Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Р
2.047 mục từ bắt đầu bằng chữ Р, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/11
- рChữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- рабnô lệ
- раба́nữ nô lệ, nô tỳ, nữ nô
- Раба́тra-bát
- рабдомио́лизtiêu cơ vân
- рабко́рThông tín viên công nhân
- раболе́пиеnô lệ, quỵ lụy
- раболе́пныйnô lệ, quỵ lụy
- раболе́пствоnô lệ, quỵ lụy
- раболе́пствоватьluồn cúi, quỵ lụy
- раборвладелецchủ nô
- раборвладелческийchế độ nô lệ
- раборвладениеSự chiếm hữu nô lệ
- рабо́таviệc làm, công việc, công
- рабо́татьlàm việc, hoạt động, được
- рабо́тникngười làm, cán bộ
- рабо́тницаnữ cán bộ, nữ nhân viên, nữ cố nông
- работода́тельngười giao việc, người thuê nhân công
- работорго́вецbuôn bán nô lệ
- работорго́вляSự việc buôn bán nô lệ
- работоспосо́бностьkhả năng lao động, sức làm việc
- работоспосо́бныйcó sức làm việc, có sức lao động, cần cù
- работя́гаngười chăm làm, người chăm học
- работя́щийchăm làm, chăm học
- рабо̀че-крестья́нскийThuộc về công nông, công nhân và nông dân
- ра́бскийcực kỳ vất vả, cùng cực, nô lệ
- ра́бствоchế độ nô lệ, tình trạng nô lệ
- рабы́няnữ nô lệ
- ра́венствоbằng nhau
- равне́ниеsự gióng đều hàng, sắp thẳng hàng
- равни́наđồng đẳng, bình nguyên
- равни́нныйđồng bằng, bình nguyên
- равнобе́дренныйcân
- равновели́кийđẳng tích, tương đương
- равнове́сиеcân bằng, thăng bằng, quân bình
- равноде́нственныйThuộc về xuân phân, thu phân ((giống trung) равноде́нствие)
- равноде́нствиеxuân phân, thu phân
- равноду́шиеthờ ơ, dửng dưng
- равноду́шноmột cách thờ ơ, dửng dưng
- равноду́шныйthờ ơ, dửng dưng
- равнозна́чащийđẳng nghĩa, đồng nghĩa
- равнозна́чныйđẳng nghĩa, đồng nghĩa
- равноме́рныйđều, đều đặn
- равнопра́виеsự bình quyền, bình đẳng
- равнопра́вныйbình quyền, bình đẳng
- равноси́льныйngang sức, ngang sức ngang tài, tương đương
- равносторо́ннийđều, đều cạnh
- равноуго́льныйđẳng giác, đều góc
- равноце́нныйngang giá, bằng giá, tương đương
- ра́вныйbằng nhau, ngang nhau, bình đẳng
- равня́тьlàm bằng nhau, làm ngang nhau, coi
- равня́тьсяso sánh, sánh, gióng đều hàng
- рагу́món ra-gu, thịt kho nhừ
- радvui mừng, vui lòng
- рада́рrađa, ra-đa
- рада́рныйra-đa, vô tuyến định vị
- ра́диvì, cho
- радиа́льныйxuyên tâm, theo bán kính
- радиа́торra-đi-a-tơ, bộ tản nhiệt, lò sưởi
- радиа́цияsự bức xạ, phát xạ
- ра́дийrađi, ra-đi
- радика́лbộ thủ, gốc tự do
- радикализа́цияsự cực đoan hoá
- радикали́змchủ nghĩa cấp tiến, chủ nghĩa quá khích
- радика́льныйcăn bản, cơ bản, cấp tiến
- ра́диоvô tuyến điện, rađiô, phát thanh
- радиоакти́вностьphóng xạ
- радиоакти́вныйphóng xạ
- радиоаппарату́раThiết bị vô tuyến điện (rađiô)
