Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ М
1.469 mục từ bắt đầu bằng chữ М, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/8
- мChữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- мавзоле́йlăng, lăng mộ
- маврngười mô-rơ
- Маври́кийmô-ri-xơ
- Маврита́нияmô-ri-ta-ni
- маврита́нскийmô-rơ
- магngười phù thủy, thầy pháp
- магази́нcửa hàng, cửa hiệu, băng đạn
- магази́нныйcửa hiệu, băng đạn, hộp đạn
- маги́стрtôn sư, tiên sư
- магистра́льđường chính, tuyến chính, đường ống cái
- магистра́льныйThuộc về đường chính, đường ống cái ((giống trung) магистра́ль)
- магистра́тtòa thị chính, thị sảnh
- маги́ческийquỷ thuật, yêu thuật, huyền diệu
- ма́гияma thuật, quỷ thuật, ma lực
- ма́гмаmăcma
- магмати́ческийmăcma
- магна́тđại quan, quan đại phu
- магне́зияoxyt magiê, magiê oxyt
- магнети́змtừ tính, hiện tượng từ, từ học
- магнети́тmanhêtit, ôxyt sắt từ
- ма́гниевыйman-nhê-di, manhêzi
- ма́гнийmagiê
- магни́тnam châm, từ thạch
- магни́тныйtừ
- магнитосфе́раtừ quyển
- магнитофо́нcái máy ghi âm, máy ghi tiếng
- магнитофо́нныйghi âm, thu tiếng
- магниту́даđộ lớn
- магно́лияcây mộc liên, mộc lan
- магомета́нинngười hồi giáo
- магомета́нкаngười hồi giáo
- Мадагаска́рma-đa-gát-xca
- мада́мbà, chị
- мадемуазе́льcô, chị
- мадже́нтаmàu đỏ sậm
- маджо́нгmạt chược
- Маджу́роma-du-rô
- мадо́ннаđức mẹ, đức bà
- Мадри́дma-đrít, ma dịch lý
- мадья́рngười hung-ga-ri
- мадья́рскийhung-ga-ri
- мажо́рđiệu trưởng, trường âm giai
- мажордо́мngười quản gia, chủ thiện
- ма́занкаnhà đất, nhà tranh vách đất
- ма́заныйlấm bẩn, lấm láp, đất sét
- ма́затьbôi, phết
- ма́затьсяbôi xoa, thoa
- мазня́bức tranh bôi bác, bức vẽ tồi, việc làm bôi bác
- мазо́кnét bút, nét vẽ
- мазохи́змkhổ dâm
- мазу́тdầu mazut, ma-dút
- мазьthuốc cao, thuốc dán
- маи́сcây ngô, bắp
- маи́совыйbắp
- майtháng năm
- ма́йкаcái áo mai ô, áo may ô
- Майко́пmai-cốp
- майо́ликаđồ gốm trang trí, maiôlic
- майоне́зnước xốt mai-o-ne
- майо́рthiếu tá
- ма́йскийtháng năm
- макanh túc, hạt anh túc
- мака́каcon khỉ macac, khỉ nhỏ
- Мака́оma cao, áo môn
- макаро́ныmì ống, bún tây
- мака́тьchấm, nhúng
- Македо́нияcộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a
- македо́нскийma-xê-đô-ni-a
- маке́тmô hình, hình mẫu
- макинто́шcái áo mưa, áo dầu
- макия́жđồ trang điểm
- ма́клерngười môi giới, trọng mãi
- ма́клерствоnghề môi giới, trọng mãi
- макну́тьchấm, nhúng
- ма́ковкаquả anh túc, nóc nhà thờ, nóc tròn
- ма́ковыйThuộc về anh túc
- макре́льcá thu
- макроко́смthế giới vĩ mô, vũ trụ vĩ mô
- макроми́рthế giới vĩ mô
- макроскопи́ческийmắt thấy được, thô đại
- макрострукту́раcấu trúc vĩ mô, tổ chức vĩ mô
- макси-юбкаcái váy mắc-xi, macxi giúyp
- максимали́змchủ nghĩa tối đa, chủ trương tối đa
- максима́льныйtối đa, cực đại
- ма́ксимумmức tối đa, nhiều nhất
- макулату́раgiấy in nhòe bẩn, giấy loại, văn chương giấy lộn
- маку́шкаđỉnh, ngọn, đỉnh đầu
- мала́ецngười mã-lai
- малайзи́ецngười ma-lai-xi-a
- малайзи́йкаngười ma-lai-xi-a
- малайзи́йскийmã-lai-á
- Мала́йзияma-lai-xi-a, mã lai
- мала́йкаngười mã-lai
- мала́йскийThuộc về mã-lai
- малафья́tinh dịch
- малахи́тđá khổng tước, khổng tước thạch
- малахи́товыйđá khổng tước, xanh khổng tước, màu lông công
- Ма́леma-lê
- малева́тьvẽ nguệch ngoạc, vẽ cẩu thả
- мале́йшийnhỏ nhất, bé nhất
- ма́ленькийnhỏ, bé, nhẹ
- мали́наmâm xôi, đũm hương
