Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Ч
457 mục từ bắt đầu bằng chữ Ч, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/3
- чаба́нngười chăn cừu
- чабре́цhúng tây
- ча́вкатьnhai nhóp nhép, nhai tóp tép
- чадkhói khét, khói nồng, ngây ngất
- чади́тьbốc khói khét, tỏa khói nồng
- ча́дныйum khói
- ча́доngười con
- чадра́chàng mạng
- чаево́дNhà chuyên môn trồng chè
- чаеводствоnghề trồng chè
- чаеводческийThuộc về trồng chè
- чаевы́еtiền chè lá, tiền chè thuốc
- чаепи́тиеuống trà, uống chè
- чаеуборочныйđể hái chè, thu hoạch chè
- чаи́нкаbúp chè, lá trài
- чайtrà, chè, nước trà
- ча́йкаchim hải âu, mòng biển
- чайната́унphố người hoa, khu hoa-kiều
- ча́йнаяquán trà, quán nước
- ча́йникấm, siêu, ấm chuyên
- ча́йницаcái lọ đựng trà, bình đựng chè
- ча́йныйchè
- чайхана́quán trà, quán nước
- ча́литьbuộc
- чалкаdây chão, thừng
- чалма́cái khăn đóng, khăn xếp
- чалыйxám, xám tro
- чамо́tự mẫu
- чанcái thùng, bể
- Чанчу́ньtrường xuân
- Чанша́trường sa
- ча́оtạm biệt, chào
- ча́рдашđiệu vũ tsa-đa-sơ, tsađasơ
- ча́ркаcái chén chung
- чароде́йngười có phép lạ, người có phép tiên, người làm say đắm
- чароде́йкаbà có phép lạ, bà có phép tiên, tiên nga giáng thế
- чароде́йствоphép lạ, phép tiên
- чартизмphong trào hiến chương
- чару́ющийlàm say mê, làm say đắm
- ча́рыquyến rũ, quyến dỗ, kiều diễm
- часgiờ, tiếng, thời gian
- часа́миhàng giờ
- часо́вняnhà nguyện
- часово́й по́ясmúi giờ
- часовщи́кngười thợ đồng hồ, thợ làm đồng hồ
- часо́кmột giờ, tiếng
- ча́сомthỉnh thoảng, đôi khi, nhân tiện
- часте́нькоthường, hay
- части́цаphần nhỏ, mảnh nhỏ, hạt
- части́чноmột cách từng phần, bộ phận
- части́чныйtừng phần, bộ phận
- ча́стникnhà buôn, nhà kinh doanh
- частновладельческийtư hữu, riêng
- ча́стноеthương số
- частнокапиталистическийtư bản tư doanh
- частнопрактикующийlàm tư, làm riêng
- частнопредпринимательскийThuộc về kinh doanh tư nhân
- частнособственническийThuộc về tư hữu; (о взглядах и т. п.) [có tính chất] tư hữu
- ча́стностьchi tiết, tình tiết
- ча́стныйriêng tư
- ча́стоthường, hay, dày
- частоко́лgiậu, hàng rào
- частота́tần số
- часто́тныйThuộc về tần số
- часту́шкаbài tsa-xtu-sca, dân ca nga
- ча́стыйdày, mau, nhanh
- частьphần, bộ phận
- ча́стьюmột phần
- часы́đồng hồ
- чатtrò chuyện trực tuyến
- ча́тниtương ớt
- ча́хлыйcằn, còi, cọc
- ча́хнутьcằn đi, còi đi, còi cọc đi
- чахо́ткаbệnh ho lao, lao phổi
- чахо́точныйbị ho lao, lao phổi
- ча́шаchén, bát, đĩa
- чашелистикngọn lá đài
- ча́шечкаcái đài hoa
- ча́шкаcái tách, chén, đĩa
- ча́щаrừng dày, rừng rậm
- ча́яниеmong đợi, hy vọng
- ча́ятьmong đợi, chờ đợi
- чванитьсяlàm cao, làm kiêu
- чванливостьtính ngạo mạn, kiêu ngạo
- чванли́выйngạo mạn, kiêu ngạo
- чванныйngạo mạn, kiêu ngạo
- чва́нствоngạo mạn, kiêu ngạo
- чебо́льtài phiệt
- Чеджудо́đảo tế châu, tế châu
- чейCủa ai
- чекséc, chi phiếu, biên lai
- чека́нkhuôn dập, khuôn dập nổi, xảm
- чека́нитьdập, gò nổi, chạm
- чека́нкаdập, tranh gò nổi, hình trạm nổi
- чека́нныйdập, gò nổi
- че́катьđợi, chờ
- чеки́стngười của tsêca, nhân viên công an
- че́ковыйchi phiếu
- че́лленджthách thức, thử thách
