Toán tiếng Nga là gì?
"toán" trong tiếng Nga là брига́да (danh từ), вата́га (danh từ).
брига́да Danh từ
brigáda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đội, tổ, toán.
- брига́да коммунисти́ческого тру́да đội (tổ) lao động cộng sản chủ nghĩa
- уда́рная брига́да đội xung kích, đội sản xuất tiền tiến
вата́га Danh từ
vatága giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- счита́тьĐộng từ · Tính toán, tính
- гру́ппаDanh từ · Nhóm, tổ, tốp, toán, đội, đoàn, đám, cụm, tập đoàn
- ба́ндаDanh từ · Đoàn, tốp, toán, kíp
- па́ртияDanh từ · Nhóm, toán, đoàn, đội
- рассчи́тыватьĐộng từ · Tính toán, tính
- вы́числитьĐộng từ · Tính toán, tính
- звено́Danh từ · Tổ, đội, nhóm, toán, tốp; (quân sự) (hàng không) biên đội, tổ, phân phi đội
- учи́тыватьĐộng từ · Kiểm kê, thống kê, tính toán
- вычисле́ниеDanh từ · [sự, phép] tính, tính toán
- калькули́роватьĐộng từ · (B) tính toán
- расчётDanh từ · Tính toán
- высчи́тыватьĐộng từ · Tính, tính toán
- вычисли́тельныйTính từ · Để tính, tính toán
- вычисля́тьĐộng từ · Tính, tính toán
- исчисле́ниеDanh từ · Sự tính, tính toán
- просчи́тыватьĐộng từ · Tính, tính toán
- счётныйTính từ · Để tính, tính toán
- учётныйTính từ · Thuộc về kiểm kê, thống kê, tính toán
- подсчита́тьĐộng từ · Tính toán, tính
- учётDanh từ · [sự] kiểm kê, thống kê, tính toán; cân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đến ((giống trung) учи́тывать)
- подсчи́тыватьĐộng từ · Kiểm kê, tổng kê, tổng cộng, tính toán, kiểm, tính
- подсчётDanh từ · Sự kiểm kê, tổng kê, tổng cộng, tính toán, kiểm, tính
- сообража́тьĐộng từ · Cân nhắc, suy tính, đắn đo, tính toán
Câu hỏi thường gặp
Toán tiếng Nga là gì?
"toán" trong tiếng Nga là брига́да (danh từ), вата́га (danh từ).