TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bảo vệ tiếng Nga là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Nga là защища́ть (động từ), защити́ть (động từ), охраня́ть (động từ).

защища́ть Động từ

zaščiščátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ, bênh vực, bảo hộ, che chở.

  • Я защищал Тома. Tôi đã bảo vệ Tom.
  • защища́ть Ро́дину bảo vệ Tổ quốc

Xem đầy đủ từ "защища́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

защити́ть Động từ

zaščitítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ, che chở, chống giữ.

  • Защитите меня! Hãy bảo vệ tôi.
  • Я бы что угодно сделал, чтобы вас защитить. Anh sẽ làm mọi thứ để bảo vệ em.

Xem đầy đủ từ "защити́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

охраня́ть Động từ

oxranjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn; (quân sự) cảnh vệ, cảnh giới, hộ vệ, canh gác.

  • охраня́ть зда́ние bảo vệ (giữ gìn) tòa nhà; б) воен. — bảo vệ (cảnh giới, cảnh vệ) tòa nhà
  • охраня́ть грани́цы bảo vệ biên giới

Xem đầy đủ từ "охраня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

оборо́на Danh từ

oboróna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng thủ, phòng ngự, phòng vệ, bảo vệ.

  • манёвренная оборо́на [sự] phòng ngự cơ động
  • ùợỗốửốїợớớая оборо́на phòng ngự trận địa

Xem đầy đủ từ "оборо́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

оберега́ть Động từ

oberegátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "оберега́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

защи́та Danh từ

zaščíta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng thủ, phòng ngự, phòng vệ, bảo vệ.

  • Ты нуждаешься в защите. Bạn cần được bảo vệ.
  • Вы нуждаетесь в защите. Bạn cần được bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "защи́та": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo vệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ tiếng Nga là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Nga là защища́ть (động từ), защити́ть (động từ), охраня́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.