Tổ chức tiếng Nga là gì?
"tổ chức" trong tiếng Nga là проводи́ть (động từ), устро́ить (động từ), устра́ивать (động từ).
проводи́ть Động từ
provodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến hành, tổ chức; trải qua (thời gian); dẫn, đưa; (thể hoàn thành) tiễn, đưa tiễn.
Xem đầy đủ từ "проводи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
устро́ить Động từ
ustróitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp xếp, tổ chức.
устра́ивать Động từ
ustráivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp xếp, tổ chức.
Xem đầy đủ từ "устра́ивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
организа́ция Danh từ
organizácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tổ chức.
- Ты что-нибудь слышал об этой организации? Bạn có biết gì về tổ chức này không?
- Вы что-нибудь слышали об этой организации? Bạn có biết gì về tổ chức này không?
Xem đầy đủ từ "организа́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
организова́ть Động từ
organizovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức.
Xem đầy đủ từ "организова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
устро́йство Danh từ
ustrójstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tổ chức, thu xếp, xếp đặt, bố trí.
- для устро́йства свои́х дел để thu xếp (bố trí, xếp đặt) công việc của mình
Xem đầy đủ từ "устро́йство": trọng âm, biến cách, cách chia →
образова́ть Động từ
obrazovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành.
- коми́ссию thành lập (tổ chức) ủy ban
Xem đầy đủ từ "образова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
формирова́ть Động từ
formirovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành.
- формирова́ть прави́тельство thành lập chính phủ, lập nội các
- формирова́ть полк phiên chế (toẩ chức) trung đoàn
Xem đầy đủ từ "формирова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổ chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- учрежде́ниеDanh từ · Tổ chức
- организо́ванностьDanh từ · Tổ chức
- организа́торскийTính từ · Thuộc về người tổ chức, tổ chức
- организо́ванныйTính từ · [Được, có] tổ chức
- организо́выватьĐộng từ · Sắp xếp, tổ chức
- располага́тьĐộng từ · Sắp xếp, tổ chức
- расположи́тьĐộng từ · Sắp xếp, tổ chức
- созда́ниеDanh từ · [sự] sáng lập, thành lập, tổ chức, xây dựng nên, lập
- веду́щийDanh từ · Người chủ trì, người tổ chức
- заведе́ниеDanh từ · Tổ chức
- механи́змDanh từ · Bộ máy, cơ cấu, tổ chức
- постано́вкаDanh từ · [cách, sự] tổ chức, tiến hành, giải quyết
- образо́выватьĐộng từ · Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành
- формова́тьĐộng từ · Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành
- расста́витьĐộng từ · Sắp xếp, tổ chức
- расставля́тьĐộng từ · Sắp xếp, tổ chức
- составля́тьсяĐộng từ · [được] tổ chức
- подбира́тьсяĐộng từ · [được] tập hợp, thành lập, hình thành, tổ chức
- конструи́роватьĐộng từ · Xây dựng, thành lập, tổ chức
- обставля́тьĐộng từ · (nghĩa bóng) (устраивать) xếp đặt, thu xếp, tổ chức
- формирова́тьсяĐộng từ · [được] tạo thành, cấu thành, thành lập, tổ chức; (quân sự) [được] phiên chế, tổ chức
- организа́торDanh từ · Người tổ chức
Câu hỏi thường gặp
Tổ chức tiếng Nga là gì?
"tổ chức" trong tiếng Nga là проводи́ть (động từ), устро́ить (động từ), устра́ивать (động từ).