Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Е
121 mục từ bắt đầu bằng chữ Е, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách
- еe
- еба́лоmặt
- еба́льникmặt
- еба́тьđụ, địt, sục
- еба́тьсяđụ, địt
- ебло́mặt
- Е́ваê-va
- ева́нгелиеsách phúc âm
- евангели́ческийThuộc về phúc âm
- евге́никаthuyết ưu sinh
- е́внухhoạn quan, thái giám
- еврази́йскийThuộc về đại lục Âu-AІ
- Евра́зияlục địa á-âu, lục địa âu-á
- евре́йngười do-thái
- евре́йкаngười do-thái
- евре́йскийdo-thái
- е́вроâu kim
- европе́ецngười âu, người âu châu
- европеиза́цияâu hóa, âu châu hóa
- европе́йскийâu châu, âu
- евроскептици́змChủ nghĩa hoài nghi châu âu
- е́герьthợ săn, đi săn nhà nghề
- Еги́петai cập
- еги́петскийThuộc về ai-cập
- египтоло́гияai cập học
- египтя́нинngười ai-cập
- египтя́нкаngười ai-cập
- его́Của anh ấy, của nó, của hắn
- егоза́đứa bé hiếu động
- егози́тьlăng xăng, chạy ngược chạy xuôi
- еда́ăn, thức ăn, đồ ăn
- едва́hầu như không, vừa mới, vừa
- едине́ниеsự thống nhất, đoàn kết
- едини́цаmột, điểm một, điểm xấu
- едини́чныйđơn nhất, độc nhất, hiếm có
- единобо́рствоtrận đấu tay đôi, đấu một chọi một
- единобра́чиеnhất phu nhất thê
- единове́рецngười đồng đạo
- единовла́стиеchế độ chuyên quyền, chuyên chế
- единовла́стныйchuyên quyền, chuyên chế
- единовре́менноmột lần thôi
- единовре́менныйmột lần thôi
- единогла́сиеsự nhất trí, đồng thanh nhất trí
- единогла́сноmột cách nhất trí, đồng thanh nhất trí
- единогла́сныйnhất trí, đồng thanh nhất trí
- единоду́шиеsự đồng tâm, đồng lòng
- единоду́шныйđồng tâm, đồng lòng
- единокро́вныйcùng cha khác mẹ
- единоли́чникnông đân riêng lẻ
- единоличнныйcá thể, cá nhân
- единомы́слиеsự cùng tư tưởng, cùng chí hướng
- единомы́шленникngười cùng tư tưởng, người cùng chí hướng, đồng bọn
- единонача́лиеnhất nguyên chế, chế độ nhất nguyên
- единообра́зиеsự cùng kiểu, cùng loại
- единообра́зныйcùng kiểu, cùng loại
- единоплеменникngười cùng bộ lạc, người cùng dòng giống
- единоро́гkì lân, kì lân biển
- единоутро́бныйNgười cùng mẹ khác cha
- еди́нственноmột cách duy nhất, độc nhất
- еди́нственное число́(grammar) Số ít
- еди́нственныйduy nhất, độc nhất
- еди́нствоsự thống nhất, nhất trí
- еди́ныйduy nhất, độc nhất, thống nhất
- е́дкийăn mòn, ăn da, hăng
- е́дкостьăn mòn, ăn da, châm chọc
- едо́кnhân khẩu, miệng
- ежеви́каngấy, đùm đũm, quả ngấy
- ежего́дникniên giám, niên báo
- ежего́дноhằng năm, hàng năm
- ежего́дныйhằng năm, hàng năm
- ежедне́вникsổ nhật ký, nhật kí, nhật báo
- ежедне́вноhằng ngày, hàng ngày
- ежедне́вныйhằng ngày, hàng ngày
- е́желиnếu, hễ
- ежеме́сячникnguyệt san, nguyệt báo
- ежеме́сячноhằng tháng, hàng tháng
- ежеме́сячныйhằng tháng, hàng tháng
- ежеминутнныйtừng phút, mỗi phút, luôn luôn
- ежемину́тноtừng phút, mỗi phút, luôn luôn
- еженеде́льникbáo hằng tuần, tuần san
- еженеде́льныйhằng tuần, hàng tuần
- ежесекундноtừng giây, mỗi giây, luôn luôn
- ежесеку́ндныйtừng giây, mỗi giây, luôn luôn
- ежесу́точныйhàng ngày, hằng ngày
- ежеча́сноtừng giờ, mỗi giờ
- ежеча́сныйtừng giờ, mỗi giờ, luôn luôn
- езда́sự đi
- е́здитьđi, đáp
- ездовойđể đi
- ездо́кngười cưỡi ngựa
- е́леhơi, một tí, khó nhọc
- еле́йныйngọt ngào, ngọt lịm
- ело́выйsam mộc, bách tán
- ельcây vân sam, sam mộc
- е́льникrừng vân sam, cành vân sam
- ено́тgấu trúc, bộ lông gấu trúc
- ено́товыйThuộc về gấu trúc; (из меха енота) [bằng] bộ lông gấu trúc
- епа́рхияgiáo phận, giáo khu
- епи́скопgiáo chủ, chủ giáo
- ерала́шlộn xộn, lộn lạo
- Ерева́нê-rê-van
- е́ресьtà giáo, tà đạo
- ерети́кngười tà giáo, người tà đạo
- еро́шитьlàm
- еро́шитьсяxù lên, bù lên
- ерунда́nhảm nhí, bậy bạ, vặt vãnh
- ерши́тьсяxù lên, bù ra
- е́слиnếu, hễ
- есте́ственностьtự nhiên
- есте́ственныйtự nhiên, thiên nhiên
- естествове́дnhà tự nhiên học, nhà vạn vật học
- естествозна́ниеtự nhiên học, vạn vật học
- естествоиспыта́тельnhà tự nhiên học, nhà vạn vật học
- естьăn
- ефре́йторngười binh nhất, cai
- е́хатьđi, ra đi, trượt xuống
- ехи́днаkẻ thâm độc, kẻ nham hiểm
- ехидничатьnói xỏ xiên
- ехи́дныйthâm độc, nham hiểm
- ехи́дствоthâm độc, nham hiểm
- ещёcòn, lại còn, lại