TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lại tiếng Nga là gì?

"lại" trong tiếng Nga là сно́ва (phó từ), прийти́ (động từ), наза́д (phó từ).

сно́ва Phó từ

snóva giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại; (еще раз) [một] lần nữa.

  • Я хочу снова с вами увидеться. Anh muốn được gặp lại em.
  • Я хочу снова с тобой увидеться. Anh muốn được gặp lại em.

Xem đầy đủ từ "сно́ва": trọng âm, biến cách, cách chia →

прийти́ Động từ

prijtí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, đến.

Xem đầy đủ từ "прийти́": trọng âm, biến cách, cách chia →

наза́д Phó từ

nazád giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lùi lại, lại.

Xem đầy đủ từ "наза́д": trọng âm, biến cách, cách chia →

приходи́ть Động từ

prixodítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, đến.

Xem đầy đủ từ "приходи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

опя́ть Phó từ

opjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, [một] lần nữa.

  • Он опять ключи забыл! Anh ấy lại quên chìa khóa.
  • Посудомоечная машина опять сломалась! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi!

Xem đầy đủ từ "опя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

подойти́ Động từ

podojtí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, lại gần, đến.

Xem đầy đủ từ "подойти́": trọng âm, biến cách, cách chia →

вновь Phó từ

vnovʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, một lần nữa.

  • Хочу вновь увидеть тебя. Anh muốn được gặp lại em.
  • Хочу вновь с вами увидеться. Anh muốn được gặp lại em.

Xem đầy đủ từ "вновь": trọng âm, biến cách, cách chia →

обра́тно Phó từ

obrátno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lùi lại, lại.

  • Приведи их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
  • Приведите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.

Xem đầy đủ từ "обра́тно": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lại tiếng Nga là gì?

"lại" trong tiếng Nga là сно́ва (phó từ), прийти́ (động từ), наза́д (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.