TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ăn cắp tiếng Nga là gì?

"ăn cắp" trong tiếng Nga là красть (động từ), кра́жа (danh từ), похище́ние (danh từ).

красть Động từ

krastʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn cắp, đánh cắp, ăn trộm, xoáy.

  • тк. несов. [chuyên] ăn cắp, đánh cắp, ăn trộm

Xem đầy đủ từ "красть": trọng âm, biến cách, cách chia →

кра́жа Danh từ

kráža giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Vụ, sự] ăn cắp, trộm cắp.

  • Мальчик отрицал кражу велосипеда. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
  • ме́лкая кра́жа [vụ] ăn cắp vặt

Xem đầy đủ từ "кра́жа": trọng âm, biến cách, cách chia →

похище́ние Danh từ

poxiščénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt cóc, ăn cắp, đánh cắp.

Xem đầy đủ từ "похище́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

ворова́ть Động từ

vorovátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn cắp, đánh cắp, ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "ворова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn cắp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ăn cắp tiếng Nga là gì?

"ăn cắp" trong tiếng Nga là красть (động từ), кра́жа (danh từ), похище́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.