TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đi tiếng Nga là gì?

"đi" trong tiếng Nga là идти́ (động từ), пое́хать (động từ), е́хать (động từ).

идти́ Động từ

idtí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi.

  • Я не понимаю его нежелания идти. Tôi không hiểu sự miễn cưỡng đi của anh ta.
  • Я не хочу идти в школу. Tôi không muốn đi học.

Xem đầy đủ từ "идти́": trọng âm, biến cách, cách chia →

пое́хать Động từ

pojéxatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáp tàu, đi (bằng tàu, xe, v. v...); (отправиться) lên đường, khởi hành; (khẩu ngữ) (о средствах передвижения) chạy điện.

  • Я хочу поехать в Киото. Tôi muốn đi Kyoto.
  • Я думаю поехать в Лос-Анджелес. Tôi đang nghĩ đến việc đi Los Angeles.

Xem đầy đủ từ "пое́хать": trọng âm, biến cách, cách chia →

е́хать Động từ

jéxatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi, ra đi, khởi hành, lên đường.

  • Тому действительно надо ехать? Tom có nhất thiết phải đi không?
  • Мне надо ехать в больницу. Tôi phải đi bệnh viện.

Xem đầy đủ từ "е́хать": trọng âm, biến cách, cách chia →

ходи́ть Động từ

xodítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi.

  • Я терпеть не могу ходить по магазинам. Tôi ghét đi mua sắm.
  • Я люблю ходить в кино. Tôi thích đi xem phim.

Xem đầy đủ từ "ходи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

е́здить Động từ

jézditʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi, đáp (bằng xe, tàu, v. v...); (уметь пользоваться средствами передвижения) biết đi; (путешествовать) du lịch.

  • Я езжу в школу на велосипеде. Tôi đi học bằng xe đạp.
  • Я езжу в школу на автобусе. Tôi sẽ đi xe buýt để đến trường.

Xem đầy đủ từ "е́здить": trọng âm, biến cách, cách chia →

отпра́виться Động từ

otprávitʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra đi, đi, rời khỏi.

  • Том отправился в путешествие. Tom đã đi du lịch.
  • Я отправился на прогулку, чтобы подышать свежим воздухом. Tôi đã đi dạo để có chút không khí.

Xem đầy đủ từ "отпра́виться": trọng âm, biến cách, cách chia →

уезжа́ть Động từ

ujezžátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi; (из Р) ra đi, đi khỏi, rời khỏi, rời, đi; (в В, на В) đi đến, đi tới, đến, về (bằng xe, tàu, v. v...).

  • Не уезжайте! Đừng đi!
  • Не уезжай! Đừng đi!

Xem đầy đủ từ "уезжа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

гуля́ть Động từ

guljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi, đi bộ.

  • Я гуляю с моей собакой вдоль реки каждое утро. Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.
  • Мы много гуляли. Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều

Xem đầy đủ từ "гуля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

похо́д Danh từ

poxód giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cuộc] đi.

  • Мы любим походы. Chúng tôi thích đi bộ.
  • Мы любим ходить в походы. Chúng tôi thích đi bộ.

Xem đầy đủ từ "похо́д": trọng âm, biến cách, cách chia →

съе́здить Động từ

sʺjézditʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi, đi... về.

  • Он посоветовал мне туда съездить. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó.
  • Он решил съездить во Францию. Anh ấy quyết định đi đến Pháp.

Xem đầy đủ từ "съе́здить": trọng âm, biến cách, cách chia →

ступа́ть Động từ

stupátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bước, đi, bước đến, bước đi.

  • тк. несов. bước, đi
  • ступа́й[те]! hãy đi đi!, hãy lên đường đi!

Xem đầy đủ từ "ступа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

отправля́ться Động từ

otpravljátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra đi, đi, rời khỏi.

  • Вам лучше собрать свои вещи, потому что мы отправляемся через десять минут. Bạn tốt nhất nên gói đồ lại đi vì bạn sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
  • Поезд отправляется через десять минут. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.

Xem đầy đủ từ "отправля́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi tiếng Nga là gì?

"đi" trong tiếng Nga là идти́ (động từ), пое́хать (động từ), е́хать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.