Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Г
1.109 mục từ bắt đầu bằng chữ Г, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/6
- гChữ cái thứ 4 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- гаhéc-ta
- габадитkhổ, khuôn khổ
- габарди́нvải gabacđin
- Габо́нga-bông
- Габоро́неga-bo-rơn
- Гава́йиquần đảo hawaii, quần đảo ha-oai, đảo hawaii
- га́ваньvũng tàu, cửa biển
- га́гаnhạn biển
- гага́раcốc trắng, chim lặn
- гага́чийcon nhạn biển
- гадđộng vật bò sát, đồ đê tiện, đồ đểu
- гада́лкаmụ thầy bói
- гадалтельныйphỏng đoán, đoán chừng, mơ hồ
- гада́ниеsự bói toán, đoán trước, phỏng đoán
- гада́тьbói, bói toán
- га́динаđồ đê tiện, đồ đểu
- га́дитьỉa, đái, làm bẩn
- га́дкийrất xấu, xấu xa, hèn
- гадоли́нийgađolini
- га́достьvật kinh tởm, ghê tởm, xấu xa
- гадю́каrắn lục, đồ đê tiện, đồ đểu
- га́ечныйđai ốc
- газkhí tê, khí
- газгольдерbình khí, bình ga
- газе́льcon linh dương
- газе́таbáo viết
- газе́тныйThuộc về báo
- газе́тчикnhà báo, người viết báo, người bán báo
- гази́роватьnạp hơi
- газиро́вкаsự sục khí, sự thông khí, nước có ga
- газифика́цияsự khí hóa, cung cấp hơi đốt, đặt ống hơi
- газифици́роватьkhí hóa, cung cấp hơi đốt, đặt ống hơi
- газовщи́кngười thợ hơi đốt
- газогенераторmáy sinh khí, lò ga
- газоли́нgazôlin, dầu xăng thiên nhiên
- газо́нthảm cỏ
- газонепроница́емыйkín hơi, không thấm khí
- газонокоси́лкаmáy cắt cỏ
- газоносныйcó khí, chứa khí
- газообме́нsự trao đổi khí
- газообра́зныйở thể khí, hơi
- газообразова́ниеsự trao đổi khí, tạo hơi
- газопрово́дống dẫn khí
- газопроводчикsự hàn hơi, hàn xì
- газосваркаsự hàn hơi, hàn xì
- газосварочныйđể hàn hơi, hàn xì
- газоснабже́ниеSự cung cấp hơi đốt
- газостойкийchịu khí, bền khí
- газотурби́нныйThuộc về tuôcbin khí
- газоубе́жищеhầm tránh hơi độc
- газохрани́лищеkho chứa khí
- га́йкаêcu, đai ốc
- гаймори́тviêm xoang hàm haimo
- гала́ктикаhệ ngân hà, thiên hà
- галакти́ческийthiên hà
- галантере́йныйThuộc về tạp hóa
- галантере́яtạp hóa
- гала́нтностьlịch sự, nhã nhặn
- гала́нтныйlịch sự, nhã nhặn
- галде́тьnói ồn ào, làm ồn ào
- галдёжsự ồn ào, huyên náo
- галере́яhành lang, gác trên cùng, tầng thượng
- гале́таbánh mỳ khô, lương khô
- галиматья́nói hồ đồ, vô lý
- галио́тисbào ngư
- га́лкаcon ác, quạ nhỏ
- галло́нgalông, ga-lông
- галлюцина́цияảo giác, ảo ảnh
- галлюцини́роватьbị chứng ảo giác
- гало́hào quang
- галоге́нhalôgen
- гало́идhalôgen
- гало́пnước đại
- галопи́роватьphi nước đại
- гало́помrất nhanh, mau chóng
- галошиđôi giày cao-su
- га́лстукcái cà vát
- галу́нlon, ngù kim tuyến
- гальваниза́цияmạ điện, điện một chiều, truyền tĩnh điện
- гальвани́ческийtĩnh điện
- гальвано́метрđiện kế
- гальванопла́стикаmạ điện, đúc điện
- гальваноско́пđộng điện nghiệm
- гальваноте́хникаkỹ thuật mạ điện
- га́лькаhòn cuội
- галёркаhành lang, gác trên cùng, tầng thượng
- гамồn ào, om sòm
- гамадри́лcon vượn hamađria
- гама́кvõng
- гамашиống ghệt
- гамби́тnước thí quân
- Га́мбияgăm-bi-a
- Га́мбургhăm-buốc
- га́мбургерhăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ
- гаме́таgiao tử
