Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Ю
54 mục từ bắt đầu bằng chữ Ю, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách
- юа́ньđồng nhân dân tệ
- юбиле́йkỷ niệm
- юбиле́йныйThuộc về kỷ niệm
- юбиля́рngười được kỷ niệm
- ю́бкаcái váy
- ювели́рthợ kim hoàn, thợ kim ngọc, người bán kim hoàn
- ювели́рныйkim ngọc, tinh xảo, tinh vi
- югnam
- ю́го-восто́кđông-nam
- ю́го-восто́чныйđông-nam
- ю́го-за́падtây-nam
- ю́го-за́падныйtây-nam
- югосла́вngười nam tư
- Югосла́вияnam tư
- югосла́вскийThuộc về nam Tư
- юдофо́бияChủ nghĩa bài do thái
- южа́нинngười miền nam, người phương nam
- южанкаngười miền nam, người phương nam
- ю́жныйThuộc về nam, nam ((giống trung) юг)
- ю́зерthành viên
- юла́quay, cù
- юли́тьnhảy nhót, múa may, chạy ngược chạy xuôi
- ю́морhài hước, khôi hài
- юморе́скаtác phẩm hài hước, tác phẩm trào phúng
- юмори́стnhà văn hài hước, nhà văn trào phúng
- юмористи́ческийhài hước, khôi hài
- ю́нгаthủy thủ thiếu niên
- юне́цthằng thanh niên, thằng nhóc
- юнио́рVận động viên trẻ tuổi
- ю́нкерđịa chủ, học sinh võ quan
- юнна́тNhà tự nhiên học trẻ tuổi
- Юно́наsao hôn thần
- ю́ностьthanh niên, niên thiếu
- ю́ношаthanh niên
- ю́ношескийniên thiếu, trẻ
- ю́ношествоthanh niên, niên thiếu
- ю́ныйít tuổi, nhỏ tuổi
- юпи́терsao mộc, mộc tinh, thần giu-bi-tê
- юриди́ческийluật
- юрисконсультNgười tư vấn pháp luật
- юриспруде́нцияluật học, khoa luật
- юри́стnhà luật học, luật gia
- ю́ркийtinh nhanh, nhanh nhẹn
- юркну́тьchạy nhanh, chui nhanh
- юро́дивыйngây dại, mất trí
- юродствоsự ngây dại, mất trí
- юро́дствоватьbị ngây dại, bị mất trí
- юро́кsẻ núi
- юрскийThuộc về jura, Giura
- ю́ртаCái lều (của dân du mục
- юсти́цияtư pháp, bộ máy tư pháp, ngành tư pháp
- ютboong lái trên, tầng lái trên
- юти́тьсяnằm, ở, sống chật chội
- ю́шкаmáu