Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ И
1.060 mục từ bắt đầu bằng chữ И, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/6
- иvà, cùng, lô lô
- и-а́hô hố
- и́боcho, tại vì, vì
- и́ваcây liễu
- иван-да-марьяcây sơn la
- иван-ча́йCây liễu diệp lá hẹp (Epilobium angustifolium)
- иваси́cá mòi
- ивня́кrặng liễu
- и́вовыйThuộc về liễu; (сделанный из ивняка) [bằng cành] liễu
- и́волгаchim vàng anh
- игла́cái kim, lá kim
- ѝглорефлѐксотерапи́яchâm cứu
- иглоука́лываниеchâm cứu
- и́глуlều tuyết, nhà tuyết
- игнори́роватьkhông đếm xỉa, không để ý, coi thường
- и́гоách, ách áp bức
- иго́лкаcái kim, lá kim
- иго́лочкаcái kim
- иго́льныйThuộc về kim
- иго́льчатыйcó hình kim
- иго́рныйđể đánh bạc
- игра́trò chơi, thi đấu
- игра́тьchơi, biểu diễn
- игра́тьсяchơi
- игра́ющийngười chơi, người biết chơi
- игри́выйnhí nhảnh, nhí nha nhí nhảnh, vui
- игро́кngười chơi, đấu thủ
- игру́шечныйThuộc về đồ chơi; (маленкий) nhỏ nhắn, nhỏ tí, nhỏ xíu
- игру́шкаđồ chơi, công cụ
- игуа́наkỳ nhông, cự đà
- игу́менtu viện trưởng
- игу́меньяnữ tu viện trưởng
- идеа́лlý tưởng
- идеализа́цияsự lý tưởng hóa
- идеализи́роватьlý tưởng hóa
- идеали́змchủ nghĩa duy tâm, thích lý tưởng hóa
- идеали́стngười duy tâm, người mơ mộng
- идеалисти́ческийduy tâm
- идеалисти́чныйlý tưởng hóa
- идеа́льныйhoàn toàn
- идейно-воспитательныйThuộc về giáo dục tư tưởng
- идейно-полити́ческийThuộc về tư tưởng chính trị
- идейно-теоретическийThuộc về tư tưởng và lý luận
- идейно-художественныйThuộc về tư tưởng và nghệ thuật
- идейностьtính tư tưởng, tư tưởng tính
- идейыйtư tưởng
- идентифика́торđịnh danh, mã nhận dạng
- идентифика́цияsự đồng nhất
- идентифици́роватьđồng nhất
- иденти́чностьđồng nhất
- иденти́чныйđồng nhất, tương đồng
- идеогра́ммаchữ viết ghi ý
- идеографи́ческийThuộc về chữ viết ghi ý
- идеогра́фияchữ viết ghi ý
- идео́логnhà tư tưởng, tư tưởng gia
- идеологи́ческийThuộc về tư tưởng
- идеоло́гияhệ tư tưởng, tư tưởng hệ
- иде́яtư tưởng, ý niệm, ý
- идилли́ческийhoa tình ca
- идио́мthành ngữ, đặc ngữ
- идио́маthành ngữ
- идиома́тикаthành ngữ học, môn đặc ngữ, thành ngữ
- идиомати́ческийthành ngữ, đặc ngữ
- идиосинкрази́яchứng đặc ứng
- идио́тngười ngốc, người ngu
- идиоти́змchứng ngốc, ngu đần, ngu ngốc
- идио́тскийngốc, ngu
- идио́тствоchứng ngốc, ngu đần, ngu ngốc
- и́дишtiếng yiddish
- и́долthần tượng, ngẫu tượng
- идолопокло́нникngười thờ thần tượng, người thờ ngẫu tượng
- идолопокло́нничествоthờ ngẫu tượng
- идолопокло́нствоtục thờ thần tượng, ngẫu tượng giáo
- идти́đi, đi bộ
- Иего́ваgiê-hô-va
- иезуи́тtu sĩ dòng tên
- иезуи́тскийtráo trở, quỷ quyệt
- ие́наđồng yên, i-ên
- иерархи́ческийđẳng cấp
- иера́рхияthứ bậc, đẳng cấp
- иеро́глифchữ tượng hình
- иероглифи́ческийThuộc về chữ tượng hình
- иждиве́нецngười sống nương nhờ
- изtừ, bằng
- и́з-заtừ, từ sau, vì
- и́з-подtừ dưới, đựng, chứa
- изба́cái nhà gỗ
- изба́-чита́льняphòng đọc
- избави́тельvị cứu tinh
- избави́тельницаvị cứu tinh
- изба́витьcứu thoát, cứu giải
- изба́витьсяđược cứu thoát, được cứu giải, giải phóng
- избавле́ниеcứu thoát, cứu giải, giải phóng
- избавля́тьcứu thoát, cứu giải
- избавля́тьсяđược cứu thoát, được cứu giải, giải phóng
- избало́ванныйđược nuông chiều, nuông quá
- избалова́тьnuông chiều, nuông quá
- избалова́тьсяđược nuông chiều, được nuông, đâm ra nghịch quá
- избега́тьtránh, tránh khỏi, thoát
