Làm tiếng Nga là gì?
"làm" trong tiếng Nga là сде́лать (động từ), де́лать (động từ), нра́виться (động từ).
сде́лать Động từ
sdélatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm.
- Больше ты ничего не можешь сделать. Bạn không thể làm gì hơn.
- Больше вы ничего не можете сделать. Bạn không thể làm gì hơn.
де́лать Động từ
délatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm.
- Теперь тебе не нужно этого делать. Bây giờ chúng ta chưa cần làm việc đó đâu.
- Не спрашивай, о чём они думают. Спрашивай, что они делают. Đừng hỏi những gì họ nghĩ. Hãy hỏi những gì họ làm.
нра́виться Động từ
nrávitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... thích, ưa thích, được lòng.
- мне нра́витьсяится э́та кни́га tôi thích quyển sách này, cuốn sách này làm tôi thích
- как вам э́то нра́витьсяится? anh có thích cái đó không?
Xem đầy đủ từ "нра́виться": trọng âm, biến cách, cách chia →
волнова́ть Động từ
volnovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... nổi sóng, làm... gợn sóng, làm... xao động.
Xem đầy đủ từ "волнова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
пуга́ть Động từ
pugátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... sợ, làm... sợ hãi, làm... kinh hãi, làm... kinh hoảng; (угрожать) dọa nạt, đe nẹt, đe dọa, dọa dẫm.
интересова́ть Động từ
interesovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... chú ý, làm... quan tâm, làm... lưu ý; (возбуждать интерес) khêu gợi hứng thú.
Xem đầy đủ từ "интересова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
напуга́ть Động từ
napugátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... sợ (hoảng sợ, sợ hãi, kinh hãi, hãi hùng, kinh hoảng, kinh hoàng).
соверша́ть Động từ
soveršátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm, thực hiện, tiến hành, thi hành; (преступление и т. п.) phạm, mắc.
- соверши́ть боево́й по́двиг lập chiến công
- соверша́ть оши́бку phạm sai lầm, mắc lỗi
Xem đầy đủ từ "соверша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
поде́лать Động từ
podélatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm, tiến hành.
ра́нить Động từ
ránitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... bị thương, gây thương tích.
- ра́нить кого́-л. в но́гу làm ai bị thương [ở] chân, làm bị thương chân ai
- перен. làm... đau khổ, làm... đau lòng, làm tổn thương
наде́лать Động từ
nadélatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm [nhiều].
- Что я наделал? Mình đã làm gì chứ?
- Что я наделал! Mình đã làm gì chứ?
тро́нуть Động từ
trónutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thui, làm... [bị] thui.
- моро́зом тро́нуло цветы́ những bông hoa bị thui vì băng giá
раздража́ть Động từ
razdražátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... bực tức, làm... tức giận, chọc tức, trêu tức, trêu gan, khêu gan.
Xem đầy đủ từ "раздража́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
беси́ть Động từ
besítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... nổi giận (nổi khùng, nổi điên, phát khùng).
удивля́ть Động từ
udivljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... ngạc nhiên, làm... kinh ngạc.
- Меня это не удивляет. Nó không làm tôi ngạc nhiên
- меня́ э́то ниско́лько не удивля́ет cái đó không làm tôi ngạc nhiên chút nào, điều đó không mảy may làm tôi ngạc nhiên
перепу́тать Động từ
perepútatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm rối, làm... rối tung.
- перепу́тать ни́тки làm rối chỉ, làm chỉ rối tung
Xem đầy đủ từ "перепу́тать": trọng âm, biến cách, cách chia →
заинтересова́ть Động từ
zainteresovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... quan tâm, làm... lưu tâm, làm... chú ý, làm... thích thú, gây hứng thú.
- заинтересова́ть кого́-л. расска́зом làm ai thích thú với câu chuyện của mình, kể chuyện làm ai thích thú
Xem đầy đủ từ "заинтересова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
забо́тить Động từ
zabótitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... lo nghĩ (lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn, áy náy).
разозли́ть Động từ
razozlítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khêu gan, làm... tức giận, làm... nổi giận, làm... giận giữ, làm... nổi xung.
Xem đầy đủ từ "разозли́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
клони́ть Động từ
klonítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... cúi xuống, làm... nghiêng xuống, làm xiêu, làm cong.
- ве́тер кло́нит дере́вья gió làm xiêu (làm cong) cây cối
- ло́дку кло́нит на́бок thuyền nánh, thuyền [bị] nghiêng một bên
усложня́ть Động từ
usložnjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... phức tạp hơn, làm... phức tạp ra, phức tạp hóa.
Xem đầy đủ từ "усложня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
осчастли́вить Động từ
osčastlívitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... sung sướng, đem lại hạnh phúc cho..., đưa lại niềm vui cho...
- Она осчастливила его. Cô ấy làm cho anh ấy hạnh phúc.
Xem đầy đủ từ "осчастли́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
прорабо́тать Động từ
prorabótatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm, làm việc.
- Я много лет проработал с Томом. Tôi đã làm việc với Tom trong nhiều năm.
- он прорабо́тал там два го́да câu ta làm (làm việc) ở đấy hai năm
Xem đầy đủ từ "прорабо́тать": trọng âm, biến cách, cách chia →
упроща́ть Động từ
uproščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn giản hóa, làm... đơn giản hơn; (обеднять) tầm thường hóa, làm... tầm thường, làm... nghèo nàn, làm... thành sơ sài.
- Искусственный интеллект упрощает задачи. Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn.
изготовля́ть Động từ
izgotovljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm.
Xem đầy đủ từ "изготовля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
рабо́та Danh từ
rabóta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm, công việc.
- У нас с вами много работы. Chúng ta có nhiều công việc phải làm.
труд Danh từ
trud giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm, công việc.
- Кормиться собственным трудом. Tay làm hàm nhai.
- Без труда не вынешь рыбку из пруда. Không thầy đố mày làm nên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm tiếng Nga là gì?
"làm" trong tiếng Nga là сде́лать (động từ), де́лать (động từ), нра́виться (động từ).