TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Có tiếng Nga là gì?

"có" trong tiếng Nga là есть (động từ), име́ть (động từ), существова́ть (động từ).

есть Động từ

jestʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có.

  • У тебя есть личный дневник? Bạn có nhật ký không?
  • Иногда нам просто нечего есть. Cơm nước bữa có bữa không.

Xem đầy đủ từ "есть": trọng âm, biến cách, cách chia →

име́ть Động từ

imétʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có.

  • Мне всегда было интересно, как это - иметь братьев и сестер. tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi
  • Иметь идеалы — это хорошо... ты так не считаешь? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?

Xem đầy đủ từ "име́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

существова́ть Động từ

suščestvovátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có, tồn tại, sinh tồn; (жить (cũng)) sống, sống còn.

  • Никакого искусственного интеллекта не существует. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo.
  • Я думаю, что привидения существуют. Tôi nghĩ là ma có thật.

Xem đầy đủ từ "существова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

быть Động từ

bytʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có.

  • У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
  • У каждого есть свой любимый напиток. Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

Xem đầy đủ từ "быть": trọng âm, biến cách, cách chia →

у

u giọng máy của trình duyệt

  • У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
  • Сколько у тебя близких друзей? Bạn có bao nhiêu bạn thân?

Xem đầy đủ từ "у": trọng âm, biến cách, cách chia →

владе́ть Động từ

vladétʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có.

  • Почему правительство США разрешает людям владеть оружием? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?

Xem đầy đủ từ "владе́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

облада́ть Động từ

obladátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có, sở hữu, chiếm hữu.

  • Многие немцы обладают светлыми волосами и голубыми глазами. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh.
  • облада́ть больши́м тала́нтом có tài cao

Xem đầy đủ từ "облада́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

име́ться Động từ

imétʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có.

  • Теоретически нет никакой разницы между теорией и практикой, но на практике разница имеется. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt.
  • Во многих странах имеются суровые антинаркотические законы. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.

Xem đầy đủ từ "име́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Có tiếng Nga là gì?

"có" trong tiếng Nga là есть (động từ), име́ть (động từ), существова́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.