TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đổ tiếng Nga là gì?

"đổ" trong tiếng Nga là нали́ть (động từ), лить (động từ), пролива́ть (động từ).

нали́ть Động từ

nalítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.

Xem đầy đủ từ "нали́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

лить Động từ

litʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rót, đổ.

  • Льёт дождь. Trời đang đổ mưa.
  • лить во́ду в стака́н rót nước vào cốc

Xem đầy đủ từ "лить": trọng âm, biến cách, cách chia →

пролива́ть Động từ

prolivátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, đánh đổ, làm đổ.

  • проли́ть вино́ làm đổ (đánh đổ) rượu

Xem đầy đủ từ "пролива́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

налива́ть Động từ

nalivátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.

  • нали́ть во́ду в стака́н rót nước vào cốc

Xem đầy đủ từ "налива́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

сы́пать Động từ

sýpatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.

Xem đầy đủ từ "сы́пать": trọng âm, biến cách, cách chia →

проли́ть Động từ

prolítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ.

  • Том пролил на себя кофе. Tom đã tự đổ cà phê lên người.

Xem đầy đủ từ "проли́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

разли́ть Động từ

razlítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ.

  • Боюсь, я разлил кофе на скатерть. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.

Xem đầy đủ từ "разли́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đổ tiếng Nga là gì?

"đổ" trong tiếng Nga là нали́ть (động từ), лить (động từ), пролива́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.