Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Я
144 mục từ bắt đầu bằng chữ Я, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách
- яtôi, ta
- я́бедаngười hay mách
- ябедникngười hay mách
- я́бедничатьmách, hớt
- я́блокоquả táo, trái táo
- я́блоневыйtáo
- я́блонныйtáo
- я́блоньcây táo
- я́блоняcây táo
- я́блочкоđiểm đen, trung tâm
- я́блочныйThuộc về táo; (из яблок) [bằng] táo
- яви́тьbiểu lộ, tỏ ra
- яви́тьсяđến, tới, trở về
- я́вкаsự đến, ra, nơi họp kín
- явле́ниеhiện tượng, đến, xuất hiện
- явля́тьbiểu lộ, tỏ ra
- явля́тьсяđến, tới, trở về
- я́вноmột cách rõ ràng, rõ rệt, ra mặt
- я́вныйrõ ràng, rõ rệt, ra mặt
- я́вственныйrõ, rõ ràng
- я́вствоватьthấy rõ, nói rõ
- явьhiện thực, sự thực
- ягдташcái túi đi săn
- ягни́тьсяđẻ
- ягнёнокcon cừu non, cừu non
- я́годаquả mọng, quả
- я́годицаcái mông, mông đít
- ягоникnơi có quả mọng, vườn cây quả mọng
- ягуа́рcon báo
- ядchất độc, độc tố, ác ý
- я́дерныйhạch nhân, hạch
- я́дерщикNhà vật lý hạt nhân
- ядови́тыйđộc, có chất độc, có ác ý
- ядохимикатыchất độc hóa học
- ядрицаhạt kiều mạch
- ядро́cái hạt, hột, nhân
- я́дрышкоhạch nhân, nhân con
- ядрёныйchắc, mẩy, khỏe mạnh
- я́зваchỗ loét, ung nhọt, ung độc
- язви́тельныйxỏ xiên, châm chọc
- язви́тьnói xỏ xiên, châm chọc
- язы́кlưỡi, ngôn ngữ
- языкове́дnhà ngôn ngữ học, nhà ngữ ngôn học
- языкове́дениеngôn ngữ học, ngữ ngôn học
- языковедныйngữ ngôn học
- языкове́дческийngữ ngôn học
- языково́йngữ ngôn
- языко́выйThuộc về lưỡi; (из языка) [bằng] lưỡi
- языкозна́ниеngôn ngữ học, ngữ ngôn học
- язы́ческийđạo đa thần, ngẫu tượng giáo
- язы́чествоđa thần giáo, đạo đa thần
- язы́чникNgười theo đa thần giáo (đạo đa thần, ngẫu tượng giáo, đạo ngẫu tượng)
- язы́чныйngôn ngữ
- язычо́кlưỡi gà
- яи́чкоhòn dái, tinh hoàn
- яи́чникbuồng trứng, noãn sào
- яи́чницаmón trứng tráng
- яи́чныйThuộc về trứng
- яйцеви́дныйcó hình trứng
- яйцево́дống dẫn trứng, vòi trứng
- яйцекладống sản trứng
- яйцекладу́щийđẻ trứng
- яйцекле́ткаtế bào trứng
- яйценоскийđẻ nhiều trứng
- яйценоскостьsức đẻ trứng
- яйцо́quả trứng
- якcon bò rừng tây-tạng
- я́корный(relational) Thuộc về dây neo
- я́корьdây neo
- яку́тngười i-a-cút
- якуткаngười i-a-cút
- яку́тскийThuộc về i-a-cút, Ia-cu-chi-a
- якша́тьсяlui tới, đi lại
- я́ликchiếc xuồng nhỏ
- Я́лтаnho ta
- я́маcái hố, hốc, chỗ đất trũng
- яма́йскийThuộc về gia-mai-ca
- ямбthơ iambơ
- ямбическийThuộc về thơ iambơ
- я́мкаlúm đồng tiền
- я́мочкаlúm đồng tiền
- Ямусу́кроy-a-mu-xu-crô
- ямча́ẩm trà
- ямщи́кngười đánh xe ngựa, xà ích
- янdương
- янва́рскийtháng giêng
- янва́рьtháng giêng
- Янго́нrăng gun, ngưỡng quang
- я́нкиngười mỹ, người hoa kỳ
- янта́рныйbằng hổ phách, màu hổ phách
- янта́рьhổ phách
- япо́нецngười nhật-bản, người nhật
- Япо́нияnhật bản, nhật bổn
- япо́нкаngười nhật-bản, người nhật
- японове́дениеnhật bản học
- япо́нскийnhật
- ярbờ dốc
- ярдác-đơ
- я́ркийsáng, rực, tươi
- я́ркоmột cách sáng, rực, chói lọi
- ярко-жёлтыйvàng tươi
- ярко-зелённыйlục tươi
- я́рко-кра́сныйđỏ tươi
- ярко-синийxanh tươi
- я́ркостьđộ chói, sáng
- ярлы́кnhãn hiệu, nhãn
- я́рмаркаchợ phiên, hội chợ
- я́рмарочныйhội chợ
- ярмо́cái ách
- яровизацияsự xuân hóa
- яровизи́роватьxuân hóa
- ярово́йgieo vào mùa xuân
- я́ростныйgiận giữ, tức giận, mãnh liệt
- я́ростьgiận dữ, tức giận
- я́русtầng, lớp
- я́рыйgiận dữ, tức giận, nhiệt liệt
- я́сеньcây tần bì
- я́слиgiá để cỏ, máng cỏ, nhà giữ trẻ
- яснови́дениеtài tiên tri, tiên đoán
- яснови́децnhà tiên tri
- яснови́дицаnhà tiên tri
- яснови́дящийtiên tri
- я́сностьsáng sủa
- я́сныйsáng, sáng chói, trong
- я́стваđồ ăn, món ăn
- я́стребcon diều hâu, diều
- ястреби́ныйdiều, ó
- Я́ундеy-a-un-đê
- я́хонтhồng ngọc
- яхт-клубCâu lạc bộ thuyền buồm
- я́хтаthuyền buồm, thuyền chơi, du thuyền
- яхтсме́нVận động viên (nhà thể thao) thuyền buồm
- яче́йкаcơ sở, chi bộ
- ячеяlỗ, mắt
- ячме́нныйThuộc về đại mạch; (из ячменя) [bằng] đại mạch
- ячме́ньlúa mạch
- ячневыйbằng tấm đại mạch
- я́шмаngọc bích
- я́шмовыйThuộc về ngọc bích, jatpe; (из яшмы) [bằng] ngọc bích, jatpe
- я́щерtê tê, trút
- я́щерицаcon thằn lằn, rắn mối
- ящерыbộ thằn lằn
- я́щикcái hòm, hộp, ngăn kéo
- я́щурsốt aptơ, aptơ