Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Ц
248 mục từ bắt đầu bằng chữ Ц, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/2
- цChữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- цаошу́thảo thư, chữ thảo
- ца́пляcon diệc, giang
- цара́патьquào, cào, ngoáy
- цара́патьсяquào cấu nhau, cấu xé nhau, cào sột soạt
- цара́пинаvết cào
- цара́пнутьquào, cào, ngoáy
- царе́вичhoàng tử
- царе́внаcông chúa
- царедво́рецtriều thần, đình thần
- цареуби́йствоgiết vua, thí nghịch
- цари́змchế độ nga hoàng, chế độ sa hoàng
- царистскийchế độ sa hoàng
- цари́тьtrị vì, ngự trị
- цари́цаnữ hoàng, nữ nga hoàng, nữ sa hoàng
- ца́рскийquốc vương, chế độ nga hoàng, chế độ sa hoàng
- ца́рственныйuy nghiêm, hùng vĩ
- ца́рствоvương quốc, đế quốc, triều đại
- ца́рствованиеsự trị vì
- ца́рствоватьtrị vì, ngự trị
- царствующийđang trị vì, đương triều
- царьhoàng đế, quốc vương, nga hoàng
- Царьгра́дkiên định thành
- царёкtiểu vương
- ца́цкаđồ chơi
- цвести́nở, chớm nở, hé nở
- цветmàu, sắc, màu sắc
- цвета́стыйsặc sỡ, lắm màu
- цвете́ниеsự nở hoa, trổ hoa
- цве́теньphấn hoa
- цвети́стыйđầy hoa, nhiều hoa, sặc sỡ
- цветни́кcái vườn hoa, vườn cảnh
- цветно́йmàu, da có màu, không phải da trắng
- цветоводchuyên viên trồng hoa
- цветоводствоtrồng hoa
- цветово́йmàu, sắc
- цветое́дchim sâu
- цвето́кđóa hoa, bông, cây hoa
- цветоложеđế hoa
- цветоножкаcuống hoa
- цвето́чекhoa nhỏ, bông nhỏ
- цветочницаchị bán hoa, bà bán hoa, chị làm hoa giả
- цвето́чныйbông, trồng hoa, trồng cây cảnh
- цвету́щийđầy sinh lực, sung sức, tươi đẹp
- цевницаcái ống tiêu, ống sáo
- цевьёmá súng, đòn, cần
- цедилкаcái rổ lọc, rá lọc
- цеди́тьlọc, chắt, chiết
- це́драvỏ cam, vỏ chanh, vỏ cam khô
- це́зийxêsi, xê-si
- цезу́раchỗ ngắt đoạn, chỗ ngắt hơi
- Цейло́нtích lan
- цейтно́тsự bí thời gian
- цейхга́узcái kho quân nhu, kho quân trang
- целака́нтcá vây tay
- целебностьtính chữa bệnh được, làm bình phục
- целе́бныйlàm bình phục
- целево́йmục đích, mục tiêu
- целенапра́вленныйCó mục đích rõ rệt, nhằm mục tiêu rõ rệt
- целесообра́зностьhợp lý, hợp lí
- целесообра́зныйhợp lý, hợp lí
- целеустремлениеchí hướng, có chí hướng
- целеустремлённостьchí hướng, có chí hướng
- целеустремлённыйcó chí hướng
- целиаки́яxê-li-ác
- целико́мnguyên vẹn, toàn vẹn, hoàn toàn
- целина́đất hoang
- целинникngười khai hoang, người khẩn hoang
- цели́нныйThuộc về đất hoang
- целительностьtính chữa bệnh được, làm phục sức
- цели́тельныйlàm phục sức
- це́литьngắm, nhắm
- це́литьсяnhắm
- це́лкаtrinh nữ
- целко́выйđồng rúp, rúp
- целлофа́нxenlôphan, xen-lô-phan
- целлофа́новыйxen-lô-phan, giấy bóng kính
- целлуло́идchất xenlulôit, xen-lu-lô-it
- целлуло́идныйxen-lu-lô-it
- целлюло́заchất xenlulô, xen-lu-lô
- целлюло́зныйxen-lu-lô, xen-luy-lô
- целова́тьhôn, hôn hít
- целова́тьсяhôn nhau
- це́лоеSố nguyên
- цело́зияmào gà, kê quan
- целому́дренностьtrinh tiết, trinh, trinh bạch
- целому́дренныйtrinh, tân
- целому́дриеtrinh tiết, trinh, trinh bạch
- це́лостностьtoàn vẹn, nguyên vẹn
- це́лостныйtoàn vẹn, nguyên vẹn
- це́лостьnguyên vẹn, nguyên lành, toàn vẹn
- це́лыйtoàn thể, toàn bộ, hoàn toàn
- цельmục tiêu, đích
- цельнометаллическийtoàn kim loại
- це́льныйnguyên khối, toàn vẹn, nhất quán
- Це́льсийnhiệt biểu celsius, bách phân
- цеме́нтxi măng, xi-măng, xương răng