- избе́гнутьtránh, tránh khỏi, thoát
- избежа́тьtránh, tránh xa
- избива́тьđánh, đánh đập
- избие́ниеsự đánh, đánh đập, sát sinh
- избира́тельcử tri, người bầu cử
- избира́тьchọn, lựa, bầu
- изби́тыйquen thuộc, sáo, nhàm tai
- изби́тьđánh, đánh đập
- изборозди́тьxẻ rãnh, cày thành luống
- избра́ниеsự bầu, bầu cử
- избра́нникngười trúng cử, người trúng tuyển, ý trung nhân
- и́збранныйđược chọn lọc, lựa chọn
- избра́тьchọn, bầu, tuyển cử
- избу́шкаtúp nhà nhỏ, nhà gỗ nhỏ
- избы́токthừa, thừa thãi, dồi dào
- избы́точныйthừa, dư
- извая́ниеtượng
- извая́тьtạc, khắc
- изве́датьtrải qua, nếm trải
- и́звергkẻ hung ác, ác ôn
- изверга́тьphun, đuổi ra, tống ra
- изверга́тьсяphun ra, phún xuất
- изве́ргнутьphun, đuổi ra, tống ra
- извергнутьсяphun ra, phún xuất
- изверже́ниеsự phun ra, phún xuất
- изверитьсяkhông tin nữa
- изверну́тьсяné tránh
- извести́tiêu, tiêu phí, làm khổ
- извести́сьbị khốn khổ, chịu nhiều đau khổ
- извести́тьthông báo
- известко́выйThuộc về vôi; (содержащий известь) [có] vôi, chất vôi
- изве́стностьtiếng tăm, danh tiếng
- изве́стныйbiết, được biết, có tiếng
- известня́кđá vôi
- известняковыйThuộc về đá vôi; (из известняка) [bằng] đá vôi
- и́звестьvôi
- изве́чныйtừ lâu đời, từ lâu
- извеща́тьbáo, báo tin
- извеще́ниеbáo, báo tin, giấy báo
- изви́вkhúc uốn, khúc cong
- извива́тьсяuốn mình, uốn khúc
- изви́линаkhúc uốn, khúc cong
- изви́листыйuốn khúc, quanh co
- извине́ниеtha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi
- извини́тельныйtha thứ được, dung thứ được
- извини́тьtha thứ, tha
- извини́тьсяxin lỗi
- извиня́тьtha lỗi, thứ lỗi
- извиня́тьсяtha lỗi, thứ lỗi
- извлека́тьlấy, khai thác
- извлече́ниеlấy ra, rút ra, khai thác
- извле́чьlấy, khai thác
- извне́từ ngoài, từ bên ngoài
- изводи́тьtiêu, tiêu phí, làm khổ
- изводи́тьсяbị khốn khổ, chịu nhiều đau khổ
- изво́зчикngười đánh xe ngựa, xà ích, xe ngựa
- извора́чиватьсяné tránh
- изворо́тливыйnhanh nhẹn, tháo vát, khéo léo
- изврати́тьxuyên tạc, bóp méo, làm hư hỏng
- извраща́тьxuyên tạc, bóp méo, làm hư hỏng
- извраще́ниеxuyên tạc, bóp méo, lệch lạc
- извращённостьtính đồi bại
- извращённыйbị xuyên tạc, bị bóp méo, hư hỏng
- извёсткаvôi
- изги́бkhúc cong, khúc lượn
- изгиба́тьuốn cong, bẻ cong
- изгиба́тьсяuốn cong lại, cong lại
- изгла́дитьxóa nhòa, làm cho mờ
- изгладитьсяbị xóa nhòa, mờ đi
- изгла́живатьxóa nhòa, làm cho mờ
- изглаживатьсяbị xóa nhòa, mờ đi
- изгна́ниеđuổi ra, đuổi khỏi, đày đi
- изгна́нникngười bị đuổi ra, người bị trục xuất
- изгна́нницаngười bị đuổi ra, người bị trục xuất
- изгна́тьđuổi, gạt bỏ, loại trừ
- изголо́вьеđầu giường
- изголода́тьсяbị đói, thèm khát
- изгоня́тьđuổi, gạt bỏ, loại trừ
- и́згородьrào, giậu
- изгота́вливатьlàm, sản xuất, chế tạo
- изготови́тельngười chế tạo, người sản xuất
- изгото́витьlàm, sản xuất, chế tạo
- изгото́витьсяchuẩn bị, sẵn sàng
- изгото́вкаsự chuẩn bị
- изготовле́ниеsự chế tạo, sản xuất
- изготовля́тьchế tạo, sản xuất, nấu
- изготовля́тьсяchuẩn bị, sẵn sàng
- издава́тьxuất bản
- и́здавнаtừ lâu, từ xưa
- и́здалиtừ xa
- изда́ниеxuất bản, ấn hành, công bố
- изда́тельngười xuất bản
- изда́тельскийnhà xuất bản
- изда́тельствоnhà xuất bản
- изда́тьxuất bản
- издева́тельскийnhạo báng, chế nhạo
- издева́тельствоnhạo báng, chế nhạo
- издева́тьсяnhạo báng, chế nhạo
- изде́лиеchế tạo, sản xuất, chế phẩm
- издержа́тьtiêu, chi phí
- издержа́тьсяtiêu nhiều tiền