TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tổ chức tiếng Nga là gì?

"tổ chức" trong tiếng Nga là проводи́ть (động từ), устро́ить (động từ), устра́ивать (động từ).

проводи́ть Động từ

provodítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiến hành, tổ chức; trải qua (thời gian); dẫn, đưa; (thể hoàn thành) tiễn, đưa tiễn.

Xem đầy đủ từ "проводи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

устро́ить Động từ

ustróitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp, tổ chức.

Xem đầy đủ từ "устро́ить": trọng âm, biến cách, cách chia →

устра́ивать Động từ

ustráivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp, tổ chức.

Xem đầy đủ từ "устра́ивать": trọng âm, biến cách, cách chia →

организа́ция Danh từ

organizácija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] tổ chức.

  • Ты что-нибудь слышал об этой организации? Bạn có biết gì về tổ chức này không?
  • Вы что-нибудь слышали об этой организации? Bạn có biết gì về tổ chức này không?

Xem đầy đủ từ "организа́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →

организова́ть Động từ

organizovátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ chức.

Xem đầy đủ từ "организова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

устро́йство Danh từ

ustrójstvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] tổ chức, thu xếp, xếp đặt, bố trí.

  • для устро́йства свои́х дел để thu xếp (bố trí, xếp đặt) công việc của mình

Xem đầy đủ từ "устро́йство": trọng âm, biến cách, cách chia →

образова́ть Động từ

obrazovátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành.

  • коми́ссию thành lập (tổ chức) ủy ban

Xem đầy đủ từ "образова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

формирова́ть Động từ

formirovátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành.

  • формирова́ть прави́тельство thành lập chính phủ, lập nội các
  • формирова́ть полк phiên chế (toẩ chức) trung đoàn

Xem đầy đủ từ "формирова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổ chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tổ chức tiếng Nga là gì?

"tổ chức" trong tiếng Nga là проводи́ть (động từ), устро́ить (động từ), устра́ивать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.