Để tiếng Nga là gì?
"để" trong tiếng Nga là что́бы (liên từ), помеща́ть (động từ), поста́вить (động từ).
что́бы Liên từ
štóby giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để.
- Чтобы что-нибудь учудить, нужны два человека. Cần hai người để làm cái gì đó lạ.
- Мне понадобилось 3 дня, чтобы убрать комнату. Tôi mất ba ngày để dọn phòng.
помеща́ть Động từ
pomeščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặt, để, xếp, sắp, sắp xếp, xếp đặt.
- помеща́ть кни́ги на по́лку xếp (để) sách trên giá
поста́вить Động từ
postávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, đặt.
Xem đầy đủ từ "поста́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
положи́ть Động từ
položítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, đặt.
- Мэри положила кошелёк на стол. Mary đã để cái ví ở trên bàn.
- Положи колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
ста́вить Động từ
stávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, đặt.
пусти́ть Động từ
pustítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở, để.
- Вы пустили его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe?
- Ты пустил его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe?
помести́ть Động từ
pomestítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặt, để.
Xem đầy đủ từ "помести́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
помеще́ние Danh từ
pomeščénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đặt, để, xếp.
Xem đầy đủ từ "помеще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
класть Động từ
klastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, đặt.
- Я кладу мясо, которое мы только что купили, в морозилку. Tôi đã để thịt mà chúng ta vừa mua vào ngăn đá.
откла́дывать Động từ
otkládyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để... ra một... bên, để... sang bên cạnh, để riêng... ra.
- Я откладываю деньги на старость. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
Xem đầy đủ từ "откла́дывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- да́быLiên từ · Để
- вкла́дыватьĐộng từ · Để... vào, đặt... vào, bỏ... vào, cho... vào, đưa... vào, góp... vào
- отдаля́тьĐộng từ · Để... xa ra, tách... xa ra, làm... xa ra
- отставля́тьĐộng từ · Để... sang, đẩy... sang, dịch... sang, dịch... đi
- переде́рживатьĐộng từ · Để... quá lâu, giữ... quá lâu
- подставля́тьĐộng từ · Để... dưới, đặt... dưới, kê... dưới
- приближа́тьĐộng từ · Để... gần lại, làm... gần lại, xích... gần lại, đẩy... gần lại; (nghĩa bóng) làm cho... gần gụi, làm cho... gần gũi
- прилага́тьĐộng từ · Để... vào, đặt... vào, đính... vào, kèm... theo
- прислоня́тьĐộng từ · Để... tựa vào, để... dựa vào, tựa... vào, dựa... vào
- удаля́тьĐộng từ · Để... xa ra, đẩy... xa ra, làm... xa ra
- отра́щиватьĐộng từ · Để mọc, để, nuôi
- на-Giới từ · Cho, để
- зате́мPhó từ · Để, để mà, với mục đích
- продава́тьĐộng từ · Bán, nhượng, để
- подержа́тьĐộng từ · Giữ, cầm, để
- вмеща́тьĐộng từ · Để... vào, đặt... vào, xếp... vào
- приставля́тьĐộng từ · Để... dựa vào, để... tựa vào, dựa... vào, tựa... vào
- пристра́иватьĐộng từ · — đặt, để, xếp
- подкла́дыватьĐộng từ · Kê, lót, đặt, để
- продержа́тьĐộng từ · Để... [một thời gian]
Câu hỏi thường gặp
Để tiếng Nga là gì?
"để" trong tiếng Nga là что́бы (liên từ), помеща́ть (động từ), поста́вить (động từ).