Chạy tiếng Nga là gì?
"chạy" trong tiếng Nga là бежа́ть (động từ), бе́гать (động từ), побежа́ть (động từ).
бежа́ть Động từ
bežátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy; (об облаках) bay, bay từ từ.
- Продолжайте бежать. Chạy tiếp đi.
- Перестаньте бежать! Đừng chạy nữa!
бе́гать Động từ
bégatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy.
- Том быстро бегает. Tom chạy nhanh.
- Хватит бегать! Đừng chạy nữa!
побежа́ть Động từ
pobežátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy đi, chạy; (обратиться в бегство) chạy trốn, chạy thoát, bỏ chạy, tẩu thoát, đào tẩu.
- Я побежала. Tôi chạy.
- Я побежал. Tôi chạy.
побе́гать Động từ
pobégatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy.
бег Danh từ
beg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy.
- на бегу́ trong khi chạy, vừa chạy vừa...
- спорт. [cuộc] chạy, chạy thi, chạy đua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chạy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- крейсироватьĐộng từ · Chạy (theo hành trình nhất định của tàu thủy)
- ры́скатьĐộng từ · Chạy, chạy tìm, chạy nhớn nhác
- ходово́йTính từ · Thuộc về đi, chạy, chuyển động
- ла́дитьсяĐộng từ · Trôi chảy, chạy, [được] tiến hành thuận lợi
- функциони́роватьĐộng từ · Hoạt dộng, chạy
- дви́гатьсяĐộng từ · Tiến [lên], đi, chạy; (khẩu ngữ) (подвигаться) nhính, xê, xích, dịch
- ложи́тьсяĐộng từ · Quay, chạy, bay [theo hướng]
- пла́ватьĐộng từ · Chạy, đi
- пробе́жкаDanh từ · Chạy
- перебега́тьĐộng từ · Chạy, chạy đi, chạy đến
- тяну́тьсяĐộng từ · Chạy, chạy dài, trải dài
- рули́тьĐộng từ · Lăn bánh, chạy [trên đất], lăn [trên đường băng]
- спо́рыйTính từ · Trôi chảy, có kết quả, chạy
- катитсяĐộng từ · Đi, chạy, lăn [bánh]
- покати́тьсяĐộng từ · Chuyển bánh, khởi hành, chạy; (nghĩa bóng) (о звуках) dìu dặt bay đi, dìu dặt vang xa
- пуска́тьсяĐộng từ · Khởi hành, bắt đầu đi, đi, chạy
- хо́дкийTính từ · Được ưa chuộng, được nhiều người mua, [bán] chạy
- костьDanh từ · Con chạy
- движо́кDanh từ · Con chạy, con trượt
- забе́гDanh từ · Cuộc chạy, chạy thi, chạy đua
- пробе́гDanh từ · Sự chạy, bon
- костя́шкаDanh từ · Con chạy
Câu hỏi thường gặp
Chạy tiếng Nga là gì?
"chạy" trong tiếng Nga là бежа́ть (động từ), бе́гать (động từ), побежа́ть (động từ).