- мали́нникbụi mâm xôi, đũm hương
- мали́новкаcon chim sâu, chim bông lau
- мали́новыйđũm hương, đùm đũm, đỏ thẫm
- ма́лоít
- ма́ло-ма́льскиchút ít, tàm tạm
- ма́ло-пома́луdần, dần dần
- малоавторите́тныйkém uy tín
- малова́жныйít quan trọng, không quan trọng lắm
- малове́рngười thiếu tin tưởng, kẻ dao động
- маловероя́тныйkhông đáng tin, đáng ngờ
- малово́дныйcạn, nông, ít nước
- малогабари́тныйcó cỡ nhỏ
- малогра́мотныйít học, đọc viết còn kém, kém cỏi
- малоду́шиеtính nhút nhát, nhu nhược
- малоду́шныйnhút nhát, nhu nhược
- малозаме́тныйlờ mờ, mờ nhạt, bình thường
- малозаселённыйít dân, dân cư thưa thớt
- малоземе́льеthiếu ruộng đất, ít ruộng đất
- малоземе́льныйthiếu ruộng đất, ít ruộng đất
- малознако́мыйít quen biết
- малозночительныйkhông quan trọng, ít ảnh hưởng
- малоизве́стныйkhông nổi tiếng, ít được biết đến
- малоиму́щийnghèo khó, ít của cải
- малоинтере́сныйkhông thú vị, không hay, không hấp dẫn
- малокали́берныйcó cỡ nhỏ, ca líp nhỏ
- малокро́виеthiếu máu
- малокро́вныйbị thiếu maú
- малоле́тнийnhỏ tuổi, ít tuổi
- малолю́дныйít người, không đông
- маломо́щныйyếu đuối, yếu ớt, nghèo
- малонаселённыйít dân, không đông dân
- малоо́пытныйthiếu kinh nghiệm, non nớt
- малоосво́енныйít được khai thác
- малоподви́жныйít cử động, kém họat động
- малопоня́тныйkhó hiểu
- малопродукти́вныйít kết quả, kém hiệu quả
- малопроизводительныйcó năng suất thấp, hiệu quả thấp
- малора́звитыйchưa trưởng thành, còn non nớt, kém phát triển
- малоро́слыйnhỏ vóc, bé nhỏ
- Малоро́ссияtiểu nga
- малосеме́йныйneo người, đơn chiếc
- малоси́льныйyếu, yếu đuối, công suất nhỏ
- малосодержа́тельныйkhông súc tích, không hàm súc
- малосо́льныйmuối xổi
- малосостоя́тельныйít của cải, không giàu, kém thuyết phục
- ма́лостьđiều nhỏ mọn, vặt vãnh
- малотира́жныйĐược xuất bản với số lượng ít
- малоубеди́тельныйkém thuyết phục
- малоупотреби́тельныйít dùng, ít thông dụng
- малоуражайныйcó năng suất thấp
- малоутеши́тельныйđáng buồn, đáng lo
- малоце́нныйít giá trị, kém giá trị
- малочи́сленныйít, không nhiều
- малоэтажныйít tầng, thấp tầng
- малоэффективныйkém hiệu quả, ít hữu hiệu
- ма́лыйnhỏ, bé
- малы́шđưa trẻ con, nhóc con
- ма́льваcây cẩm quỳ, phù dung
- Мальди́выman-đi-vơ
- мальто́заđường mạch nha, mạch nha
- ма́льчикcậu bé, chú bé, thằng nhỏ
- мальчи́шествоtính trẻ con
- мальчи́шкаcậu bé, chú bé, thằng nhỏ
- мальчуга́нcậu bé, chú bé
- малю́сенькийbé tí tẹo, bé tí ti
- малю́ткаbé, em bé
- маля́рngười thợ sơn, thợ quét vôi, họa sĩ tồi
- маляри́йныйThuộc về bệnh sốt rét
- маляри́яbệnh sốt rét
- малярныйquét vôi
- малёкcon cá con, cá bột
- ма́маmẹ, má
- мама́шаbác, mẹ
- ма́мкаvú nuôi, nhũ mẫu
- ма́монтcổ tượng
- ма́мочкаuây khyếm mẹ, mẹ
- ма́нгаmạn họa, truyện tranh nhật bản
- ма́нгоxoài, xoài tượng
- мангостанmăng cụt, giáng châu
- мангуста́нmăng cụt
- манда́lồn
- мандаво́шкаrận mu
- мандари́нquan
- мандари́новыйThuộc về quýt
- манда́тgiấy ủy nhiệm, ủy nhiệm thư, quyền ủy trị
- мандоли́наđàn măng-đô-lin
- мандри́лkhỉ mặt chó
- маневри́роватьvận động, cơ động
- маневро́вый-д. [để] dồn tàu, dồn toa
- мане́жbãi tập ngựa, bãi quần ngựa, sân khấu xiếc
- мане́житьbắt đợi lâu, kéo dài thời gian
- манеке́нma-nơ-canh, hình nhân làm mẫu
- манеке́нщикngười mặc mẫu
- манеке́нщицаngười mặc mẫu
- мане́рkiểu, cách, phong cách
- мане́рныйkiểu cách, làm điệu, cầu kỳ
- манже́таcái cổ tay áo