Ở tiếng Nga là gì?
"ở" trong tiếng Nga là жить (động từ), быть (động từ), у (giới từ).
жить Động từ
žitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, sống.
- Том живёт неподалёку. Tom sống ở gần đây.
- Где ты живёшь? Bạn đang sống ở đâu?
быть Động từ
bytʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở.
у Giới từ
u giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, tại, gần.
- сиде́ть у окна́ ngồi bên cửa sổ
пожи́ть Động từ
požítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống, ở.
- пожи́ть год на ю́ге sống một năm ở miền Nam, ở miền Nam một năm
обита́ть Động từ
obitátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, sống ở, cư trú.
- Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
прожива́ть Động từ
proživátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, sống.
- Половина мирового населения проживает в городах. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.
Xem đầy đủ từ "прожива́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
в Giới từ
v giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (địa điểm) ở, tại, trong.
- Мне не нравится жить в городе. Tôi không thích sống ở thành phố.
- Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- приюти́тьсяĐộng từ · Ở, trú ẩn, nương náu, nương thân, nương tựa, ẩn náu, nương nhờ; (пристроиться) ngồi ghé, nghỉ tạm, ở tạm; (расположиться) ẩn, nấp, núp, ẩn nấp
- сели́тьсяĐộng từ · Ở, cư trú, trú ngụ
- жи́тельствоDanh từ · Sự cư trú, ở
- юти́тьсяĐộng từ · Nằm, ở
- на-
- оста́тьсяĐộng từ · Ở
- остава́тьсяĐộng từ · Ở
- лежа́тьĐộng từ · Ở, nằm
- остана́вливатьсяĐộng từ · Ở
- прожи́тьĐộng từ · Ở [một thời gian]
- состоя́тьĐộng từ · Là, tại, ở
- пробы́тьĐộng từ · Ở lại, lưu lại, ở
- подержа́тьсяĐộng từ · Ở [một lúc]
- помеща́тьсяĐộng từ · Ở, được bố trí chỗ ở
- расселя́тьсяĐộng từ · Ở, định cư
- устра́иватьсяĐộng từ · Thu xếp nơi ăn chốn ở, ở
- дожива́тьĐộng từ · — sống, ở
- осно́выватьсяĐộng từ · Sinh cơ lập nghiệp, sống, ở
- отси́живатьĐộng từ · Ngồi [tù], ở [tù], ngồi xong, ở xong
- го́рничнаяDanh từ · Thị tỳ, cô sen, con hầu, con ở; (в гостинице) chị hầu phòng, nữ phục vụ viên
- пребыва́ниеDanh từ · Sự ở, ở lại, ở thăm, lưu lại, cư trú
- жиле́цDanh từ · Người ở; (съёмщик помещения) người thuê nhà
- обита́тельDanh từ · Người ở, dân thường trú, cư dân
Câu hỏi thường gặp
Ở tiếng Nga là gì?
"ở" trong tiếng Nga là жить (động từ), быть (động từ), у (giới từ).