Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Х
435 mục từ bắt đầu bằng chữ Х, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/3
- хChữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- ха!hừ
- ха-ха!ha ha, ha hả
- ха́вкаthức ăn, đồ ăn
- ха́живатьđi đến, đi tới
- Хайна́ньhải nam
- ха́керtin tặc
- ха́киmàu kaki
- ха́ккаngười khách gia
- хала́тáo dài, áo ngoài, áo thụng
- хала́тностьthái độ chểnh mảng, tắc trách
- хала́тныйchểnh mảng, tắc trách
- халва́kẹo khan-va
- хали́фquốc vương hồi giáo
- халифа́тvương quốc hồi giáo, chế độ khalip
- халту́раviệc làm ngoại, việc phụ kiếm tiền, công việc làm ẩu
- халту́ритьlàm ngoại, làm phụ kiếm tiền, làm ẩu
- халту́рныйlàm ẩu, làm cẩu thả
- халту́рщикkẻ làm ẩu
- халу́паchòi, lán
- халцедонcanxeđôn, canxêđoan
- хамkẻ lỗ mãng, kẻ tục tằn
- хамелео́нcắc kè, tắc kè hoa, kẻ hoạt đầu
- хами́тьnói năng lỗ mãng, ăn nói tục tằn
- хамса́cá cơm, cá trổng
- ха́мскийlỗ mãng, tục tằn
- ха́мствоlỗ mãng, tục tằn
- ханhãn, khả hãn
- хандра́nỗi u sầu, âu sầu
- ханжа́kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình
- ха́нжескийđạo đức giả, giả nhân
- Хано́йhà nội
- Ханчжо́уhàng châu
- ха́ньскийtrung quốc, trung hoa
- ханьцзы́hán tự, chữ nho
- ха́осhỗn loạn
- хаоти́ческийhỗn loạn, hỗn độn
- хаотичностьlộn xộn, hỗn độn
- хаоти́чныйlộn xộn, hỗn độn
- ха́патьchộp lấy, vồ lấy, đánh cắp
- хапнутьchộp lấy, vồ lấy, đánh cắp
- хараки́риSự mổ bụng tự sát, harakiri
- хара́ктерđặc điểm, tính, bản chất
- характеризова́тьnêu đặc điểm, định rõ đặc tính, đặc điểm
- Хара́реha-ra-rê
- Харби́нcáp nhĩ tân
- ха́риусcá thyman
- харканьеsự khạc, khạc nhổ
- ха́ркатьkhạc, khạc nhổ
- ха́ркнутьkhạc đờm, khạc
- ха́ртияhiến chương
- Харту́мkhắc-tum
- харче́вняquán ăn, quán quà
- харчи́đồ ăn, thức ăn
- харчитьсяăn, ăn cơm
- ха́таnhà nông dân
- ха́усmèo ri
- ха́ятьgièm pha, sàm báng
- хвала́khen, khen ngợi
- хвале́бныйkhen ngợi, ngợi khen
- хвали́тьkhen, khen ngợi
- хвали́тьсяkhoe khoang, tự khoe
- хвалёныйĐược tán dương đến tận mây xanh, được tán tụng quá đáng, được tâng bốc lên mây
- хва́статьkhoe khoang, khoác lác
- хва́статьсяkhoe khoang, khoác lác
- хвастливостьtính khoe khoang, khoác lác
- хвастли́выйkhoe khoang, khoác lác
- хвастовтвоsự khoe khoang, khoác lác
- хвасту́нkẻ khoe khoang, kẻ khoác lác
- хвастуньяkẻ khoe khoang, kẻ khoác lác
- хвата́тьđủ, là đủ, chộp lấy
- хвата́тьсяvớ lấy, chụp lấy
- хвати́тьbị, chịu đựng, nện mạnh
- хвати́тьсяsực nhớ đến
- хва́ткаmiếng nắm, ngón nắm
- хво́йныйcây lá kim
- хвора́тьốm đau, đau yếu
- хво́ростcủi cành, cành cây khô, bánh rán phồng
- хворости́наcái cành mềm
- хво́рыйđau yếu
- хворьbệnh
- хвостđuôi, tóc đuôi sam
- хвоста́тыйcó đuôi, có đuôi dài
- хвостизмchủ nghĩa theo đuôi
- хво́стикcuống
- хвостово́йđuôi, cuối
- хвощcấy mộc tặc
- хво́яlá kim
- хедха́нтингCông tác tìm và tuyển mộ những chuyên viên giỏi
- Хеллоуи́нhalloween
- Хе́льсинкиhiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì
- херcặc, buồi
- хе́ресrượu nho xê-rét
- хи-хи!hì hì, hi hi
- хиба́раchòi, lán
- хиба́ркаtúp nhà xiêu vẹo, lều nát
- хи́жинаtúp nhà, lều
- хикка́нHikikomori
- хи́лыйốm yếu, gầy yếu, cằn cỗi
- химе́раquái vật thần thoại, ảo tưởng, ước mơ huyền hoặc
- химерическийkhông tưởng, huyền hoặc
