Kết thúc tiếng Nga là gì?
"kết thúc" trong tiếng Nga là оконча́ние (danh từ), заверша́ть (động từ), зако́нчить (động từ).
оконча́ние Danh từ
okončánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] làm xong, kết thúc, hoàn thành, kết liễu.
- Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
- Я родился в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
Xem đầy đủ từ "оконча́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
заверша́ть Động từ
zaveršátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.
- заверша́ть де́ло làm xong việc, hoàn thành công việc
Xem đầy đủ từ "заверша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
зако́нчить Động từ
zakónčitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.
- Теперь вы можете закончить сочинение. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ
Xem đầy đủ từ "зако́нчить": trọng âm, biến cách, cách chia →
поко́нчить Động từ
pokónčitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm xong, kết thúc.
- поко́нчить с рабо́той làm xong việc, kết thúc công việc
Xem đầy đủ từ "поко́нчить": trọng âm, biến cách, cách chia →
ко́нчиться Động từ
kónčitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc, hết.
- Это никогда не кончится. điều này sẽ không bao giờ kết thúc
- В год, когда война кончилась, родилась я. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
Xem đầy đủ từ "ко́нчиться": trọng âm, biến cách, cách chia →
заверши́ть Động từ
zaveršítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.
Xem đầy đủ từ "заверши́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
зака́нчивать Động từ
zakánčivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu.
- аю рабо́ту tôi làm sắp xong (tôi đang kết thúc) công việc
- зако́нчить рабо́ту làm xong việc, hoàn thành công việc
Xem đầy đủ từ "зака́нчивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
конча́ться Động từ
končátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc, hết.
Xem đầy đủ từ "конча́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
заверша́ться Động từ
zaveršátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc.
- заверша́ться че́м-л. [được] kết thúc bằng cái gì
Xem đầy đủ từ "заверша́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết thúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- заверше́ниеDanh từ · Sự hoàn thành, kết thúc
- фина́льныйTính từ · Kết thúc, kết liễu, cuối cùng
- заверши́тьсяĐộng từ · Kết thúc
- заключи́тельныйTính từ · Kết thúc, kết luận, kết ((viết tắt)); (последний) cuối cùng
- ока́нчиватьсяĐộng từ · Kết thúc, kết liễu, chấm dứt, xong, mãn; (о сроке) mãn hạn; (о собрании и т. п.) bế mạc
- око́нчитьĐộng từ · Kết thúc, hoàn thành, làm xong
- ока́нчиватьĐộng từ · Làm xong, kết thúc, hoàn thành, kết liễu; (учебное заведение) tốt nghiệp, học xong
- прика́нчиватьĐộng từ · Làm cho xong, kết thúc, kết liễu
- фи́нишDanh từ · Kết thúc
- прекрати́тьĐộng từ · Làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu
- зако́нчитьсяĐộng từ · Kết thúc, hết
- зака́нчиватьсяĐộng từ · Kết thúc, hết
- заключе́ниеDanh từ · [phần, đoạn] cuối, kết, kết luận, kết thúc
- конча́тьĐộng từ · Kết thúc, kết liễu, chấm dứt
- закрыва́тьсяĐộng từ · Bế mạc, kết thúc
- прекраща́тьĐộng từ · Làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu
- заключа́тьсяĐộng từ · [được] kết thúc
- исхо́дDanh từ · [lúc] cuối, kết thúc
- закры́тиеDanh từ · [sự] bế mạc, kết thúc
- око́нчитьсяĐộng từ · Kết thúc, hết
- доверша́тьĐộng từ · Làm nốt, làm xong xuôi, kết thúc, hoàn thành
Câu hỏi thường gặp
Kết thúc tiếng Nga là gì?
"kết thúc" trong tiếng Nga là оконча́ние (danh từ), заверша́ть (động từ), зако́нчить (động từ).