TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cho tiếng Nga là gì?

"cho" trong tiếng Nga là для (giới từ), дава́ть (động từ), дать (động từ).

для Giới từ

dlja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • Я слишком стар для этого мира. Tôi đã quá già cho thế giới này.
  • Мария нарезала апельсин кружками для Тома. Mary cắt quả cam thành khoanh cho Tom.

Xem đầy đủ từ "для": trọng âm, biến cách, cách chia →

дава́ть Động từ

davátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

Xem đầy đủ từ "дава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

дать Động từ

datʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • Я хотела бы дать тебе маленький совет. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên.
  • Я хотел бы дать тебе маленький совет. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên.

Xem đầy đủ từ "дать": trọng âm, biến cách, cách chia →

предоставля́ть Động từ

predostavljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho, trao [cho], giao [cho], cấp [cho], ban [cho].

  • Эта компания предоставляет им униформу. Công ty phát đồng phục cho họ.
  • предоставля́ть в распоряже́ние giao (trao) cho sử dụng

Xem đầy đủ từ "предоставля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

ра́ди Giới từ

rádi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, cho.

  • Мы это не ради них делали. Chúng tôi không làm điều đó cho họ.
  • Мы это не ради них сделали. Chúng tôi không làm điều đó cho họ.

Xem đầy đủ từ "ра́ди": trọng âm, biến cách, cách chia →

полага́ть Động từ

polagátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ, cho, tưởng; (предполагать) có ý định, dự định, giả định, giả sử, định.

  • полага́ют, что он в Москве́ người ta cho (nghĩ, tưởng) rằng nó đang ở Mát-xcơ-va
  • на́до полага́ть, что он придёт chắc là (có lẽ là) anh ấy sẽ đến

Xem đầy đủ từ "полага́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

подари́ть Động từ

podarítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • Девушка, которая подарила мне красивые цветы - твоя сестра. Cô gái mà đã tặng cho tôi những bông hoa đẹp là em gái bạn.
  • Она подарила ему дорогие наручные часы. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền.

Xem đầy đủ từ "подари́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

и́бо Liên từ

íbo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

Xem đầy đủ từ "и́бо": trọng âm, biến cách, cách chia →

предоста́вить Động từ

predostávitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho, ban, cấp.

  • Машинное обучение - это отрасль искусственного интеллекта, цель которой - предоставить компьютерам возможность учиться без программирования. Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình.

Xem đầy đủ từ "предоста́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →

корми́ть Động từ

kormítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho... ăn; (с ложки) bón; (из клюва и т. п.) mớm.

  • Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua.
  • Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua.

Xem đầy đủ từ "корми́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

дари́ть Động từ

darítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

Xem đầy đủ từ "дари́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

впуска́ть Động từ

vpuskátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho... vào, để... vào, đưa... vào.

  • Не впускай собаку. Đừng cho chó vào trong.
  • не впуска́ть кого́-л. không cho (không để) ai vào

Xem đầy đủ từ "впуска́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

покорми́ть Động từ

pokormítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho... ăn.

  • Вы мою собаку покормили? Bạn đã cho con chó của tôi ăn chưa?
  • Ты мою собаку покормил? Bạn đã cho con chó của tôi ăn chưa?

Xem đầy đủ từ "покорми́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

разреша́ть Động từ

razrešátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho, cho phép.

  • Отец не разрешает мне ходить в кино одной. Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
  • Отец не разрешает мне ходить в кино одному. Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.

Xem đầy đủ từ "разреша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cho tiếng Nga là gì?

"cho" trong tiếng Nga là для (giới từ), дава́ть (động từ), дать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.