Đổ tiếng Nga là gì?
"đổ" trong tiếng Nga là нали́ть (động từ), лить (động từ), пролива́ть (động từ).
нали́ть Động từ
nalítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.
лить Động từ
litʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rót, đổ.
- Льёт дождь. Trời đang đổ mưa.
- лить во́ду в стака́н rót nước vào cốc
пролива́ть Động từ
prolivátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, đánh đổ, làm đổ.
- проли́ть вино́ làm đổ (đánh đổ) rượu
Xem đầy đủ từ "пролива́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
налива́ть Động từ
nalivátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.
- нали́ть во́ду в стака́н rót nước vào cốc
сы́пать Động từ
sýpatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.
проли́ть Động từ
prolítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ.
- Том пролил на себя кофе. Tom đã tự đổ cà phê lên người.
разли́ть Động từ
razlítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ.
- Боюсь, я разлил кофе на скатерть. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вали́тьсяĐộng từ · Đổ, rơi, ngã, ngã khuỵu
- насы́патьĐộng từ · Đổ, rót, giội, trút
- полега́тьĐộng từ · [bị] đổ, rạp, lướt, đổ rạp
- просыпа́тьĐộng từ · Đổ
- рассы́патьĐộng từ · Đổ
- разлива́тьĐộng từ · Đổ
- разливнойTính từ · [để] rót, đổ
- влюби́тьсяĐộng từ · Phải lòng, đổ
- паде́ниеDanh từ · Sự rơi xuống, ngã xuống, rơi, đổ
- влюбля́тьсяĐộng từ · Phải lòng, đổ
- ру́хнутьĐộng từ · Sập, sụp, đổ, đổ sập, sập đổ, sụp đổ; (о человеке) ngã khuỵu xuống, ngã phịch xuống
- накача́тьĐộng từ · Bơm, đổ
- нака́чиватьĐộng từ · Bơm, đổ
- обва́ливатьсяĐộng từ · Đổ, sập
- обвали́тьсяĐộng từ · Đổ, sập
- разруша́тьсяĐộng từ · Đổ, sập
- разру́шитьсяĐộng từ · Đổ, sập
- ру́шитьсяĐộng từ · Sập, sụp, đổ, đổ sập, sập đổ, sụp đổ
- зава́ливатьсяĐộng từ · [bị] đổ, sụp, sụp đổ
- ли́тьсяĐộng từ · Chảy, tuôn chảy, trút, đổ, tuôn
- разли́вDanh từ · [sự] rót ra, đổ ra, rót, đổ
- слива́тьĐộng từ · Đúc, rót, đổ
- кача́тьĐộng từ · Bơm, đổ
Câu hỏi thường gặp
Đổ tiếng Nga là gì?
"đổ" trong tiếng Nga là нали́ть (động từ), лить (động từ), пролива́ть (động từ).