Đến tiếng Nga là gì?
"đến" trong tiếng Nga là в (giới từ), к (giới từ), приезжа́ть (động từ).
в Giới từ
v giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
- Я всегда хожу в школу пешком. Tôi luôn đi bộ đến trường.
к Giới từ
k giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
- Ваш вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề.
- Твой вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề.
приезжа́ть Động từ
prijezžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến [nơi], tới [nơi].
- Том приезжает сюда три раза в год. Tom đến đây ba lần một năm.
Xem đầy đủ từ "приезжа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
прибыва́ть Động từ
pribyvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
- прибы́ла корреспонде́нция thư tín đã đến
Xem đầy đủ từ "прибыва́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
быть Động từ
bytʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
о Giới từ
o giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Về, đến, tới.
- Порой я подумываю о разводе с ним. Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.
прийти́ Động từ
prijtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, đến.
- Она посоветовала ему прийти к половине третьего. Cô ấy khuyên anh ta đến lúc 2:30.
- Вам надо было пораньше прийти. Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
прие́хать Động từ
prijéxatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
- Она приехала в Японию изучать японский язык. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ.
- Я приехал в прошлом месяце в Бостон. Tôi đã đến Boston tháng trước.
приходи́ть Động từ
prixodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, đến.
- Том приходит сюда трижды в год. Tom đến đây ba lần một năm.
- Я буду приходить как можно чаще. Tôi thường đến càng sớm càng tốt.
Xem đầy đủ từ "приходи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
явля́ться Động từ
javljátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến, tới, đến dự, tới dự, ra, ra mắt.
прибы́ть Động từ
pribýtʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
- Том прибыл. Tom đã đến.
- Как только он прибыл в аэропорт, то сразу позвонил к себе в офис. Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.
дое́хать Động từ
dojéxatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
на- Giới từ
na- giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- съездDanh từ · [sự] đến nơi, đến
- входя́щийTính từ · Đến, vào
- заявля́тьсяĐộng từ · Đến, tới; (появляться) xuất hiện
- настава́тьĐộng từ · Đến, bắt đầu
- доGiới từ · Cho đến, đến, cho tới, tới
- подходи́тьĐộng từ · Lại, lại gần, đến
- подойти́Động từ · Lại, lại gần, đến
- приближа́тьсяĐộng từ · Lại, lại gần, đến
- явле́ниеDanh từ · [sự] đến, xuất hiện, hiện ra, ra mắt
- достига́тьĐộng từ · Đi đến, đi tới, đến [được], tới [được]
- доезжа́тьĐộng từ · Đến
- прибли́зитьсяĐộng từ · Lại, lại gần, đến
- прикати́тьĐộng từ · Đến (bằng xe, tàu v. v...)
- наезжа́тьĐộng từ · — đến
- ха́живатьĐộng từ · Đi đến, đi tới, đến, tới
- прибы́тиеDanh từ · Sự đến, tới, đến nơi, tới nơi
- я́вкаDanh từ · Sự đến, ra; (присутствие) [sự] có mặt, hiện diện; trình diện
Câu hỏi thường gặp
Đến tiếng Nga là gì?
"đến" trong tiếng Nga là в (giới từ), к (giới từ), приезжа́ть (động từ).