Kiểm tra tiếng Nga là gì?
"kiểm tra" trong tiếng Nga là проверя́ть (động từ), контро́ль (danh từ), контроли́ровать (động từ).
проверя́ть Động từ
proverjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm tra [lại], kiểm soát [lại], kiểm lại, soát lại, dò lại, thử lại, phúc tra.
- проверя́ть счёта kiểm tra (kiểm lại, soát lại, dò lại) bản tính toán
- проверя́ть реше́ние зада́чи thử lại (soát lại, kiểm lại) lời giải bài toán
Xem đầy đủ từ "проверя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
контро́ль Danh từ
kontrólʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] kiểm soát, kiểm tra, giám sát.
- взять что́-л. под контро́ль [theo dõi] kiểm tra cái gì
- контро́ль рублём (kinh tế) sự kiểm soát (giám sát) bằng đồng rúp
контроли́ровать Động từ
kontrolírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm tra, kiểm soát, giám sát.
- контроли́ровать чью́-л. рабо́ту kiểm tra công việc của ai
Xem đầy đủ từ "контроли́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
прове́рка Danh từ
provérka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] kiểm tra, thẩm tra, kiểm soát, thanh tra, kiểm lại, soát lại, dò lại, thử lại, phúc tra.
- Это предложение нуждается в проверке носителем языка. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
- проверка отчётности [sự] kiểm tra bản kết toán tài chính, kiểm lại kết toán
контро́льный Tính từ
kontrólʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về kiểm soát, kiểm tra, giám sát.
- Ненавижу контрольные. Tôi ghét bài kiểm tra.
Xem đầy đủ từ "контро́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểm tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- рассмотре́ниеDanh từ · Kiểm tra
- обсле́дованиеDanh từ · Sự khám xét, kiểm tra, điều tra, khám nghiệm; (исследование) [sự] nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu
- ревизио́нныйTính từ · Thuộc về thanh tra, kiểm tra
- инспекти́роватьĐộng từ · Thanh tra, kiểm tra
- инспе́кцияDanh từ · [sự, cuộc] thanh tra, kiểm tra
- освиде́тельствованиеDanh từ · Sự khám xét, xem xét, kiểm tra, kiểm nghiệm, khám nghiệm, khám
- освиде́тельствоватьĐộng từ · Khám xét, xem xét, kiểm tra, kiểm nghiệm, khám nghiệm, khám
- реви́зияDanh từ · [sự] thanh tra, kiểm tra
- ревизова́тьĐộng từ · Thanh tra, kiểm tra
- прове́ритьĐộng từ · Kiểm tra, khám
- испы́тыватьĐộng từ · Kiểm thử, kiểm tra
- осмотре́тьĐộng từ · Kiểm tra
- инспе́кторDanh từ · Người thanh tra, người kiểm tra, thanh tra viên, kiểm tra viên
- испыта́тьĐộng từ · Kiểm thử, kiểm tra
- надзо́рDanh từ · Sự giám thị, giám sát, theo dõi, kiểm tra, kiểm soát, kiểm sát
- протести́роватьĐộng từ · Kiểm thử, kiểm tra
- тести́роватьĐộng từ · Kiểm thử, kiểm tra
- осма́триватьĐộng từ · Khảo sát, điều tra, kiểm tra
- поверя́тьĐộng từ · (cũ) (проверять) kiểm tra, kiểm soát, kiểm điểm, kiểm, điểm
- смотрово́йTính từ · [thuộc về] kiểm tra, thanh tra
- обсле́доватьĐộng từ · Khảo sát, điều tra, kiểm tra
- досмо́трDanh từ · Sự khám, khám xét, kiểm sóat, kiểm tra
- надзира́тьĐộng từ · Giám thị, giám sát, theo dõi, kiểm tra, kiểm soát, kiểm sát
- надсмортDanh từ · Sự giám sát, giám thị, theo dõi, kiểm tra
- инспекторскийTính từ · Thuộc về người thanh tra, người kiểm tra
Câu hỏi thường gặp
Kiểm tra tiếng Nga là gì?
"kiểm tra" trong tiếng Nga là проверя́ть (động từ), контро́ль (danh từ), контроли́ровать (động từ).