Ép tiếng Nga là gì?
"ép" trong tiếng Nga là заста́вить (động từ), дави́ть (động từ), нажа́ть (động từ).
заста́вить Động từ
zastávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, ép.
Xem đầy đủ từ "заста́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
дави́ть Động từ
davítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đè, ép, nén.
нажа́ть Động từ
nažátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn, ép, nhấn.
жать Động từ
žatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn, ép, nhấn.
прессова́ть Động từ
pressovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ép, nén, dập.
Xem đầy đủ từ "прессова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
сжима́ть Động từ
sžimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nén, ép, nén... lại, ép... lại.
- перен. (сокращать) rút ngắn, giảm bớt, rút bớt
- сжать сро́ки rút ngắn thời hạn
нажима́ть Động từ
nažimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấn, ép, nhấn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выжима́тьĐộng từ · Ép, vắt; (nghĩa bóng) bóp nặn, bòn rút, rút
- нево́литьĐộng từ · Ép, ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng ép, bức bách, bức hiếp
- надави́тьĐộng từ · Ấn, ép, nhấn
- нажи́мDanh từ · Sự ấn, ép, nén
- напира́тьĐộng từ · Lấn, ép, dồn, xô, đánh lấn
- отжима́тьĐộng từ · Vắt, ép
- припира́тьĐộng từ · Dồn, ép, ghì chặt, dồn chặt, ép chặt
- разда́вливатьĐộng từ · Nén, ép
- сжа́тыйTính từ · [bị] nén, ép, bóp, co hẹp
- заставля́тьĐộng từ · Bắt, ép
- прину́дитьĐộng từ · Bắt, ép
- принужда́тьĐộng từ · Bắt, ép
- сдави́тьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- сда́вливатьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- сти́скиватьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- сти́снутьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- раздави́тьĐộng từ · Nén, ép
- сжатьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- защемля́тьĐộng từ · Kẹp, bóp, ép; (пальцами) véo, beo
- сжа́тиеDanh từ · Sự nén, bóp, ép, co hẹp
- затира́тьĐộng từ · Chèn, ép, lấn
- нагнета́тьĐộng từ · Bơm, bơm vào, tăng áp, ép, nén
- стесня́тьĐộng từ · Chen, lấn, ép
Câu hỏi thường gặp
Ép tiếng Nga là gì?
"ép" trong tiếng Nga là заста́вить (động từ), дави́ть (động từ), нажа́ть (động từ).