- цементи́роватьgắn xi măng, trát xi măng
- цеме́нтныйxi-măng, ximăng
- цена́giá, giá cả
- цензtư cách, điều kiện
- це́нзорngười kiểm duyệt
- цензу́раkiểm duyệt
- цензури́роватьkiểm duyệt
- цензу́рныйtao nhã, nhã nhặn
- цензурова́тьkiểm duyệt
- цени́тельngười biết đánh giá
- цени́тьđịnh giá, đánh giá, đánh giá cao
- цени́тьсяgiá, có giá, được đánh giá cao
- це́нникcái bảng giá, biểu giá
- це́нностьgiá trị, giá, ý nghĩa
- це́нныйcó giá, có giá trị, quý
- ценообразова́ниеSự hình thành giá cả
- центxu
- це́нтнерmột tạ, tạ tây
- центрtrung tâm, trung ương
- централиза́цияsự tập trung, tập quyền
- централи́змchế độ tập trung
- централизо́ванныйtập quyền, tập trung
- центра́льныйtrung ương
- центризмchủ nghĩa trung phái, chủ nghĩa phái giữa
- центрироватьchỉnh tâm, định tâm
- центри́стngười trung phái, người phái giữa
- центристкийphái giữa
- центрифу́гаcái máy li tâm, máy ly tâm
- центробе́жныйly tâm, li tâm
- центролизоватьtập trung
- центролизоватьсяtập trung
- центростремительныйhướng tâm
- центурио́нđội trưởng bách quân
- центурияđội bách quân
- цепcái đòn đập lúa
- цепене́тьcóng, cóng lại
- це́пкийbám chắc, bám chặt, dính
- це́пкостьbám chắc, bám chặt
- цепля́тьсяbám vào, bấu vào
- цепно́йxích, dây xích
- цепо́чкаsợi xích con
- цепочкойnối đuôi nhau, nối tiếp nhau
- цепьsợi dây xích, xích, dãy
- цепьюnối đuôi nhau, nối tiếp nhau
- церемониа́лnghi thức, nghi tiết
- церемониа́льныйnghi lễ, nghi tiết, trọng thể
- церемонийме́йстерquan nghi lễ, nghi lễ quan
- церемо́нитьсяlàm khách, gượng nhẹ
- церемо́нияlễ nghi, nghi lễ
- церемонныйrất lễ phép, câu nệ lễ nghi, đúng nghi thức
- Цере́раsao cốc thần
- це́ркваnhà thờ
- церко́вникNgười bảo vệ giáo hội, người bảo vệ hệ tư tưởng giáo hội
- церко̀внослужи́тельgiáo sĩ
- церко́вныйnhà chung, nhà thờ, tôn giáo
- це́рковьgiáo hội, nhà chung, nhà thờ
- цесаре́вичthái tử, hoàng thái tử
- цеса́ркаcon gà phi, gà phi
- цехphân xưởng, xưởng
- цехово́йxưởng, phường hội, phường bạn
- цеховщинаtính chất phường hội
- цецеcon ruồi txê-txê
- Цзили́ньcát lâm
- Цзянси́giang tây
- Цзянсу́giang tô
- цианxyanôgen
- цианистоводородныйXianhidric, xyanhidric
- циановыйXianic, xyanic
- циано́зxanh da, da xanh tím
- цивилизаторngười khai hóa
- цивилиза́цияnền văn minh
- цивилизо́ванныйvăn minh, văn hiến
- цивилизова́тьkhai hóa, truyền bá văn minh
- цивилизоватьсяđược khai hóa, trở nên văn minh
- цига́ркаđiếu thuốc
- цигейкаbộ lông cừu, lông cừu xi-gai
- цигу́нkhí công
- цика́даcon ve sầu, ve ve
- циклchu trình, chu kỳ, tập
- цикламе́нcây hoa anh thảo
- цикли́ческийchu trình, chu kỳ
- цикличныйchu trình, chu kỳ
- циклоидаđường xyclôit
- цикло́нkhí xoáy tụ, bão, bão táp
- циклотро́нxyclôtrôn
- цико́рийcây diếp xoăn, củ diếp xoăn
- цили́ндрmũ lễ
- цилиндри́ческийtrụ
- цимбалистngười đánh ximbalum, người đánh đàn xim-ba-lum
- цимба́лыđàn xim-ba-lum
- Цинnhà thanh
- цинга́bệnh xcobut, hoại huyết
- цинготныйhoại huyết, cam tích
- Цинда́оthanh đảo
- цини́змvô liêm sỉ, vô sỉ
- ци́никkẻ vô liêm sỉ, kẻ trắng trợn
- циническийvô liêm sỉ, vô sỉ
- цини́чноtrắng trợn, vô sỉ
- цини́чныйvô liêm sỉ, vô sỉ
- цинкkẽm
- цинкова́тьmạ kẽm, tráng kẽm
- ци́нковыйThuộc về kẽm; (содержащий цинк) [có] kẽm; (сделанный из цинка) [bằng] kẽm; (оцинкованный) [đã] mạ kẽm, tráng kẽm
- цинкографическийThuộc về làm bản kẽm