- радиобиоло́гияSinh vật học vô tuyến điện
- радиовеща́ниеphát thanh, truyền thanh
- радиовеща́тельныйđể truyền thanh, phát thanh
- радиоволна́làn sóng điện, sóng vô tuyến điện
- радиогра́ммаvô tuyến điện tín, điện báo bằng
- радиодетальcấu kiện rađiô
- радиозо́ндmáy thám trắc, vô tuyến điện
- радиокана́лkênh vô tuyến điện
- радиокоммента́торBình luận viên (người bình luận) đài phát thanh
- радиоко́мпасla bàn rađiô
- радиоконце́ртBuổi ca nhạc truyền thanh
- радио́лаrađiô quay đĩa
- радиоламнпаđèn điện tử, đèn vô tuyến điện
- радио́логchuyên viên điện quang, bác sĩ điện quang
- радиоло́гияkhoa điện quang, khoa rơngen
- радиолока́торmáy rađa, máy rađiô định vị
- радиолокацио́нныйrađa, rađiô định vị
- радиолока́цияrađiô định vị
- радиолюби́тельNgười chơi máy vô tuyến điện, người chơi rađiô nghiệp dư, người chơi rađiô tài tử
- радиолярииtrùng tia, phóng xạ trùng
- радиома́чтаCột vô tuyến điện (rađiô) cột anten
- радиомая́кpha rađiô
- радиометеороло́гияKhí tượng học vô tuyến điện
- радио́метрbức xạ kế, máy đo bức xạ
- радиоме́трияđo bức xạ, đo phóng xạ
- радиомостcầu vô tuyến điện
- радиооборудованиеtrang bị rađiô
- радиопеленгGóc phương vô tuyến điện (rađiô)
- радиопереда́тчикmáy phát rađiô, máy phát thanh
- радиопереда́чаphát thanh, vô tuyến truyền thanh
- радиоперекли́чкаSự trao đổi tín hiệu vô tuyến điện
- радиоперехва́тSự bắt sóng vô tuyến điện
- радиопиратCôn đồ vô tuyến điện, kẻ quấy rối vô tuyến điện
- радиопиратствоHành động côn đồ vô tuyến điện, quấy rối vô tuyến điện
- радиопоме́хиnhiễu rađiô, nhiễu động
- радиопостано́вкаKịch vô tuyến truyền thanh
- радиоприёмникmáy thu thanh, ra-đi-ô
- радиопромы́шленностьCông nghiệp vô tuyến điện (rađiô)
- радиорелеrơle rađiô
- радиорепортажtường thuật truyền thanh
- радиору́бкаbuồng vô tuyến điện
- радиосвя́зьSự liên lạc vô tuyến điện, thông tin liên lạc rađiô
- радиосе́тьmạng vô tuyến, mạng rađiô
- радиосигналTín hiệu vô tuyến điện (rađiô)
- радиослу́шательNgười nghe đài phát thanh, thính giả đài phát thanh
- радиоспекта́кльkịch truyền thanh
- радиоспортMôn thể thao vô tuyến điện, thể thao rađiô
- радиоста́нцияđài vô tuyến điện, đài phát thanh
- радиостудияphòng bá âm, xtuđiô phát thanh
- радиотелеграммаvô tuyến điện tín, điện báo bằng
- радиотелегра́фMáy vô tuyến điện báo, máy điện báo bằng rađiô
- радиотелеграфи́яđiện báo bằng rađiô
- радиотелеме́трияSự vô tuyến viễn trắc
- радиотелеско́пKính thiên văn vô tuyến, kinh viễn vọng vô tuyến điện
- радиотелеуправлениеSự điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện
- радиотелефо́н[Cái, chiếc] máy vô tuyến điện thoại, máy điện thoại vô tuyến
