Dùng tiếng Nga là gì?
"dùng" trong tiếng Nga là испо́льзовать (động từ), употребля́ть (động từ), потребля́ть (động từ).
испо́льзовать Động từ
ispólʹzovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, sử dụng; (пользоваться) lợi dụng; (применять) vận dụng, ứng dụng, áp dụng.
- Какой метод ты использовал, чтобы бросить курить? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
- Том использовал свой телефон вместо зеркала. Tom dùng điện thoại của mình để soi gương.
Xem đầy đủ từ "испо́льзовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
употребля́ть Động từ
upotrebljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, sử dụng; (применять (cũng)) áp dụng, vận dụng, ứng dụng.
Xem đầy đủ từ "употребля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
потребля́ть Động từ
potrebljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, tiêu thụ.
Xem đầy đủ từ "потребля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
по́льзоваться Động từ
pólʹzovatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, sử dụng.
- Вы умеете пользоваться словарём? Bạn có biết cách dùng từ điển không?
- Ты умеешь пользоваться словарём? Bạn có biết cách dùng từ điển không?
Xem đầy đủ từ "по́льзоваться": trọng âm, biến cách, cách chia →
испо́льзование Danh từ
ispólʹzovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dùng, sử dụng; lời dụng; vận dụng, ứng dụng, áp dụng ((giống trung) испо́льзовать).
- Она проста в использовании. Cái này dễ dùng.
- Он прост в использовании. Cái này dễ dùng.
Xem đầy đủ từ "испо́льзование": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- по́льзованиеDanh từ · Sự sử dụng, dùng
- ору́доватьĐộng từ · Dùng, sử dụng
- употреби́тьĐộng từ · Dùng, xài, sử dụng
- вы́пить
- пить
- обраще́ниеDanh từ · [sự] sử dụng, dùng
- нанима́тьĐộng từ · Dùng, mướn
- ку́шатьĐộng từ · Xơi, ăn, dùng, mời
- примени́тьĐộng từ · Dùng, xài, sử dụng
- опери́роватьĐộng từ · Sử dụng, vận dụng, dùng
- применя́тьĐộng từ · Dùng, xài, sử dụng
- обновле́ниеDanh từ · — dùng... lần đầu
- эксплуата́цияDanh từ · [sự] sử dụng, dùng
- распоряжа́тьсяĐộng từ · Dùng, sử dụng
- обновля́тьĐộng từ · — dùng... lầnđầu
- прослужи́тьĐộng từ · Dùng được, dùng
- спи́сыватьĐộng từ · Dùng... làm mẫu sáng tác
- утилиза́цияDanh từ · Sự tận dụng, sử dụng, dùng
- утилизи́роватьĐộng từ · Tận dụng, sử dụng, dùng
- носи́тьсяĐộng từ · Mặc, dùng, mang
- эксплуати́роватьĐộng từ · Sử dụng, dùng
- расхо́доватьĐộng từ · Dùng, tiêu thụ
- вещьDanh từ · Đồ vật, đồ dùng, vật dùng, vật dụng, đồ, vật
- употребле́ниеDanh từ · Sự dùng, sử dụng; áp dụng, vận dụng, ứng dụng ((giống trung) упротребля́ть)
- принадле́жностьDanh từ · Vật dụng, đồ dùng, dụng cụ, đồ lề, bộ đồ, đồ
Câu hỏi thường gặp
Dùng tiếng Nga là gì?
"dùng" trong tiếng Nga là испо́льзовать (động từ), употребля́ть (động từ), потребля́ть (động từ).