídnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên, rành rành.
- Очевидно, он врёт. Rõ ràng ông ta đang nói dối.
- Очевидно, что дальше так продолжаться не может. Rõ ràng là nó không thể tiếp tục như vậy.
Xem đầy đủ từ "очеви́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →
очеви́дно Phó từ
očevídno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, rành rành, sờ sờ.
- Очевидно, он врёт. Rõ ràng ông ta đang nói dối.
- Очевидно, что дальше так продолжаться не может. Rõ ràng là nó không thể tiếp tục như vậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rõ ràng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- то́лкомPhó từ · [một cách] rõ, rõ ràng, dễ hiểu
- нагля́дноPhó từ · Một cách hiển nhiên, rõ ràng, rành rành
- заве́домоPhó từ · [một cách] rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên
- вразуми́тельныйTính từ · Rõ ràng, rẽ ràng, dễ hiểu, rành rọt, rành mạch, khúc chiết
- заве́домыйTính từ · Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên
- определённостьDanh từ · [Sự, tính] rõ ràng, dứt khoát
- отчётливыйTính từ · Rõ ràng, rành mạch, rành rọt, minh bạch, phân minh; (различимый) rõ nét, rõ rệt; (точный) chính xác, đúng đắn, đúng
- очеви́дностьDanh từ · [Tính chất, độ, điều] rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên, rành rành
- чёткийTính từ · Rõ ràng, rành rọt
- чёткостьDanh từ · [sự, tính, độ] rõ ràng, rành rọt
- доскональноPhó từ · Một cách rất rõ, rõ ràng, rất tỉ mỉ, đến điều, chính xác, đến đầu đến đũa, đến nơi đến chốn
- дохо́дчивоPhó từ · Một cách dễ hiểu, rõ ràng
- дохо́дчивыйTính từ · Dễ hiểu, rõ ràng
- недвусмы́сленныйTính từ · Không có ẩn ý, rõ ràng, phân minh, rành rọt
- определённоPhó từ · Một cách dứt khoát, rõ ràng
- членоразде́льноPhó từ · Một cách rành rọt, rõ ràng, khúc triết
- я́вственныйTính từ · Rõ, rõ ràng, rõ rệt, phân minh, rành rọt
- я́сныйTính từ · Rõ, rõ ràng, rành rọt, minh bạch, rành mạch, phân minh
- ви́димыйTính từ · Rõ, rõ rệt, rõ ràng
- определённыйTính từ · Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch, phân minh, dứt khoát, cụ thể
- заме́тныйTính từ · Rõ, rõ rệt, rõ ràng
- я́ркоPhó từ · [một cách] chói lọi, rõ rệt, rõ ràng
- нагля́дныйTính từ · Hiển nhiên, rõ ràng, rành rành, có sức thuyết phục
- разде́льноPhó từ · Rành rọt, rõ ràng, rành mạch, tách bạch
- разде́льныйTính từ · Rành rọt, rõ ràng, tách bạch
- толко́выйTính từ · Dễ hiểu, rõ ràng
Câu hỏi thường gặp
Rõ ràng tiếng Nga là gì?
"rõ ràng" trong tiếng Nga là я́вный (tính từ), поня́тный (tính từ), очеви́дный (tính từ).