- радиотелефони́яSự vô tuyến điện thoại, liên lạc vô tuyến điện thoại
- радиотерапи́яliệu pháp rơngen
- радиоте́хникkỹ thuật rađiô
- радиоточкаđiểm truyền thanh
- радиотрансля́цияtiếp âm, chuyển âm
- радиоу́зелtrạm truyền thanh
- радиоустано́вкаtrạm rađiô
- радиофи́зикаVật lý học vô tuyến điện (rađiô)
- радиофикацияsự chuyền thanh hóa
- радиофици́роватьtruyền thanh hóa
- радиофицироватьсяđược truyền thanh hóa
- радиохи́мияhóa học phóng xạ
- радиоце́нтрtrung tâm rađiô
- радиочастота́tần số vô tuyến
- радиоэлетроникаvô tuyến điện tử
- ради́роватьđánh vô tuyến điện
- ради́стngười hiệu thính viên, nhân viên điện đài
- ради́сткаNgười nư hiệu thính viên
- ра́диусbán kính
- ра́доватьlàm
- ра́доватьсяmừng, vui
- радо́нrađơn
- ра́достныйmừng, vui
- ра́достьvui, mừng, sung sướng
- ра́дугаcầu vồng, mống trời
- ра́дужныйtươi vui, khoan khoái
- раду́шиеân cần, niềm nở
- раду́шныйân cần, niềm nở
- разSố 10
- разба́витьpha loãng
- разбавля́тьpha loãng, làm loãng
- разбаза́риватьbán đổ, bán tháo
- разбаза́ритьbán đổ, bán tháo
- разба́лтыватьсяtrộn lẫn, hòa tan, long ra
- разбе́гsự lấy đà, chạy lấyđà
- разбега́тьсяchạy tản ra, chạy tán loạn, lấyđà
- разбежа́тьсяchạy tản ra, chạy tán loạn, lấyđà
- разбереди́тьchạm đau, đụng phải
- разбива́тьlàm bể, đánh bại
- разбива́тьсяvỡ, bị thương, bị gãy
- разбинто́выватьtháo băng, cất băng
- разбинтовыватьсяtháo băng, lỏng ra, rời ra
- разбира́тельствоsự xét xử, phân xử
- разбира́тьсяsắp xếp, xếp đặt, phân tích
- разбитнойnhanh nhẹn, hoạt bát
- разбитныйvỡ, hư hỏng, hỏng
- разби́тьlàm bể, đụng
- разби́тьсяbị bể, đụng, đâm sầm
- разбогате́тьlàm giàu, trở nên giàu có
- разбо́йsự ăn cướp, cước bóc
- разбо́йникăn cướp, thổ phỉ
- разбо́йничатьăn cướp, cướp bóc, hoành hành
- разбо́йничийăn cướp, thổ phỉ
- разбомби́тьném bom, phá huỷ
- разбо́рphân tích, nghiên cứu, nhận xét
- разбо́ркаtháo rời, tháo dỡ, phân loại
- разбо́рчивостьnghiêm khắc, nghiêm ngặt, cầu toàn
- разбо́рчивыйnghiêm khắc, nghiêm ngặt, cầu toàn
- разбранитьmắng nhiếc, chủi mắng
- разбрани́тьсяcãi lộn, cãi nhau
- разбра́сыватьvãi, ném, vứt lung tung
- разбра́сыватьсяôm đồm nhiều việc, phân tán lực lượng
- разбреда́тьсяtản đi, đi tản ra
- разбрести́сьtản đi, đi tản ra
- разбро́дbất đồng, bất hòa, lung tung
- разбро́санныйtản mạn, phân tán, lung tung
- разброса́тьvãi, ném, vứt lung tung
- разбрызгатьtung tóe, vẩy nước
- разбры́згиватьtung tóe, vẩy nước
- разбуди́тьđánh thức, thức dậy, dậy lên
- разбуха́ниеsự trương lên, trướng lên
- разбуха́тьsự trương lên, trướng lên
- разбу́хнутьsự trương lên, trướng lên
- разбушева́тьсяnổi ào ào, nổi gió, động
- разва́лsự sụp đổ, sập đổ, bừa bãi