Đặt tiếng Nga là gì?
"đặt" trong tiếng Nga là помеща́ть (động từ), поста́вить (động từ), положи́ть (động từ).
помеща́ть Động từ
pomeščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặt, để, xếp, sắp, sắp xếp, xếp đặt.
- помеща́ть кни́ги на по́лку xếp (để) sách trên giá
поста́вить Động từ
postávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, đặt.
- Поставьте коробку на пол. Đặt cái hộp xuống.
- Поставь коробку на пол. Đặt cái hộp xuống.
Xem đầy đủ từ "поста́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
положи́ть Động từ
položítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, đặt.
- Она положила его в коробку. Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
- Книги мы положили на стол. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn.
заказа́ть Động từ
zakazátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọi, đặt.
- Я заказал эту книгу в Англии. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.
помести́ть Động từ
pomestítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặt, để.
Xem đầy đủ từ "помести́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
помеще́ние Danh từ
pomeščénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đặt, để, xếp.
Xem đầy đủ từ "помеще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
класть Động từ
klastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, đặt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- брони́рованиеDanh từ · Đặt, đặt trước
- перекла́дыватьĐộng từ · Đặt... sang, để... sang
- прикла́дыватьĐộng từ · Đặt, áp, đặt... sát, áp... sát, kề... sát
- приставля́тьĐộng từ · Đặt... sát vào, để... sát vào, bắc... vào, mắc... vào, đặt... bên, để... bên
- прокла́дкаDanh từ · [sự] đặt; làm, mở, khai, tạo, xây dựng. khai phá; lót vào giữa, đệm vào giữa ((giống trung) прокла́дывать)
- прокла́дыватьĐộng từ · Đặt
- резерви́рованиеDanh từ · Đặt, đặt trước
- укла́дыватьĐộng từ · Đặt... nằm; (заставлять лежать) bắt... nằm; (khẩu ngữ) (славить с ног) vật ngã, đánh ngã
- ста́витьĐộng từ · Để, đặt
- зака́зыватьĐộng từ · Gọi, đặt
- устано́вкаDanh từ · [sự] xếp đặt, bố trí, đặt, xếp
- установле́ниеDanh từ · Sự xếp đặt, bố trí, đặt, xếp, bày; điều chỉnh, thu xếp; lắp, ráp, gá lắp; tổ chức, bố trí, thực hiện, thiết lập, kiến lập, lập; quy định, ấn định, định; lập đượ
- заключа́тьĐộng từ · Đặt
- пристра́иватьĐộng từ · — đặt, để, xếp
- плете́ниеDanh từ · [sự] bày, đặt, bày đặt
- подкла́дыватьĐộng từ · Kê, lót, đặt, để
- подчиня́тьĐộng từ · Đặt... dưới quyền điều khiển (chỉ huy, chỉ đạo, lãnh đạo)
- прово́дкаDanh từ · [sự] đặt
- выпи́сыватьĐộng từ · Đặt mua, đặt
- плести́Động từ · Đơm đặt, bịa đặt, bày đặt, đặt
- зака́зDanh từ · — hàng đặt
Câu hỏi thường gặp
Đặt tiếng Nga là gì?
"đặt" trong tiếng Nga là помеща́ть (động từ), поста́вить (động từ), положи́ть (động từ).