Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С
3.311 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/17
- сvới, từ
- с Но́вым го́домchúc mừng năm mới
- са́бляthanh kiếm, gươm
- сабота́жsự phá hoại
- саботи́роватьphá hoại, phá hại
- са́ванáo liệm, vải liệm
- сагити́роватьlay động, rung động, chiến dịch
- са́гоbột thiên tuế, bột vạn tuế
- садcái vườn
- сади́змbạo dâm
- са́дикmẫu giáo, nhà trẻ
- сади́тьtrồng
- сади́тьсяlên, lên xe
- садо́вникngười làm vườn
- садово́дngười làm vườn
- садово́дствоnghề làm vườn
- садомазохи́змkhổ dâm
- са́жаbồ hóng, mồ hóng
- сажа́тьtrồng
- са́женецcây con, cây giống
- саже́ньxa-giên
- саза́нcon cá chép
- сайга́linh dương saiga
- сайга́кlinh dương saiga
- са́йкаbánh mì
- са́йраcá thu đao
- сайтtrang web, trang mạng
- Сакартве́лоgiê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a
- саквоя́жcái túi du lịch, xắc du lịch
- сакрамента́льныйthiêng liêng, thần thánh
- Саксо́нияdắc-den
- саксофо́нxacxô, xắc xô
- са́кураanh đào nhật bản, anh đào, hoa anh đào
- сала́зкиchiếc xe trượt tuyết
- сала́каcon cá trích, cá trích vảy xanh
- салама́ндраkì giông, cá cóc
- сала́тxà-lách, xa-lát
- сала́тникcái bát đựng xà-lách
- сала́тныйlục nhạt, màu cánh chấu
- са́лоmỡ, lớp băng non, lớp băng mỏng
- сало́нphòng khách, xa-lông
- салфе́ткаkhăn ăn
- Сальвадо́рen xan-va-đo
- са́льникmạc nổi, trường võng mạc, cụm nắp bít
- са́льностьthô tục, tục tằn
- са́льныйmỡ, lấm mỡ, vấy mỡ
- са́льтоlộn, nhào lộn
- салю́тsự chào mừng, chào, xin chào
- салю́товатьchào mừng
- саля́миxúc xích ý
- сама́нtoóc-si, đất nhồi rơm
- самбистvõ sĩ xam-bô
- са́мбоmôn xam-bô, xăm bô
- саме́цcon đực
- са́мкаcon cái
- са́ммитhội nghị thượng đỉnh
- самоана́лизsự tự phân tích, tự mổ xẻ
- самова́рấm xa-mô-va, ấm lò
- самовла́стиеchuyên chế, độc tài, quyền lực vô thượng
- самовла́стныйđộc tài, độc đoán
- самовлюблённыйtự say mê mình, tự say đắm mình
- самово́льноmột cách tự ý, tự tiện
- самово́льныйtự ý, ngang bướng, tự tiện
- самовосаламенениеtự bốc cháy, tự cháy, bắt lửa
- самовыраже́ниеtự bạch
- самого́нrượu ngang
- самодви́жущийсяtự vận động, tự hành
- самоде́льныйtự làm, tự tạo
- самодержа́виеquân chủ chuyên chế, chuyên chế
- самодержа́вныйchuyên chế
- самоде́ржецngười chuyên chế, kẻ độc tài
- самоде́ятельностьtinh thần sáng tạo, sáng kiến, hoạt động nghiệp dư
- самоде́ятельныйnghiệp dư, không chuyên nghiệp
- самодисципли́наkỷ luật tự giác
- самодовле́ющийtự cấp, tự túc
- самодово́льныйtự đắc, tự mãn
- самодово́льствоtự mãn, tự đắc
- самоду́рkẻ độc đoán
- самоду́рствоđộc đoán
- самодурствоватьhành động độc đoán
- самозабве́ниеsự tự đốt cháy
- самозажигательđốt tự động
- самозакаливаниеsự tự tôi, tự tôi luyện
- самозарожде́ниеsự tự sinh
- самозаря́дныйsúng trường tự động
- самозащи́таsự tự vệ
- самозва́нецkẻ mạo danh, kẻ mạo xưng
- самозва́ныйmạo danh, mạo xưng
- самока́тxe đạp, xe đẩy chân, xe lăn
- самоконтро́льsự tự chủ
- самокри́тикаsự tự phê bình, tự phê phán
- самокрити́ческийtự phê phán, tự chỉ trích
- самокритичностьtự phê bình, tự phê phán
- самокрити́чныйtự phê phán, tự chỉ trích
- самолече́ниеsự tự chữa bệnh
- самолюби́выйtự ái
- самолю́биеtự ái
- самолётchiếc máy bay, phi cơ
- самолётныйphi cơ
- самолёто-вылетmột chuyến bay, phi vụ
- самолётовождениеlái máy bay, lái phi cơ
- самолётострое́ниеchế tạo máy bay, chế tạo phi cơ
- самолётостроительNgười chế tạo máy bay, nhà chế tạo phi cơ
- самомне́ниеngã mạn
- самонаводя́щийсяtự điều khiển, tự tìm đích
