Kéo dài tiếng Nga là gì?
"kéo dài" trong tiếng Nga là продолжа́ться (động từ), дли́ться (động từ), удлиня́ть (động từ).
продолжа́ться Động từ
prodolžátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài.
- перегово́ры всё ещё продолжа́тьсяа́ются [cuộc] hội đàm vẫn còn tiếp diễn mãi, thương lượng vẫn còn tiếp tục mãi
Xem đầy đủ từ "продолжа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
дли́ться Động từ
dlítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài, diễn ra.
- Минута длится шестьдесят секунд. Một phút kéo dài sáu mươi giây.
- Концерт длился около трёх часов. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ.
удлиня́ть Động từ
udlinjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài, nối dài, nối thêm, chắp thêm, nối, đáp, lai; (продлевать) gia thêm, gia hạn.
продли́ться Động từ
prodlítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài.
- Встреча продлилась один час. Cuộc họp đó đã kéo dài một tiếng.
- Собрание продлилось один час. Cuộc họp đó đã kéo dài một tiếng.
Xem đầy đủ từ "продли́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
тяну́ться Động từ
tjanútʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài, lũ lượt kéo theo, nối đuôi nhau chạy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kéo dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- расши́ритьĐộng từ · Kéo dài, nối dài
- вытя́гиватьĐộng từ · Kéo dài, kéo căng, căng... ra, chăng... ra, dăng... ra, kéo thẳng... ra
- затя́жкаDanh từ · [sự] kéo dài, kéo cưa, trậm trễ
- затяжно́йTính từ · Kéo dài, dai dẳng, trường kỳ
- оття́жкаDanh từ · [sự] kéo dài, dây dưa, trùng trình, dùng dằng, trì hoãn
- продолжи́тельныйTính từ · Kéo dài, dài hạn, lâu dài, trường kỳ, lâu
- продо́лжитьсяĐộng từ · Kéo dài
- протя́гиватьсяĐộng từ · Kéo dài, chạy dài, trải qua
- протя́жныйTính từ · Kéo dài, ngân dài, chậm rãi; (о голосе) lè nhè, ê a
- удлини́тьĐộng từ · Kéo dài, nối dài
- удлиня́тьсяĐộng từ · [Được, bị] kéo dài, nối dài; (становиться более длительным) dài ra, dài hơn, trở lên dài hơn
- продолжа́тьĐộng từ · Kéo dài [thêm], nối tiếp [thêm]
- дли́тельныйTính từ · Lâu, lâu dài, kéo dài, trường kỳ
- влачитьсяĐộng từ · [bị] kéo dài, dài lê thê
- затя́гиватьсяĐộng từ · [bị] kéo dài, kéo cưa, kéo dai dẳng
- ме́длитьĐộng từ · Làm chậm, dây dưa, kéo dài, kề cà, dềnh dang, trùng trình, trì hoãn, làm chậm trễ
- продлева́тьĐộng từ · Gia hạn, thêm hạn, kéo dài [thêm]
- продле́ниеDanh từ · Sự gia hạn, thêm hạn, kéo dài
- волы́нкаDanh từ · [sự] ngâm việc, làm chậm trễ, kéo dài
- оття́гиватьĐộng từ · Kéo dài, dây dưa, trùng trình, dùng dằng, trì hoãn
- растя́гиватьĐộng từ · Kéo dài, trì hoãn
- растя́гиватьсяĐộng từ · [bị] kéo dài
- расширя́тьĐộng từ · Kéo dài, nối dài
- растяже́ниеDanh từ · Sự kéo dài, kéo căng
- удлине́ниеDanh từ · Sự kéo dài, nối dài, nối thêm, chắp thêm; (продление) [sự] gia thêm, gia hạn
Câu hỏi thường gặp
Kéo dài tiếng Nga là gì?
"kéo dài" trong tiếng Nga là продолжа́ться (động từ), дли́ться (động từ), удлиня́ть (động từ).