TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quay tiếng Nga là gì?

"quay" trong tiếng Nga là обраща́ть (động từ), обрати́ть (động từ), поворо́т (danh từ).

обраща́ть Động từ

obraščátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay, hướng (mắt, sự chú ý) về; (обраща́ть внима́ние) chú ý; biến thành.

Xem đầy đủ từ "обраща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

обрати́ть Động từ

obratítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay, hướng (mắt, sự chú ý) về; (обрати́ть внима́ние) chú ý; biến thành.

Xem đầy đủ từ "обрати́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

поворо́т Danh từ

povorót giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] quay, xoay, vặn.

Xem đầy đủ từ "поворо́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

крути́ться Động từ

krutítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [tự] quay, xoay.

  • Всё крутится. Mọi thứ đang quay tròn.

Xem đầy đủ từ "крути́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

крути́ть Động từ

krutítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay, xoay.

  • крути́ть голово́й quay đầu

Xem đầy đủ từ "крути́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

верте́ть Danh từ

vertétʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (ngoại động) Quay.

Xem đầy đủ từ "верте́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

верте́ться Động từ

vertétʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay.

  • Всё вертится. Mọi thứ đang quay tròn.

Xem đầy đủ từ "верте́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

враща́ться Động từ

vraščátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay, xoay, xoay quanh, xoay vần, hồi chuyển.

  • Планеты вращаются вокруг Солнца. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
  • Земля вращается вокруг Солнца. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.

Xem đầy đủ từ "враща́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

кружи́ться Động từ

kružítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoay, quay, quay tròn, quay tít, chạy vòng quanh; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) chạy quanh, quanh quẩn, loanh quanh.

  • Всё кружится. Mọi thứ đang quay tròn.

Xem đầy đủ từ "кружи́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quay tiếng Nga là gì?

"quay" trong tiếng Nga là обраща́ть (động từ), обрати́ть (động từ), поворо́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.