Chết tiếng Nga là gì?
"chết" trong tiếng Nga là смерть (danh từ), умира́ть (động từ), мёртвый (tính từ).
смерть Danh từ
smertʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, tử vong.
- Кто рассказал тебе о её смерти? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
- Смерть не решает проблемы. Cái chết không giải quyết được vấn đề.
умира́ть Động từ
umirátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, thác; (об уважаемом лице) mất, quá cố, qua đời, từ trần, tạ thế, mệnh chung, thọ chung, thệ thế, nằm xuống, về, nhắm mắt, quy tiên, quy thiên, tịch, băng
- Они все умирают. Tất cả bọn họ đều đang chết dần.
- Все рано или поздно умирают. Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.
мёртвый Tính từ
mjórtvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết.
- Я скорее мёртв, чем жив. Tôi cảm thấy thừa sống, thiếu chết.
- Мы уже должны быть мертвы. Đáng lẽ chúng ta đã chết rồi.
сдо́хнуть Động từ
sdóxnutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.
- Батарейка сдохла. Pin chết.
до́хлый Tính từ
dóxlyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết.
кончи́на Danh từ
končína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, tử vong.
- безвре́менная кончи́на [sự] mất sớm, qua đời sớm, chết non, chết yểu
ги́бнуть Động từ
gíbnutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, hy sinh.
- Люди гибнут. Người người đang chết dần.
ги́бель Danh từ
gíbelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, tử vong.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- издыха́тьĐộng từ · Chết, ngoẻo; (thô) (о человеке) ngoẻo, củ
- капу́тDanh từ · Chết, ngoẻo, bỏ mạng, bỏ đời, bỏ thây, toi mạng
- неживо́йTính từ · Chết, vô sinh
- околева́тьĐộng từ · Chết, ngoẻo, củ (nói về loài vật)
- поги́бельDanh từ · Chết, tử vong
- подыха́тьĐộng từ · Chết (nói về loại vật, sâu bọ)
- помере́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà
- помира́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà
- сдыха́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà
- смертоно́сныйTính từ · [Làm, gây] chết, tử vong; (гибелный (cũng)) tàn khốc, khốc hại, tàn hại, nguy hại, nguy vong
- бездыха́нныйTính từ · Hết thở, chết
- безжи́зненныйTính từ · Vô sinh, chết
- умере́ть
- вы́йтиĐộng từ · Ra, chết
- выходи́тьĐộng từ · Ra, chết
- па́датьĐộng từ · (gia súc) Chết, toi
- усну́тьĐộng từ · Chết
- сме́ртныйTính từ · [làm phải] chết, tử vong
- конча́тьсяĐộng từ · Chết, từ trần, qua đời, tạ thế, mất, thệ thế
- мертве́цDanh từ · Người chết, xác chết, tử thi
- поко́йникDanh từ · Người chết; (при упоминаний об умершем) người đã quá cố, người đã qua đời
- отмира́тьĐộng từ · Chết dần, tiêu vong, chết; (о конечностях) chết teo, teo; (о растении) chết khô
Câu hỏi thường gặp
Chết tiếng Nga là gì?
"chết" trong tiếng Nga là смерть (danh từ), умира́ть (động từ), мёртвый (tính từ).