Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Ц — trang 2
248 mục từ bắt đầu bằng chữ Ц, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/2
- цинкографияlàm bản kẽm, xuởng làm bản kẽm
- цино́вкаchiếu, vỉ buồm, mành
- Цинха́йthanh hải
- ципа́оxường xám
- циркxiếc, rạp xiếc
- цирка́чngười diễn viên xiếc, nghệ sĩ xiếc
- цирково́йThuộc về xiếc
- цирко́нийZiriconi
- циркорамаChiếu bóng màn ảnh tròn
- циркули́роватьtuần hoàn, luân lưu
- ци́ркульcái com-pa
- ци́ркульныйThuộc về com-pa, compa
- циркуля́рthông tri, thông tư
- циркулярныйlà thông tri, thông tư
- циркуля́цияsự tuần hoàn, luân lưu
- циркумфле́ксdấu mũ
- цирро́зxơ gan, xơ
- цирю́льникthợ cắt tóc
- цисте́рнаcái xi-téc, bể chứa, bể chứa nước
- цисти́тchứng viêm bàng quang
- цистоскопCái ống soi bàng quang
- цитаде́льthành lũy, thành trì
- цита́таđoạn trích dẫn, đoạn dẫn
- цити́роватьtrích dẫn, viện dẫn
- цитоло́гияtế bào học
- ци́траđàn xi-ta, đàn tranh
- ци́трусcây cam quít
- цитрусоводствоtrồng cam quít
- ци́трусовыйThuộc về cam quít
- цифербла́тcái mặt đồng hồ, mặt số
- ци́фраchữ số, con số
- цифрово́йcon số, số
- цо́катьkêu lóc cóc, lách cách, huýt chạch chạch
- цо́кольđế, bệ, đế đèn
- цокотlóc cóc, lọc cọc, lạch cạch
- цугомbuộc ngựa tiếp nhau
- цукатmứt quả, mứt vỏ quả
- цуна́миsóng thần
- цу́цикchó con, cún
- цыга́нngười xư-gan, người di-gan
- цыга́нкаngười xư-gan, người di-gan
- цыга́нскийngười xư-gan, người bô-hê-miên
- цынгаbệnh xcobut, hoại huyết
- цынготныйhoại huyết, cam tích
- цып-цып!bập bập, cúc cu cu
- цыплячийgà choai, gà giò
- цыплёнокcon gà con, gà choai
- цыц!suỵt, xuỵt