TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kết thúc tiếng Nga là gì?

"kết thúc" trong tiếng Nga là оконча́ние (danh từ), заверша́ть (động từ), зако́нчить (động từ).

оконча́ние Danh từ

okončánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] làm xong, kết thúc, hoàn thành, kết liễu.

  • Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
  • Я родился в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.

Xem đầy đủ từ "оконча́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

заверша́ть Động từ

zaveršátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

  • заверша́ть де́ло làm xong việc, hoàn thành công việc

Xem đầy đủ từ "заверша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

зако́нчить Động từ

zakónčitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

  • Теперь вы можете закончить сочинение. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ

Xem đầy đủ từ "зако́нчить": trọng âm, biến cách, cách chia →

поко́нчить Động từ

pokónčitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm xong, kết thúc.

  • поко́нчить с рабо́той làm xong việc, kết thúc công việc

Xem đầy đủ từ "поко́нчить": trọng âm, biến cách, cách chia →

ко́нчиться Động từ

kónčitʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hết.

  • Это никогда не кончится. điều này sẽ không bao giờ kết thúc
  • В год, когда война кончилась, родилась я. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.

Xem đầy đủ từ "ко́нчиться": trọng âm, biến cách, cách chia →

заверши́ть Động từ

zaveršítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

Xem đầy đủ từ "заверши́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

зака́нчивать Động từ

zakánčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu.

  • аю рабо́ту tôi làm sắp xong (tôi đang kết thúc) công việc
  • зако́нчить рабо́ту làm xong việc, hoàn thành công việc

Xem đầy đủ từ "зака́нчивать": trọng âm, biến cách, cách chia →

конча́ться Động từ

končátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hết.

Xem đầy đủ từ "конча́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

заверша́ться Động từ

zaveršátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc.

  • заверша́ться че́м-л. [được] kết thúc bằng cái gì

Xem đầy đủ từ "заверша́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết thúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kết thúc tiếng Nga là gì?

"kết thúc" trong tiếng Nga là оконча́ние (danh từ), заверша́ть (động từ), зако́нчить (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.