- самонаде́янность[Lòng, tính, sự] quá tự tín, quá tự tin
- самонаде́янныйQuá tự tín, quá tự tin
- самоназва́ниеnội danh
- самооблада́ниеbình tĩnh, trầm tĩnh
- самообма́нsự tự dối mình, tự dối lòng
- самообольще́ниеtự quyến rũ mình
- самооборо́наsự tự vệ
- самообразова́ниеsự tự học
- самообслу́живаниеsự tự phục vụ
- самоограниче́ниеsự tự hạn chế
- самоокислениеsự tự ôxi hóa
- самооплодотворе́ниеsự tự thụ tinh
- самоопределе́ниеtự quyết
- самоопределитьсяtự quyết, tự định đoạt lấy, được quyền tự quyết
- самоопределя́тьсяtự quyết, tự định đoạt lấy, được quyền tự quyết
- самоопроки́дывающийсяtự đổ, tự trút tải
- самоопыле́ниеsự tự thụ phấn
- самоотве́рженныйquên mình, tận tụy
- самоотверженостьquên mình, hy sinh
- самоотво́дsự tự rút lui, hồi tị
- самоотда́чаquên mình, tận tâm tận lực
- самопи́скаbút máy
- самопи́шущийtự ghi, tự động ghi
- самопоже́ртвованиеhy sinh thân mình, hy sinh bản thân
- самопозна́ниеsự tự nhận thức, nhận thức bản thân
- самопроизво́льныйtự sinh, tự phát
- саморекла́маsự tự quảng cáo
- саморо́дныйtự nhiên, thiên nhiên, bẩm sinh
- саморо́докkim loại thiên nhiên, kim loại tự sinh, nhân tài bẩm sinh
- самосва́лô-tô tự trút tải, ô-tô ben
- самосоверше́нствованиеtự cải tiến
- самосожже́ниеtự thiêu
- самосозна́ниеý thức tự giác, ý thức giác ngộ
- самосостоятельностьđộc lập, tự chủ, tự lập
- самосостоятельныйđộc lập, tự chủ, tự lập
- самосохране́ниеsự tự bảo vệ, tự bảo tồn
- самостоя́тельностьđộc lập
- самостоя́тельныйđộc lập
- самостре́лná, nỏ
- самосу́дtự quyền xét sử
- самотренировкаsự tự rèn luyện
- самотёкsự tự chảy, tự phát, buông trôi
- самотёкомmột cách tự chảy, tự phát, buông trôi
- самоуби́йствоsự tự sát, tự tử
- самоуби́йцаngười tự sát, người tự tử
- самоуваже́ниеtự trọng, tự tôn
- самоуве́ренность[Lòng, sự] quá tự tín, quá tự tin
- самоуве́ренныйkiêu ngạo
- самоуправле́ниеsự tự quản, tự trị
- самоуправля́ющийсяtự quản, tự trị
- самоупра́вствоtự tiện, tự tiện xử trí
- самоусовершенствованиеsự tu thân, tự trau giồi
- самоуспоко́енностьsự tự mãn
- самоустранитьсяtự ý bỏ việc, tự ý thôi việc
- самоустраня́тьсяtự ý bỏ việc, tự ý thôi việc
- самоучи́тельsách tự học
- самоу́чкаngười tự học
- самохва́лngười khoe khoang, người khoác loác
- самохо́дныйtự hành, tự đi
- самоцве́тđá quý, đá quí, đá trang trí
- самоце́льmục đích tự thân, mục đích tự nó
- самочу́вствиеtình trạng sức khỏe
- сампа́нthuyền tam bản
- самса́раluân hồi
- самура́йvõ sĩ đạo, võ sĩ
- самши́тcây hoàng dương, dương vàng
- самшитовыйdương vàng
- Сан-Мари́ноxan ma-ri-nô
- Сан-Па́улуsão paulo
- Сан-Сальвадо́рxan xan-va-đo
- Сан-Франци́скоxăng phăng, cựu kim sơn
- санато́рийnhà điều dưỡng, nhà an dưỡng
- санато́рныйnhà an dưỡng
- санда́лcây đàn hương, cây bạch đàn
- санда́лииđôi dép, xăng-đan
- санда́лияdép, dép quai hậu
- са́ниchiếc xe trượt tuyết
- санита́рvệ sinh viên, y tá
- санитари́яvệ sinh học, vệ sinh
- санита́ркаnữ y tá, nữ cứu thương
- санита́рныйvệ sinh phòng bệnh, quân y, cứu thương
- са́нкиchiếc xe trượt tuyết
- санкциони́роватьphê chuẩn, chuẩ y
- са́нкцияphê chuẩn, chuẩn y, trừng phạt
- са́нныйThuộc về xe trượt tuyết
- сано́вникđại thần, quan to, quan cách mạng
- санскри́тchữ phạn
- санте́хникthợ sửa ống nước
- санте́хникаkỹ thuật vệ sinh
- сантигра́ммxăng- ti-gam, xăngtigam
- сантиме́трxăng-ti-mét, xăngtimet, thước dây
- Са́нто-Доми́нгоxan-tô đô-min-gô
- Сантья́гоxan-ti-a-gô
- сану́зелbuồng vệ sinh, phòng vệ sinh
- Санья́tam á