TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đốt tiếng Nga là gì?

"đốt" trong tiếng Nga là жа́лить (động từ), сжечь (động từ), жечь (động từ).

жа́лить Động từ

žálitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt, chích.

Xem đầy đủ từ "жа́лить": trọng âm, biến cách, cách chia →

сжечь Động từ

sžečʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt.

  • Сожги её. Đốt nó đi.
  • Сожгите её. Đốt nó đi.

Xem đầy đủ từ "сжечь": trọng âm, biến cách, cách chia →

жечь Động từ

žečʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt, thiêu, đốt cháy, thiêu hủy.

  • жечь свет, электри́чество tiêu phí điện

Xem đầy đủ từ "жечь": trọng âm, biến cách, cách chia →

обжига́ть Động từ

obžigátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt.

Xem đầy đủ từ "обжига́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

пали́ть Động từ

palítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiêu đốt, đốt, đốt cháy.

Xem đầy đủ từ "пали́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đốt tiếng Nga là gì?

"đốt" trong tiếng Nga là жа́лить (động từ), сжечь (động từ), жечь (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.