- челно́кthoi, chao, ruột ổ
- чело́cái trán
- челове́кngười, con người
- человеко-деньmột công, ngày công
- человеко-часmột giờ công
- человековедениеnhân học
- человеколюбивыйyêu người, nhân ái
- человеколю́биеyêu người, nhân ái
- человеконенави́стникkẻ ghét người, người ghét đời
- человеконенави́стническийghét người, ghét đời
- человеконенави́стничествоlòng ghét người, ghét đời
- человекообра́зныйcó hình người, nhân hình
- человекоподо́бныйgiống người
- челове́ческийcon người, nhân đạo, nhân ái
- челове́чествоnhân loại, loài người
- челове́чийngười
- челове́чинаthịt người
- челове́чностьnhân tính, nhân tình
- челове́чныйnhân đạo, nhân ái
- челюстно́йxương hàm
- че́люстьhàm, xương hàm
- чемода́нcái va-li, va li
- чемоданныйva li
- чемода́нчикcái va-li con, va li nhỏ
- чемпио́нnhà vô địch, quán quân
- чемпиона́тgiải vô địch, dải vô địch
- чемпио́нкаnhà nữ vô địch, nữ quán quân
- чемпионствоdanh hiệu vô địch, danh hiệu quán quân
- чепе́цcái mũ bon-nê, mũ trùm
- чепракchăn ngựa
- чепуха́nhảm nhí, vớ vẩn, vặt vãnh
- че́пчикcái mũ bon-nê, mũ trùm
- че́рваcơ
- червиbài cơ
- черви́ветьbị sâu, sâu ăn
- черви́выйsâu, sâu ăn
- черво́нецđồng tiền vàng, giấy bạc mười rúp
- черво́нныйđỏ
- червото́чинаlỗ sâu, lỗ mọt, tỳ vết
- че́рвыbài cơ
- червьcon giun, loài giun dế
- червя́кgiun, trùn
- червя́чныйThuộc về trục vít
- червячо́кcon giun nhỏ, sâu nhỏ
- черда́кcái rầm thượng, gác thượng
- чередова́ниеsự luân phiên, xen kẽ
- чередова́тьluân phiên, xen kẽ
- чередова́тьсяluân phiên, xen kẽ
- че́резqua, xuyên qua
- черемша́cây hành gấu
- черенкованиеsự tiếp cành, ghép cành
- черенковатьtiếp cành, ghép cành, giâm cành
- черено́кcán, chuôi
- че́репsọ, xương sọ
- черепа́хаcon rùa, đồi mồi, quy bản
- черепа́ховыйrùa, đồi mồi, mai rùa
- черепа́шийrất chậm, chậm như rùa
- черепи́цаngói
- черепи́чныйThuộc về ngói; (из черепицы) [bằng] ngói
- черепно́йxương sọ
- черепо́кmảnh gốm, mảnh sành
- чересчу́рthái quá
- чере́шняanh quả, anh đào
- черешо́кcuống lá
- черке́скаáo tséc-ke-xca
- черкну́тьngoáy, ngoáy bút
- черне́тьđen đi, thâm đi, hiện ra đen đen
- черни́каhắc mai, việt quất
- черни́лаmực, mực viết
- черни́льницаcái lọ mực, bình mực
- черни́льныйThuộc về mực
- черни́тьbôi nhọ, bôi đen
- чернобородныйcó râu đen
- чернобро́выйcó lông mày đen
- чернобуркаcáo bạc, lông cáo bạc
- чернобы́льngải cứu
- чернобы́льникngải cứu
- чернови́кbản nháp, bản thảo
- черново́йnháp, thảo
- черноволо́сыйcó tóc đen
- черногла́зыйcó mắt đen, mắt hạt nhãn
- Черного́рияmôn-tê-nê-grô, hắc sơn
- черного́рскийmôn-tê-nê-grô
- черножо́пыйmọi đen
- чернозёмđất đen, hắc thổ
- чернозёмныйlà đất đen, hắc thổ
- черноко́жийcó da đen
- чернолесьеrừng lá bản
- чернома́зыйđen sạm, rám đen, nhọ nhem
- черномо́рскийbiển đen
- чернорабо́чийngười lao công, thợ phụ
- черносли́вquả mận khô, táo tàu
- черносо́тенецTên Trăm đen; (крайний реакционер) kẻ tối phản động
- чернота́màu đen, bóng đen, bóng tối
- черноте́лкаBọ cánh cứng bóng tối
- черну́хаhạt đen, thì là đen
- черну́шкаhạt đen, thì là đen
- черньlớp khảm men huyền
- черпа́кcái gàu, gầu
- че́рпатьmúc, tát
- черта́đường, nét, giới hạn