Lại tiếng Nga là gì?
"lại" trong tiếng Nga là сно́ва (phó từ), прийти́ (động từ), наза́д (phó từ).
сно́ва Phó từ
snóva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại; (еще раз) [một] lần nữa.
- Я хочу снова с вами увидеться. Anh muốn được gặp lại em.
- Я хочу снова с тобой увидеться. Anh muốn được gặp lại em.
прийти́ Động từ
prijtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, đến.
наза́д Phó từ
nazád giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại, lại.
приходи́ть Động từ
prixodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, đến.
Xem đầy đủ từ "приходи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
опя́ть Phó từ
opjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, [một] lần nữa.
- Он опять ключи забыл! Anh ấy lại quên chìa khóa.
- Посудомоечная машина опять сломалась! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi!
подойти́ Động từ
podojtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, lại gần, đến.
вновь Phó từ
vnovʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, một lần nữa.
- Хочу вновь увидеть тебя. Anh muốn được gặp lại em.
- Хочу вновь с вами увидеться. Anh muốn được gặp lại em.
обра́тно Phó từ
obrátno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại, lại.
- Приведи их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
- Приведите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- за́новоPhó từ · Lại,... một lần nữa
- возTiền tố · Lại
- реTiền tố · Lại
- пере-Tiền tố · Lại
- сы́зноваPhó từ · Lại, một lần nữa
- вспятьPhó từ · Lùi lại, lại
- ещёPhó từ · Lại còn, lại
- да́жеPhó từ · Lại còn, lại, còn
- верну́тьсяĐộng từ · Về, trở về, quay về, lại
- прие́хатьĐộng từ · Lại, đến
- снача́лаPhó từ · Lại từ đầu, lần nữa, lại
- подходи́тьĐộng từ · Lại, lại gần, đến
- приезжа́тьĐộng từ · Lại, đến
- приближа́тьсяĐộng từ · Lại, lại gần, đến
- обра́тныйTính từ · Ngược lại, trái lại
- наоборо́тPhó từ · 9совершенно иначе) ngược lại, trái lại, ngược
- наза́втраPhó từ · Về chỗ cũ, lại, lui
- повто́рныйTính từ · Lặp lại, lần nữa, lần thứ hai, lại, tái
- зама́тыватьĐộng từ · Cuộn... lại, cuốn... lại
- свёртываниеDanh từ · [sự] cuộn lại, cuốn lại, quấn lại, vấn lại
- свёртыватьсяĐộng từ · [Bị, được] cuộn lại, cuốn lại; (о змее) cuộn tròn, nằm khoanh tròn; (о человеке) nằm co quắp, nằm co, nằm khoèo, nằm quèo
- сма́тыватьĐộng từ · Cuộn... lại, cuốn... lại, quấn... lại
Câu hỏi thường gặp
Lại tiếng Nga là gì?
"lại" trong tiếng Nga là сно́ва (phó từ), прийти́ (động từ), наза́д (phó từ).