- га́ммаâm giai
- Гангhằng, sông hằng
- гангре́наbệnh hoại thư
- га́нгстерkẻ cướp, côn đồ
- гангстери́змhành động găngxtơ
- гандбо́лmôn bóng ném
- гантелиtạ đôi
- ганте́льquả tạ
- Ганьсу́cam túc
- гаоля́нcây cao lương
- Гаосю́нcao hùng
- гара́жnhà xe, ga ra
- гара́нтngười bảo đảm
- гаранти́йныйcó bảo đảm, bảo hành
- гаранти́роватьbảo đảm, đảm bảo, bảo lãnh
- гара́нтияbảo đảm, đảm bảo, bảo lãnh
- гардеро́бtủ quần áo, tủ đựng quần áo, gửi quần áo
- гардеро́бщикNgười coi phòng áo ngoài
- гарди́наmàn che cửa sổ, rèm che cửa sổ
- гаре́мhậu cung, khuê các, cung phi
- га́ркатьquát tháo, la mắng
- га́ркнутьquát tháo, la mắng
- гарманистngười chơi phong cầm
- гармо́никаphong cầm, đàn gió
- гармоникойcó xếp nếp
- гармони́роватьhòa hợp, thích hợp
- гармони́ческийhòa âm
- гармони́чныйêm ái, êm tai, nhịp nhàng
- гармо́нияđiều hoà, hài hoà
- гармо́ньphong cầm, đàn gió
- гарморияhòa âm, hòa thanh, hòa hợp
- гармо́шкаphong cầm, đàn gió
- гарнизо́нđội trú phòng, bộ đội phòng vệ
- гарнизо́нныйđồn binh, doanh trại
- гарни́рmón độn
- гарниту́рbộ
- гарниту́раbộ chữ, tai nghe có micro
- гарпу́нcái lao móc, lao xiên cá
- гарпунщикngười đâm lao móc
- гарпунёрngười đâm lao móc
- га́русsợi len xe mềm
- гарцева́тьcưỡi ngựa vờn múa
- гарьvật bị cháy, xỉ chảy, xỉ nổi
- гаси́тьtắt, làm tắt
- га́снутьbị tắt
- гастри́тchứng viêm dạ dày
- гастро́лиnhững buổi biểu diễn
- гастроли́роватьbiểu diễn, trình diễn, đi biểu diễn
- гастролёрNghệ sĩ đi biểu diễn (ở nơi khác)
- гастроно́мngười sành ăn, hiệu thực phẩm
- гастрономи́ческийThuộc về thực phẩm
- гастроно́мияthực phẩm
- гастропо́дlớp chân bụng
- гатьgỗ lát, củi lót
- га́убицаbức kích pháo, lựu pháo
- гаше́ниеdập tắt, tôi
- гаше́ткаcò
- гаши́шcần sa
- гвалтsự ồn ào, om sòm
- гварде́ецđội cận vệ, quân cận vệ
- гварде́йскийThuộc về cận vệ
- гва́рдияđội cận vệ, quân cân vệ
- Гватема́лаgoa-tê-ma-la
- Гвине́яghi-nê
- Гвине́я-Биса́уghi-nê bít-xao
- гвозди́каcẩm chướng
- гвозди́чныйbằng đinh hương
- гвоздьcái đinh, đanh
- гдеđâu, ở đâu, nơi mà
- где́-либоở đâu đấy, ở nơi nào đó
- где́-нибудьở đâu đấy, ở nơi nào đó
- где́-тоở chỗ nào đấy
- гегемо́нNgười nắm quyền lãnh đạo, người nắm bá quyền lãnh đạo
- гегемо́нияbá quyền lãnh đạo, độc quyền lãnh đạo
- гедони́стcông tử bột
- гедонисти́ческийkhoái lạc, phóng đãng
- гейgay, người đồng tính nam
- гей-бра́кhôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính
- ге́йзерsuối nóng phun, suối phun
- ге́йшаvũ nữ, ca kỹ
- гекко́нtắc kè, cắc kè
- гекта́рhecta, héc-ta
- гекто-héc-tô
- гектова́ттhectôoat
- гекто́графmáy in tay
- гектоли́трhectôlit
- ге́лийhêli
- геликоптерmáy bay lên thẳng
- гелиотро́пcây hướng nhật quỳ
- гелиоцентри́змthuyết nhật tâm
- гельkeo
- гематоге́нhêmatôgen, thuốc sinh máu
- гематоло́гияhuyết học
- гемато́маbọc máu
- гемоглоби́нhuyết cầu tố
- геморро́йbệnh trĩ, lòi dom
- генGen, genum
- генеалоги́ческийphổ hệ
- генеало́гияgia phả, gia hệ
- ге́незисkhởi nguyên, nguồn gốc
- генера́лtướng, tướng quân
- генера́л-губерна́торtoàn quyền, thống đốc
- генера́л-майо́рthiếu tướng
- генера́л-полко́вникthượng tướng