Thống nhất tiếng Nga là gì?
"thống nhất" trong tiếng Nga là объедине́ние (danh từ).
объедине́ние Danh từ
obʺjedinénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] thống nhất, hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, đoàn kết, tập hợp.
Xem đầy đủ từ "объедине́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thống nhất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- объединя́тьĐộng từ · Thống nhất, hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, đoàn kết, tập hợp
- унифици́роватьĐộng từ · Thống nhất, thống nhất hóa, quy cách hóa, [tiêu] chuẩn hóa
- спа́янностьDanh từ · [Tính, sự] nhất trí, thống nhất, đoàn kết, cố kết
- спа́янныйTính từ · Nhất trí, thống nhất, đoàn kết, cố kết
- совпаде́ниеDanh từ · [sự] kết hợp, hợp nhất, thống nhất
- еди́ныйTính từ · Thống nhất
- совпада́тьĐộng từ · Kết hợp, hợp nhất, thống nhất, hòa hợp
- объедини́тьĐộng từ · Nối, kết hợp, hợp nhất, thống nhất
- соедине́ниеDanh từ · [sự] hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, thống nhất
- слия́ниеDanh từ · [sự] hợp nhất, thống nhất, dung hợp, hòa hợp
- воссоедине́ниеDanh từ · Sự thống nhất lại, hợp nhất lại, thống nhất
- обобща́тьĐộng từ · Tổng hợp, hợp nhất, thống nhất
- о́бщностьDanh từ · [Tính, sự] đồng nhất, cộng đồng, thống nhất, cùng chung, giống nhau
- совмеща́тьсяĐộng từ · [được] hợp nhất, thống nhất, bao hàm
- соединённыйTính từ · Liên hiệp, liên hợp, thống nhất
- сплоче́ниеDanh từ · Sự đoàn kết, kết đoàn, thống nhất, siết chặt
- моноли́тностьDanh từ · [sự] nhất trí, đồng tâm, thống nhất, đoàn kết, đoàn kết nhất trí
- моноли́тныйTính từ · Nhất trí, đồng tâm, thống nhất, đoàn kết, đoàn kết nhất trí, đoàn kết nhất trí
- совмеща́тьĐộng từ · Hợp nhất, thống nhất, bao hàm
- сра́щиваниеDanh từ · [sự] dung hợp, hợp nhất, thống nhất
- це́льныйTính từ · Nhất quán, toàn vẹn, thống nhất
- це́лостьDanh từ · [sự] toàn vẹn, nhất quán, hoàn chỉnh, thống nhất
- соединя́тьсяĐộng từ · Hợp nhất, liên hiệp, thống nhất, đoàn kết
- еди́нствоDanh từ · Sự thống nhất, nhất trí
- едине́ниеDanh từ · Sự thống nhất, đoàn kết
- унифика́цияDanh từ · Sự thống nhất, thống nhất hóa, quy cách hóa, tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa
Câu hỏi thường gặp
Thống nhất tiếng Nga là gì?
"thống nhất" trong tiếng Nga là объедине́ние (danh từ).