- химеричныйkhông tưởng, huyền hoặc
- химизацияsự hóa học hóa
- хи́микnhà hóa học
- химика́лииchế phẩm hóa học, hóa học phẩm
- химикатыchế phẩm hóa học, hóa học phẩm
- химиотерапи́яhoá trị
- хими́ческийThuộc về hóa học; hóa ((viết tắt))
- хи́мияhóa học
- химчи́сткаsự tẩy hấp, tẩy bằng hóa học
- хи́наký ninh
- хи́ндиtiếng hin-đi, tiếng ấn- độ
- хининký ninh
- хинныйThuộc về ký ninh, kinin
- хи́ппиnhững người híp-pi
- хира́ганаchữ mềm
- хире́тьốm yếu, gầy yếu, cằn cỗi
- хирома́нтthầy tướng tay, người xem tướng tay
- хирома́нтияthuật xem tướng tay
- хиру́ргbác sĩ phẫu thuật
- хирурги́ческийmổ, mổ xẻ
- хирурги́яkhoa phẫu thuật, mổ
- хито́нốc song kinh
- хитре́цkẻ láu lỉnh, kẻ khôn vặt
- хитри́тьdùng mánh khóe, dùng mưu mẹo, tỏ tài khéo léo
- хитросплете́ниеphức tạp, rắc rối, quỷ kế
- хи́тростьláu lỉnh, ranh mãnh, nhanh trí
- хитроумиеkhéo léo, tinh xảo
- хитроу́мныйkhéo léo, tinh xảo, phức tạp
- хи́трыйláu lỉnh, ranh mãnh, nhanh trí
- хитрю́гаkẻ láu lỉnh, kẻ ranh mãnh
- хихи́каньеsự cười hì hì, cười hi hi
- хихи́катьcười hì hì, cười hi hi
- хихи́кнутьcười khúc khích
- хище́ниеsự tham ô, ăn cắp của công
- хи́щникđộng vật ăn thịt, kẻ tham tàn
- хищническийthú dữ, mãnh thú, tham tàn
- хи́щничествоsự ăn thịt sống, ăn thịt, tham tàn
- хи́щныйăn thịt, hung ác, hung dữ
- хладнокро́виеsự bình tĩnh, điềm tĩnh
- хладнокро́вныйbình tĩnh, điềm tĩnh
- хламđò bỏ, đồ cũ
- хлебổ bánh mì, cái bánh mì, lúi mì
- хлеба́тьnốc, uống ừng ực, húp
- хле́бницаCái đĩa đựng bánh mì
- хлебну́тьuống
- хле́бныйlúa mì, nhiều múa mì
- хлебозаво́дxưởng bánh mì
- хлебозаготовительныйthu mua ngũ cốc
- хлебозаготовкиthu mua ngũ cốc
- хлебопашествоtrồng lúa mì, trồng trọt lúa mì
- хлебопашецngười trồng lúa mì
- хлебопекарныйThuộc về nướng bánh mì; (выпеченный из муки) [bằng] bột mì
- хлебопека́рняlò bánh mì, tiệm bánh
- хлебопечениеsự nướng bánh mì
- хлебопоставкиsự bán bánh mì, bán ngũ cốc
- хлебопроизводящийsản xuất lúa mì
- хлебопёкthợ làm bánh
- хлеборо́бngười trồng lúa mì
- хлебородныйgiàu lúa mì, phì nhiêu
- хлебосолngười mến khách
- хлебосо́льныйnồng hậu, mến khách
- хлебосольствоmến khách, hậu đãi
- хлебоуборкаgặt lúa mì, thu hoạch lúa mì
- хлебоуборочныйđể gặt lúa mì, thu hoạch lúa mì
- хлевcái chuồng
- хлеста́тьquất, vụt, hắt
- хлестну́тьquất, vụt
- хли́пкийọp ẹp, òi ọp
- хло́патьvỗ, đập, bốp
- хлопатьсяngã phịch, ngã uỵch
- хлопководngười trồng bông
- хлопководствоtrồng bông
- хлопководческийThuộc về trồng bông
- хло́пковыйThuộc về bông
- хлопкоочистительныйđể làm sạch bông, cán bông
- хлопкопрядильныйđể kéo sợi
- хлопкосеющийgieo bông
- хлопкоуборочныйđể hái bông, thu hoạch bông
- хло́пнутьvỗ, đập, bốp
- хлопнутьсяngã phịch, ngã uỵch
- хло́покbông
- хлопота́тьchạy vạy, cày cục, nài xin giúp
- хлопотли́выйbận rộn, bận bịu, lôi thôi
- хло́потныйbận rộn, bận bịu, lôi thôi
- хло́потыbận tâm, bận lòng
- хлопу́шкаvỉ ruồi, pháo, pháo đùng
- хлопчатникcây bông
- хлопчатобума́жныйsợi bông
- хлорchất clo, cơ-lo
- хлорвиниловыйThuộc về clorvinyl, clo-vi-nin
- хлорироватьxử lý bằng clo
- хло́ристыйcơ-lo-rua
- хло́рныйcó clo
- хлоропла́стlạp lục, lục lạp
- хлорофи́ллdiệp lục, lục diệp tố
- хлорофо́рмClorofoc
- хлы́нутьtuôn chảy, chảy xiết, tuôn trào
- хлыстcái roi, vọt
- хлю́пикkẻ nhu nhược, kẻ bạc nhược